Quay lại
Benjamin Whiteman

Benjamin Whiteman

Số áo #8

Midfielder

Quốc tịch Flag England
Tuổi 30
Chiều cao 6' 1"
Cân nặng 150 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Wrexham

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

EFL Championship
Mùa giải2026–27
Thời gian14 tháng 8 năm 2026 –
tháng 5 năm 2027
2027–28 →

Giải bóng đá Hạng nhất Anh 2026–27 (được gọi là Sky Bet Championship vì mục đích tài trợ) là mùa giải thứ 11 của EFL Championship dưới tên gọi hiện tại và là mùa giải thứ 35 theo thể thức phân hạng hiện hành. Đây sẽ là mùa giải đầu tiên áp dụng thể thức vòng play-off tranh vé thăng hạng mở rộng từ bốn đội lên sáu đội.

Mùa giải 2026–27 bao gồm 46 vòng đấu với lịch thi đấu được công bố vào lúc 18:00 ngày 25 tháng 6 năm 2026 theo giờ Việt Nam. Vòng đấu mở màn của giải đấu diễn ra từ 14 đến 17 tháng 8.

Thay đổi đội bóng

Các câu lạc bộ sau có sự thay đổi hạng đấu sau mùa giải 2025–26:

Sân vận động và địa điểm

Nhân sự và nhà tài trợ

Câu lạc bộ Huấn luyện viên Đội trưởng Nhà sản xuất áo đấu Nhà tài trợ áo đấu
Chính Khác
Birmingham City Wales Chris Davies Áo Christoph Klarer Nike Undefeated
Danh sách
Blackburn Rovers Anh Tony Mowbray Anh Todd Cantwell Umbro Watson Ramsbottom Solicitors
Danh sách
Bolton Wanderers Anh Steven Schumacher Bắc Ireland Eoin Toal Macron Victorian Plumbing
Danh sách
    • Lưng áo: Ebuyer
    • Tay áo: Whites Beaconsfield
    • Quần: Destinology
Bristol City Anh Michael Skubala Cộng hòa Ireland Jason Knight O'Neills Victorian Plumbing
Danh sách
    • Lưng áo: GoSkippy
    • Tay áo: Exacta Technologies
    • Quần: Digital NRG
Burnley Bỉ Nicky Hayen Cộng hòa Ireland Josh Cullen Castore Finotive One
Danh sách
    • Lưng áo: Không
    • Tay áo: TBC
    • Quần: Không
Cardiff City Cộng hòa Ireland Brian Barry-Murphy Anh Calum Chambers Castore Visit Malaysia
Danh sách
    • Lưng áo: DragonBet
    • Tay áo: Watches of Bath
    • Quần: Nyne Capital
Charlton Athletic Wales Nathan Jones Scotland Greg Docherty Reebok RSK Group
Danh sách
Derby County Anh John Eustace Anh Lewis Travis Puma Loaded
Danh sách
    • Lưng áo: HSG UK
    • Tay áo: Tonic Weight Loss Surgery
    • Quần: HSG UK
Lincoln City Anh Chris Cohen &
Anh Tom Shaw
Zimbabwe Tendayi Darikwa Oxen Branston
Danh sách
    • Lưng áo: Gen2 Energy
    • Tay áo: Easy Heat Pumps
    • Quần: Không
Middlesbrough Thụy Điển Kim Hellberg TBC Castore Midnite
Danh sách
    • Lưng áo: Perco Foods
    • Tay áo: TBC
    • Quần: NOCO
Millwall Scotland Alex Neil Anh Jake Cooper Erreà Wiggett Group
Danh sách
    • Lưng áo: Wiggett Group
    • Tay áo: FXD Capital
    • Quần: Không
Norwich City Bỉ Philippe Clement Scotland Kenny McLean Joma Blakely Clothing
Danh sách
    • Lưng áo: Green Light Consultancy Group
    • Tay áo: Willy's Pies
    • Quần: BetWright
Portsmouth Anh John Mousinho Anh Marlon Pack Nike Trường Đại học Portsmouth
Danh sách
    • Lưng áo: Aura.com (Sân nhà) / TotalAV (Sân khách)
    • Tay áo: BeeBu
    • Quần: MG Richmond
Preston North End Anh Paul Heckingbottom Anh Benjamin Whiteman Castore SpudBros
Danh sách
    • Lưng áo: Pub Casino
    • Tay áo: CPC
    • Quần: Không
Queens Park Rangers Pháp Julien Stéphan Cộng hòa Ireland Jimmy Dunne Erreà MrQ
Danh sách
    • Lưng áo: Xtra Maintenance
    • Tay áo: Cubefunder
    • Quần: MyGuava Business
Sheffield United Anh Chris Wilder Anh Japhet Tanganga Adidas Midnite
Danh sách
    • Lưng áo: Không
    • Tay áo: Village Hotel Club
    • Quần: NOCO
Southampton Đức Tonda Eckert Anh Jack Stephens Puma P&O Cruises
Danh sách
    • Lưng áo: Midnite
    • Tay áo: Garmin
    • Quần: Midnite
Stoke City Anh Mark Robins Anh Ben Wilmot Macron bet365
Danh sách
    • Lưng áo: Không
    • Tay áo: Không
    • Quần: Không
Swansea City Bồ Đào Nha Vítor Matos Wales Ben Cabango Joma Reviva Coffee
Danh sách
Watford Ý Alessio Dionisi Maroc Imrân Louza Kelme BOXT
Danh sách
West Bromwich Albion Scotland James Morrison Anh Jed Wallace Macron Ideal Heating
Danh sách
    • Lưng áo: Mega Riches
    • Tay áo: BarberBoss
    • Quần: Không
West Ham United Bồ Đào Nha Nuno Espírito Santo Anh Jarrod Bowen New Balance BoyleSports
Danh sách
    • Lưng áo:
    • Tay áo: Lilley Plummer Risks
    • Quần:
Wolverhampton Wanderers Bồ Đào Nha César Peixoto Bồ Đào Nha Toti Gomes Sudu Midnite
Danh sách
    • Lưng áo: Không
    • Tay áo: Wolf Competitions
    • Quần: Không
Wrexham Anh Phil Parkinson Scotland Dominic Hyam Macron Firefox
Danh sách

Thay đổi huấn luyện viên

Câu lạc bộ Huấn luyện viên đi Hình thức rời đội Ngày trống ghế Vị trí trên BXH Huấn luyện viên đến Ngày bổ nhiệm
Blackburn Rovers Bắc Ireland Michael O'Neill Hết hạn hợp đồng 2 tháng 5 năm 2026 Đầu mùa giải Anh Tony Mowbray 5 tháng 6 năm 2026
Bristol City Anh Roy Hodgson Hết thời hạn tạm quyền Anh Michael Skubala 29 tháng 5 năm 2026
Watford Anh Edward Still Sa thải 3 tháng 5 năm 2026 Ý Alessio Dionisi 15 tháng 6 năm 2026
Burnley Anh Mike Jackson Hết thời hạn tạm quyền 24 tháng 5 năm 2026 Bỉ Nicky Hayen 10 tháng 7 năm 2026
Lincoln City Anh Michael Skubala Ký hợp đồng với Bristol City 29 tháng 5 năm 2026 Anh Chris Cohen &
Anh Tom Shaw
29 tháng 5 năm 2026
Wolverhampton Wanderers Wales Rob Edwards Sa thải 11 tháng 6 năm 2026 Bồ Đào Nha César Peixoto 15 tháng 6 năm 2026

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng, giành quyền tham dự hoặc xuống hạng
1 Millwall 2 2 0 0 5 0 +5 6 Thăng hạng lên Ngoại hạng Anh
2 West Bromwich Albion 2 2 0 0 5 2 +3 6
3 Charlton Athletic 2 2 0 0 4 2 +2 6 Lọt vào bán kết Play-off Championship
4 Wolverhampton Wanderers 2 1 1 0 5 3 +2 4
5 Queens Park Rangers 2 1 1 0 3 1 +2 4 Lọt vào tứ kết Play-off Championship
6 Blackburn Rovers 2 1 1 0 4 3 +1 4
7 Watford 2 1 1 0 3 2 +1 4
8 Swansea City 2 1 1 0 2 1 +1 4
9 Bolton Wanderers 2 1 1 0 2 1 +1 4
10 Portsmouth 2 1 0 1 4 4 0 3
11 Middlesbrough 2 1 0 1 3 3 0 3
12 Cardiff City 2 0 2 0 3 3 0 2
13 Wrexham 2 0 2 0 2 2 0 2
14 Birmingham City 2 0 2 0 2 2 0 2
15 Sheffield United 2 0 2 0 0 0 0 2
16 West Ham United 2 0 1 1 3 4 −1 1
17 Derby County 2 0 1 1 3 4 −1 1
18 Burnley 2 0 1 1 3 5 −2 1
19 Bristol City 2 0 1 1 2 4 −2 1
20 Lincoln City 2 0 0 2 2 5 −3 0
21 Preston North End 2 0 0 2 2 5 −3 0
22 Stoke City 2 0 0 2 2 5 −3 0 Xuống hạng chơi tại League One
23 Norwich City 2 0 0 2 1 5 −4 0
24 Southampton 2 1 0 1 4 3 +1 −1
(Các) trận đấu đầu tiên sẽ được diễn ra vào 28 tháng 8 năm 2026. Nguồn: Trang chủ EFL
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng bại; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Kết quả đối đầu trực tiếp; 5) Số trận thắng; 6) Số bàn thắng sân khách; 7) Điểm kỷ luật (mục 9.5); 8) Số lần vi phạm 12 điểm đuổi khỏi sân; 9) Play-off (chỉ khi cần thiết để xác định suất thăng/xuống hạng)
Ghi chú:
  1. ^ Southampton bị trừ 4 điểm do nhiều lần vi phạm quy định của EFL liên quan đến việc quay lén bất hợp pháp các buổi tập của các câu lạc bộ khác.

Kết quả thi đấu

Nhà ╲ Khách BIR BLB BOL BRI BUR CAR CHA DER LIN MID MIL NOR POR PNE QPR SHU SOU STO SWA WAT WBA WHU WOL WRE
Birmingham City —
Blackburn Rovers — a
Bolton Wanderers —
Bristol City — a
Burnley a —
Cardiff City a — a
Charlton Athletic — a a a
Derby County —
Lincoln City —
Middlesbrough —
Millwall a — a a
Norwich City —
Portsmouth — a
Preston North End —
Queens Park Rangers a a — a
Sheffield United —
Southampton a —
Stoke City —
Swansea City a —
Watford —
West Bromwich Albion — a
West Ham United a a a —
Wolverhampton Wanderers a —
Wrexham —
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào Đầu mùa giải. Nguồn: efl.com
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.
Đối với các trận đấu sắp diễn ra, chữ "a" cho biết có một bài viết về sự cạnh tranh giữa hai đội tham dự.

Vòng play-off

Sơ đồ thi đấu

Vòng loại trực tiếp Bán kết Chung kết
3  
5 TBC Đội thắng vòng loại có hạt giống thấp nhất
8 TBC  
 
4  
6 TBC Đội thắng vòng loại có hạt giống cao nhất
7 TBC

Thống kê mùa giải

Tính đến Đầu mùa giải

Cú hat-trick

Cầu thủ Thi đấu cho Đối thủ Kết quả Ngày

Giữ sạch lưới

Thứ hạng Cầu thủ Câu lạc bộ Số trận giữ sạch lưới

Kỷ luật

Cầu thủ

  • Nhiều thẻ vàng nhất: 0
  • Nhiều thẻ đỏ nhất: 0

Câu lạc bộ

  • Nhiều thẻ vàng nhất: 0
  • Nhiều thẻ đỏ nhất: 0
  • Ít thẻ vàng nhất: 0
  • Ít thẻ đỏ nhất: 0

Giải thưởng

Giải thưởng theo tháng

Tháng Huấn luyện viên xuất sắc nhất tháng Cầu thủ xuất sắc nhất tháng Tham khảo
Tháng 8
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 11
Tháng 12
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 3
Tháng 4

Tham khảo

Thống kê chỉ số

Số trận 12 (1)
Bàn thắng 1
Kiến tạo 2
Cú sút 12
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
20 GIỜ : 23 PHÚT : 19 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL