Dickson Abiama
Số áo #18Forward
Quốc tịch
Nigeria
Nigeria
Tuổi
28
Chiều cao
6' 0"
Cân nặng
163 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Rot-Weiss Essen
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Bài viết này là một bài mồ côi vì không có bài viết khác liên kết đến nó. Vui lòng tạo liên kết đến bài này từ các bài viết liên quan; có thể thử dùng công cụ tìm liên kết. (tháng 8 2020) |
| Dicksonia marginalis | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| Ngành (divisio) | Pteridophyta |
| Lớp (class) | Pteridopsida |
| Bộ (ordo) | Cyatheales |
| Họ (familia) | Dicksoniaceae |
| Chi (genus) | Dicksonia |
| Loài (species) | D. marginalis |
| Danh pháp hai phần | |
| Dicksonia marginalis Sw., 1801 | |
Dicksonia marginalis là một loài dương xỉ trong họ Dicksoniaceae. Loài này được Sw. mô tả khoa học đầu tiên năm 1801. Danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ.
Chú thích
Liên kết ngoài
Tư liệu liên quan tới Dicksonia marginalis tại Wikimedia Commons
Dữ liệu liên quan tới Dicksonia marginalis tại Wikispecies- Vườn thực vật hoàng gia Kew; Đại học Harvard; Australian Plant Name Index (biên tập). "Dicksonia marginalis". International Plant Names Index. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2014.
Thống kê chỉ số
Số trận
1 (1)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
1
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
23
GIỜ
:
50
PHÚT
:
08
GIÂY
QUẢNG CÁO