Charlie Lakin
Số áo #8Midfielder
Quốc tịch
England
England
Tuổi
27
Chiều cao
6' 0"
Cân nặng
168 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Barnet
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Thời gian | 15 August 2026 – May 2027 |
|---|---|
| Số trận đấu | 24 |
| Số bàn thắng | 58 (2,42 bàn mỗi trận) |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Newport County 3–0 Rochdale (15/8/ 2026) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Gillingham 0–3 Walsall (15/8/ 2026) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Bristol Rovers 5–3 Newport County (22/8/ 2026) |
| Chuỗi thắng dài nhất | 2 games Barnet Crewe Alexandra |
| Chuỗi thua dài nhất | 2 games Salford City Rochdale Shrewsbury Town |
| Trận có nhiều khán giả nhất | 10,349 Bristol Rovers 5–3 Newport County (22/8/ 2026) |
| Trận có ít khán giả nhất | 1,959 Accrington Stanley 2–2 Colchester United (15 August 2026) |
← 2025–26 2027–28 →
Thống kê tính đến 22/8/2026. | |
EFL League Two 2026–27,còn được gọi là Sky bet League Two do mục đích tài trợ, là mùa giải thứ 23 của EFL League Two dưới tên gọi hiện tại và mùa giải thứ 35 theo thể thức phân chia giải đấu hiện tại. Mùa giải bắt đầu vào ngày 15 tháng 8 năm 2026 và sẽ kết thúc vào tháng 5 năm 2027.
thay đổi đội đấu
Các đội sau đây đã thay đổi hạng kể từ mùa giải 2025–26 của bóng đá Anh:
|
|
Tới League Twoleo lên hạng từ giải National League Rớt hạng từ League One
|
Rời League twolên hạng tới League One 'Rớt Hạng xuống National League
|
sân vận động & địa điểm
Nhân sự và nhà tài trợ
| Câu lạc bộ | Huấn luyện viên | Đội trưởng | nhà sản xuất áo đấu. | Nhà tài trợ áo (mặt trước) | Nhà tài trợ áo (mặt sau) | Nhà tài trợ áo (tay áo) | Nhà tài trợ quần short |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Accrington Stanley | Wham | Telana | Iterpro | Fagan & Whalley | |||
| Barnet | TIC Health | TBC | TBC | TBC | |||
| Bristol Rovers | Hotchkins Group | Poplar Insulation | Hotchkins Group | Puff | |||
| Cheltenham Town | Mira Showers | Marchants Coaches | Smarta Water
Smarta Energy |
Jaydee Living | |||
| Chesterfield | Leengate Valves | PK Group | Leengate Valves | TBC | |||
| Colchester United | The MEL Group | Pullingers Motorhomes | Peach Guitars | Bidfood | |||
| Crawley Town | Uptime | Eden Utilities | C&A Contracts | The Drain Guys | |||
| Crewe Alexandra | Whitby Morrison | Zzoomm | Enviro Skip Hire | CAN Solutions | |||
| Exeter City | Nevada Construction | Taking Care Personal Alarms | TBC | AMS Global Solutions | |||
| Fleetwood Town | Ruby Energy | Trevors Foodservice | Broadway Insurance Partners | That Prize Guy | |||
| Gillingham | MEMS Power Generation | C&A Building Products | Pro Parts Kent | Howden | |||
| Grimsby Town | Blackrow Group | Winner Winner Chicken Dinner | 3Q Industrial Supplies | Roost Estate Agents | |||
| Newport County | Pure Vans | 57 Tyres | Newport Galvanizers | Kingsley Build Group | |||
| Northampton Town | University of Northampton | Snowdon Homes | Green Ape Media | A M Water Services | |||
| Oldham Athletic | Bunkabin | JW Lees | Old School BBQ | Northern 90 Scaffolding | |||
| Port Vale | Robbie Williams | Gleave Partnership | IronMarket | Suits Me | |||
| Rochdale | Crown Oil | Andrew Kelly & Associates | HY Solicitors | Target Fire Protection | |||
| Rotherham United | Rotherham Hospice | KCM Waste Management | TBC | Mears Group | |||
| Salford City | AIG | Accenture | Holland & Barrett | TBC | |||
| Shrewsbury Town | Shropshire Homes | Jim Dorricott Construction Ltd | Hanmart Windows & Doors | Shropshire Mixed Concrete | |||
| Swindon Town | Pro:Direct Sport | First City Care Group | Bravedog | Platinum Security Services | |||
| Tranmere Rovers | SURE Solutions | Acrisure | O'Rourke Construction | TBC | |||
| Walsall | TBC | NoFo Brew Co | RayGray Snacks | Howard Evans Roofing and Cladding | RayGray Snacks | ||
| York City | Titan Wealth | York College | Get Branded | 3active |
Thay đổi quản lý
| Câu lạc bộ | huấn luyện viên ra đi | Nguyên nhân | Ngày đăng tuyển | Vị trí trong bảng | Huấn luyện viên mới | Ngày bổ nhiệm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Northampton Town | Kết thúc giai đoạn tạm quyền | 2/5/2026 | Trước mùa giải | 18/5/2026 | ||
| Rotherham United | hết hợp đồng | 29/6/2026 | ||||
| Tranmere Rovers | Kết thúc giai đoạn tạm quyền | 26/5/2026 | ||||
| Walsall | 14/5/2026 | |||||
| Salford City | sa thải | 2/6/2026 | 18/6/2026 | |||
| Rochdale | Được ký bởi Stockport County | 5/6/2026 | 9/6/2026 | |||
| Newport County | Từ chức | 27/6/2026 | 28/6/2026 | |||
| York City | Sa thải | 26/7/2026 | 27/7/2026 | |||
| Newport County | Kết thúc giai đoạn tạm quyền | 31/7/2026 | 31/7/2026 |
bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Thăng hạng, giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Barnet | 4 | 2 | 2 | 0 | 9 | 5 | +4 | 8 | Thăng hạng lên EFL League One |
| 2 | Crewe Alexandra | 4 | 2 | 2 | 0 | 4 | 2 | +2 | 8 | |
| 3 | Walsall | 4 | 2 | 2 | 0 | 8 | 4 | +4 | 8 | |
| 4 | Tranmere Rovers | 4 | 1 | 3 | 0 | 7 | 5 | +2 | 6 | tham dự vòng play-off League Two |
| 5 | Colchester United | 4 | 2 | 1 | 1 | 5 | 5 | 0 | 7 | |
| 6 | York City | 4 | 2 | 1 | 1 | 8 | 7 | +1 | 7 | |
| 7 | Swindon Town | 4 | 2 | 1 | 1 | 5 | 5 | 0 | 7 | |
| 8 | Fleetwood Town | 4 | 1 | 3 | 0 | 4 | 3 | +1 | 6 | |
| 9 | Grimsby Town | 4 | 1 | 3 | 0 | 5 | 4 | +1 | 6 | |
| 10 | Bristol Rovers | 4 | 3 | 0 | 1 | 11 | 6 | +5 | 9 | |
| 11 | Newport County | 4 | 1 | 1 | 2 | 9 | 9 | 0 | 4 | |
| 12 | Oldham Athletic | 4 | 2 | 1 | 1 | 7 | 3 | +4 | 7 | |
| 13 | Exeter City | 4 | 1 | 1 | 2 | 4 | 4 | 0 | 4 | |
| 14 | Cheltenham Town | 4 | 2 | 1 | 1 | 8 | 7 | +1 | 7 | |
| 15 | Crawley Town | 4 | 1 | 1 | 2 | 3 | 5 | −2 | 4 | |
| 16 | Chesterfield | 4 | 1 | 1 | 2 | 3 | 4 | −1 | 4 | |
| 17 | Rotherham United | 4 | 1 | 2 | 1 | 6 | 6 | 0 | 5 | |
| 18 | Northampton Town | 4 | 0 | 3 | 1 | 2 | 3 | −1 | 3 | |
| 19 | Accrington Stanley | 4 | 0 | 2 | 2 | 6 | 9 | −3 | 2 | |
| 20 | Port Vale | 4 | 0 | 2 | 2 | 2 | 6 | −4 | 2 | |
| 21 | Gillingham | 4 | 0 | 3 | 1 | 2 | 5 | −3 | 3 | |
| 22 | Salford City | 4 | 1 | 0 | 3 | 3 | 6 | −3 | 3 | |
| 23 | Rochdale | 4 | 1 | 0 | 3 | 4 | 6 | −2 | 3 | Rớt hạng xuống National League |
| 24 | Shrewsbury Town | 4 | 1 | 0 | 3 | 2 | 8 | −6 | 3 |
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 1/9/2026. Nguồn: EFL Official Website
Quy tắc xếp hạng: 1) 1) Điểm số; 2) Hiệu số bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Kết quả đối đầu trực tiếp; 5) Số trận thắng; 6) Số bàn thắng trên sân khách; 7) Điểm phạt đền (mục 9.5); 8) Lỗi bị đuổi khỏi sân (12 điểm)
Quy tắc xếp hạng: 1) 1) Điểm số; 2) Hiệu số bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Kết quả đối đầu trực tiếp; 5) Số trận thắng; 6) Số bàn thắng trên sân khách; 7) Điểm phạt đền (mục 9.5); 8) Lỗi bị đuổi khỏi sân (12 điểm)
kết quả
thống kê mùa giải
- Tính đến 22 August 2026
nhà ghi bàn hàng đầu
| thứ hạng | cầu thủ | Câu lạc bộ | số bàn |
|---|---|---|---|
| 1 | York City | 2 | |
| Accrington Stanley | |||
| Bristol Rovers | |||
| Newport County | |||
| Oldham Athletic | |||
| Barnet | |||
| Crewe Alexandra | |||
| York City |
cầu thủ Giữ sạch lưới hàng đầu
| thứ hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | số lần sạch lưới |
|---|---|---|---|
| 1 | Crewe Alexandra | 2 | |
| Fleetwood Town | |||
| Grimsby Town | |||
| Walsall |
Xem thêm
- Premier League 2025–26
- EFL Championship 2026–27
- EFL League One 2026-27]
- National League 2026–27
- Cúp EFL 2026–27
- Cúp FA 2026–27
- EFL Trophy 2026–27
Tài liệu tham khảo
Thống kê chỉ số
Số trận
13 (0)
Bàn thắng
6
Kiến tạo
3
Cú sút
39
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
22
GIỜ
:
09
PHÚT
:
08
GIÂY
QUẢNG CÁO