Chiquinho
Số áo #10Forward
Portugal
Câu lạc bộ hiện tại
Alverca
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Chiquinho trong màu áo Benfica năm 2023 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Francisco Leonel Lima Silva Machado | ||
| Ngày sinh | 19 tháng 7, 1995 | ||
| Nơi sinh | Santo Tirso, Bồ Đào Nha | ||
| Chiều cao | 1,74 m (5 ft 8+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ tấn công | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Olympiacos | ||
| Số áo | 22 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2003–2006 | UDS Roriz | ||
| 2006–2007 | Pasteleira | ||
| 2007–2008 | Boavista | ||
| 2008–2009 | Pasteleira | ||
| 2009–2014 | Leixões | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2014–2017 | Leixões | 34 | (4) |
| 2016 | → Gondomar (mượn) | 13 | (1) |
| 2017–2018 | Lokomotiva | 6 | (0) |
| 2017–2018 | → Académica (mượn) | 37 | (9) |
| 2018 | Académica | 0 | (0) |
| 2018 | Benfica | 0 | (0) |
| 2018–2019 | Moreirense | 34 | (8) |
| 2019–2024 | Benfica | 77 | (5) |
| 2021–2022 | → Braga (mượn) | 9 | (0) |
| 2022 | → Giresunspor (mượn) | 13 | (4) |
| 2024– | Olympiacos | 43 | (9) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 22 tháng 5 năm 2025 | |||
Francisco Leonel Lima Silva Machado (sinh ngày 19 tháng 7 năm 1995 ở Santo Tirso) hay Chiquinho, là một cầu thủ bóng đá người Bồ Đào Nha thi đấu ở vị trí tiền vệ tấn công cho câu lạc bộ Olympiacos tại Super League Greece.
Sự nghiệp bóng đá
Ngày 30 tháng 7 năm 2014, Chiquinho có màn ra mắt cho Leixões SC trong trận đấu tại Cúp Liên đoàn bóng đá Bồ Đào Nha 2014–15 trước Santa Clara.
Vào tháng 2 năm 2017, Leixões chấp nhận mức giá €200.000 của Lokomotiva Zagreb, và Chiquinho kí bản hợp đồng 3,5 năm Anh có trận đấu đầu tiên vào ngày 25 tháng 2, trong chiến thắng 2–0 trên sân nhà trước Sporting Clube de Portugal.
Vào ngày 21 tháng 7 năm 2017, anh chuyển đến Académica de Coimbra với hợp đồng cho mượn 1 năm cùng điều khoản mua vĩnh viễn.
Thống kê sự nghiệp
- Tính đến 22 tháng 5 năm 2025
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Cúp quốc gia | Cúp liên đoàn | Châu lục | Khác | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Leixões | 2014–15 | Liga Portugal 2 | 11 | 0 | 1 | 0 | 2 | 0 | – | – | 14 | 0 | ||
| 2016–17 | LigaPro | 23 | 4 | 4 | 1 | 1 | 0 | – | – | 28 | 5 | |||
| Tổng cộng | 34 | 4 | 5 | 1 | 3 | 0 | – | – | 42 | 5 | ||||
| Gondomar (mượn) | 2015–16 | Campeonato de Portugal | 13 | 1 | 0 | 0 | – | – | – | 13 | 1 | |||
| Lokomotiva | 2016–17 | Prva HNL | 6 | 0 | – | – | – | – | 6 | 0 | ||||
| Académica (mượn) | 2017–18 | LigaPro | 37 | 9 | 4 | 0 | 0 | 0 | – | – | 41 | 9 | ||
| Moreirense | 2018–19 | Primeira Liga | 34 | 8 | 3 | 2 | 1 | 0 | – | – | 38 | 10 | ||
| Benfica | 2019–20 | 25 | 2 | 6 | 0 | 1 | 0 | 5 | 0 | 1 | 1 | 38 | 3 | |
| 2020–21 | 18 | 2 | 5 | 2 | 1 | 0 | 3 | 0 | 0 | 0 | 27 | 4 | ||
| 2022–23 | 25 | 1 | 4 | 0 | 3 | 1 | 12 | 0 | – | 44 | 2 | |||
| 2023–24 | 9 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 5 | 0 | 1 | 0 | 17 | 0 | ||
| Tổng cộng | 77 | 5 | 17 | 2 | 5 | 1 | 25 | 0 | 2 | 1 | 126 | 9 | ||
| Braga (mượn) | 2021–22 | Primeira Liga | 9 | 0 | 1 | 0 | 2 | 0 | 3 | 0 | – | 15 | 0 | |
| Giresunspor (mượn) | 2021–22 | Süper Lig | 13 | 4 | 0 | 0 | – | – | – | 13 | 4 | |||
| Olympiacos | 2023–24 | Super League Greece | 15 | 1 | – | – | 8 | 1 | – | 23 | 2 | |||
| 2024–25 | 28 | 8 | 6 | 0 | – | 8 | 0 | – | 42 | 8 | ||||
| 2025–26 | 0 | 0 | 0 | 0 | – | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
| Tổng cộng | 43 | 9 | 6 | 0 | – | 16 | 1 | 0 | 0 | 65 | 14 | |||
| Tổng cộng sự nghiệp | 266 | 40 | 36 | 5 | 11 | 1 | 44 | 1 | 2 | 1 | 359 | 48 | ||
- ^ Bao gồm Taça de Portugal, Greek Football Cup
- ^ Bao gồm Taça da Liga
- ^ Ba lần ra sân tại UEFA Champions League, hai lần ra sân tại UEFA Europa League
- ^ a b Ra sân tại Supertaça Cândido de Oliveira
- ^ a b c Số lần ra sân tại UEFA Europa League
- ^ a b Số lần ra sân tại UEFA Champions League
- ^ Số lần ra sân tại UEFA Conference League
Danh hiệu
Benfica
Olympiacos
Cá nhân
- Đội hình xuất sắc nhất giải của Super League Greece: 2023–24
- Cầu thủ xuất sắc nhất tháng của Super League Greece: Tháng 8 năm 2025, September 2025
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Chiquinho tại TheFinalBall.com
- Chiquinho tại ForaDeJogo
- Stats and profile at LPFP Lưu trữ ngày 8 tháng 8 năm 2014 tại Wayback Machine (bằng tiếng Bồ Đào Nha)
- Chiquinho tại Soccerway