Christian Fassnacht
Số áo #16Midfielder
Quốc tịch
Switzerland
Switzerland
Tuổi
32
Chiều cao
6' 1"
Cân nặng
172 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Young Boys
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
| |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Christian Fassnacht | ||
| Ngày sinh | 11 tháng 11, 1993 | ||
| Nơi sinh | Zürich, Thụy Sĩ | ||
| Chiều cao | 1,85 m | ||
| Vị trí | Tiền vệ chạy cánh | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Young Boys | ||
| Số áo | 16 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2013–2014 | Tuggen | 18 | (11) |
| 2014–2016 | Winterthur | 47 | (11) |
| 2016–2017 | Thun | 35 | (10) |
| 2017– | Young Boys | 128 | (34) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2018– | Thụy Sĩ | 17 | (4) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 18 tháng 4 năm 2021 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 6 tháng 12 năm 2022 | |||
Christian Fassnacht (sinh ngày 11 tháng 11 năm 1993) là một cầu thủ bóng đá người Thụy Sĩ thi đấu cho Young Boys.
Anh là một phần của đội hình Young Boys giành chức vô địch tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ 2017-18, danh hiệu đầu tiên sau 32 năm.
Bàn thắng quốc tế
- Bàn thắng và kết quả của Thụy Sĩ được để trước.
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 tháng 11 năm 2019 | Sân vận động Victoria, Gibraltar | 3–0 | 6–1 | Vòng loại Euro 2020 | |
| 2 | 3 tháng 6 năm 2021 | Kybunpark, St. Gallen, Thụy Sĩ | 2–0 | 6–1 | Giao hữu | |
| 3 | 4–0 | |||||
| 4 | 9 tháng 10 năm 2021 | Stade de Genève, Geneva, Thụy Sĩ | 2–0 | 2–0 | Vòng loại World Cup 2022 |
Danh hiệu
Young Boys
Tham khảo
Thống kê chỉ số
Số trận
6 (0)
Bàn thắng
4
Kiến tạo
2
Cú sút
16
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
18
GIỜ
:
45
PHÚT
:
03
GIÂY
QUẢNG CÁO