Quay lại

Cadu

Số áo #20

Midfielder

Quốc tịch Flag Brazil
Tuổi 29
Chiều cao N/A
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Ferencvaros

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Caducifer
Caducifer truncatus
Phân loại khoa học e
Giới: Animalia
Ngành: Mollusca
Lớp: Gastropoda
Phân lớp: Caenogastropoda
Bộ: Neogastropoda
Liên họ: Buccinoidea
Họ: Prodotiidae
Chi: Caducifer
Dall, 1904
Loài điển hình
Triton truncatus Hinds, 1844

Caducifer là một chi ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Prodotiidae.

Các loài

Các loài trong chi Caducifer gồm có:

Đồng nghĩa
  • Caducifer atlanticus Coelho, Matthews & Cardosa, 1970: synonym of Monostiolum atlanticum (Coelho, Matthews & Cardoso, 1970)
  • Caducifer cinis (Reeve, 1846): synonym of Engina cinis (Reeve, 1846)
  • Caducifer crebristriatus (Carpenter, 1856): synonym of Monostiolum crebristriatus (Carpenter, 1856)
  • Caducifer nebulosus (Gould, 1860): synonym of Zafrona isomella (Duclos, 1840)
  • Caducifer nigricostatus (Reeve, 1846): synonym of Monostiolum nigricostatum (Reeve, 1846)
  • Caducifer truncata [sic]: synonym of Caducifer truncatus (Hinds, 1844)
  • Caducifer weberi Watters, 1983: synonym of Bailya weberi (Watters, 1983) (original combination)

Chú thích

Tham khảo



Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
02 GIỜ : 01 PHÚT : 27 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL