Carlos Gonzalez
Số áo #18Defender
Quốc tịch
Spain
Spain
Tuổi
23
Chiều cao
6' 1"
Cân nặng
161 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Sestao
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Manhunt International 2006 | |
|---|---|
| Ngày | 19 tháng 4 năm 2006 |
| Địa điểm | |
| Tham gia | 53 |
| Số xếp hạng | 15 |
| Lần đầu tham gia | |
| Bỏ cuộc | |
| Trở lại | |
| Người chiến thắng | Jaime Augusto Mayol |
| Thân thiện | Ercan Yasin |
| Nhân cách | Chris Friel |
| Quốc phục đẹp nhất | Eric Lee Cho-En |
| Ăn ảnh | Gabriel Garro Reinhardt |
Manhunt International 2006 là cuộc thi Manhunt International lần thứ mười một được tổ chức tại thành phố Tấn Giang, Trung Quốc vào ngày 19 tháng 4 năm 2006. Có tất cả 54 thí sinh tham dự cuộc thi với chiến thắng thuộc về Jaime Augusto Mayol đến từ Đông Hoa Kỳ.
Kết quả
| Kết quả | Thí sinh |
|---|---|
| Manhunt International 2006 | |
| Á vương 1 |
|
| Á vương 2 |
|
| Á vương 3 |
|
| Á vương 4 |
|
| Top 15 |
|
Giải thường đặc biệt
| Giải thưởng | Thí sinh | |
|---|---|---|
| Mr. Friendship | Chiến thắng |
|
| Á quân 1 |
| |
| Á quân 2 |
| |
| Mr. Photogenic | Chiến thắng |
|
| Á quân 1 |
| |
| Á quân 2 |
| |
| Mr. Personality | Chiến thắng |
|
| Á quân 1 |
| |
| Á quân 2 |
| |
| Mr. Internet Popularity | Chiến thắng |
|
| Á quân 1 |
| |
| Á quân 2 |
| |
| Mr. Physics | Chiến thắng |
|
| Á quân 1 |
| |
| Á quân 2 |
| |
| Mr. Talent | Chiến thắng |
|
| Á quân 1 |
| |
| Á quân 2 |
| |
| Á quân 3 |
| |
| Mr. Fitness | Chiến thắng |
|
| Á quân 1 |
| |
| Á quân 2 |
| |
| Best National Costume | Chiến thắng |
|
| Á quân 1 |
| |
| Á quân 2 |
| |
| Best Runway Model |
| |
| Media's Choice |
| |
Manhunt Lục địa
| Lục địa | Thí sinh |
|---|---|
| Châu Mỹ | |
| Châu Phi & Châu Đại Đương |
|
| Châu Á | |
| Châu Âu |
|
| Địa Trung Hải |
Các thí sinh
53 thí sinh dự thi.
| Quốc gia/vùng lãnh thổ | Thí sinh |
|---|---|
| Khaled Mohamed | |
| Ricardo Fernandes | |
| Aryan Baruah | |
| Fabien Hauquier | |
| Hans Kupferberg Gamboa | |
| Carlos Gonzalez | |
| Alex de Assis Nunes | |
| Valentino Veltoliev | |
| Rethy Chey | |
| Ryan Pugsley | |
| Gabriel Garro Reinhardt | |
| Elisio Paulo Cortés Melendez | |
| Eric Lee Cho-En | |
| Jaime Augusto Mayol | |
| Ercan Yasin | |
| Serge Tsernuhha | |
| Keith Chiara | |
| Stephen Jones | |
| Nomor Yuzo | |
| Shin Ho-chul | |
| Roy Pang Ming Fai | |
| Christos Kousouris | |
| Rangga Raditya | |
| Bagdat Uskenbayev | |
| Edon Kelmendi | |
| Arturs Alberts | |
| Rafic Bou Zeid | |
| Kon Chan Kwun Wah | |
| Dragan Stojcevski | |
| Peter Toong | |
| Joseph Ellis | |
| Jesus Alberto Lopez | |
| Heimar Beukes | |
| Michael Murray | |
| Pavel Strukov | |
| Suguru Saoda | |
| Harry Duncan | |
| Richard Chikhani Carrillo | |
| Lago Lagapa Raterta | |
| Juan Carlos Frontado | |
| Isaac Mong Dong Peng | |
| Dinos Kyriacou | |
| Abdula Haj | |
| Jose Mendez | |
| Chris Friel | |
| Gokhan Keser | |
| Sten Alexander Sundquist | |
| Zhao Zheng | |
| Aleksei Belobrov | |
| Rami Habibi | |
| Miguel Angel Brito | |
| Lê Quang Hòa | |
| Raden Vertova |
Dự thi cuộc thi sắc đẹp quốc tế khác
| Cuộc thi | Năm | Quốc gia/vùng lãnh thổ | Thí sinh | Thứ hạng | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|
| Mister World | 2003 | Fabien Hauquier | Á vương 2 |
Tham khảo
Thống kê chỉ số
Số trận
0 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
12
GIỜ
:
39
PHÚT
:
34
GIÂY
QUẢNG CÁO