Quay lại

Bosko Sutalo

Số áo #44

Defender

Quốc tịch Flag Croatia
Tuổi 26
Chiều cao 6' 2"
Cân nặng 159 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Aris

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Standard Liège
Tên đầy đủRoyal Standard de Liège
Biệt danhLes Rouges (Màu đỏ)
Thành lập1898; 128 năm trước (1898)
SânSân vận động Maurice Dufrasne
Sức chứa27.670
Chủ sở hữu777 Partners
Chủ tịchBruno Venanzi
Huấn luyện viên trưởngIvan Leko
Giải đấuPro League
2022–23Pro League, thứ 7 trên 18
Websitehttp://www.standard.be/
Mùa giải hiện nay

Royal Standard de Liège, thường được gọi là Standard Liège (tiếng Pháp: [stɑ̃daʁ ljɛʒ]; tiếng Hà Lan: Standard Luik [ˈstɑndɑrt ˈlœyk]) hay đơn giản là Standard, là một câu lạc bộ bóng đá Bỉ có trụ sở tại thành phố Liège.

Lịch sử

Thành tích

Giải vô địch bóng đá Bỉ

Vô địch (10): 1957/58, 1960/61, 1962/63, 1968/69, 1969/70, 1970/71, 1981/82, 1982/83, 2007/08, 2008/09
Hạng nhì (11): 1925/26, 1927/28, 1935/36, 1961/62, 1964/65, 1972/73, 1979/80, 1992/93, 1994/95, 2005/06, 2010/11

Cúp bóng đá Bỉ

Vô địch (6): 1954, 1966, 1967, 1981, 1993, 2011
Chung kết (9): 1965, 1972, 1973, 1984, 1988, 1989, 1999, 2000, 2007

Cúp liên đoàn bóng đá Bỉ

Vô địch (1): 1975

Siêu cúp bóng đá Bỉ

Vô địch (4): 1981, 1983, 2008, 2009
Chung kết (3): 1993, 1982, 2011

Cúp C2 châu Âu

Chung kết (1): 1982

Các giải thưởng cá nhân

Chiếc giày vàng Bỉ (9)

Cầu thủ ghi bàn xuất sắc nhất giải vô địch bóng đá Bỉ (7)

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Tính đến 5/6/2026

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM Cộng hòa Dân chủ Congo Matthieu Epolo
3 HV Đan Mạch Gustav Mortensen
4 HV Scotland David Bates
5 HV Bỉ Boli Bolingoli
7 TV Đức Tobias Mohr
8 HV Chile Nayel Mehssatou
9 TĐ Pháp Thomas Henry
10 TĐ Iran Dennis Eckert
11 TV Bỉ Adnane Abid
13 HV Hoa Kỳ Marlon Fossey (đội trưởng)
15 HV Bờ Biển Ngà Souleyman Doumbia
17 TĐ Comoros Rafiki Saïd
18 HV Anh Henry Lawrence
19 TĐ Bỉ René Mitongo
20 HV Pháp Ibrahim Karamoko
Số VT Quốc gia Cầu thủ
21 TM Bỉ Lucas Pirard
22 HV Bỉ Alexandro Calut
23 TV Madagascar Marco Ilaimaharitra
24 HV Togo Josué Homawoo
25 HV Bỉ Ibe Hautekiet
26 TĐ Cameroon Bernard Nguene
27 TĐ Maroc Mohamed El Hankouri
29 HV Bỉ Daan Dierckx
35 TM Bosna và Hercegovina Belmin Dizdarević
45 TM Bỉ Matteo Godfroid
53 HV Bỉ Steeven Assengue
59 TĐ Pháp Timothé Nkada
94 TV Đan Mạch Casper Nielsen
95 TĐ Pháp Grejohn Kyei

SL16 FC

SL16 FC là đội dự bị chơi ở hạng 3 Bỉ.

Tính đến 24/7/2024

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
4 HV Maroc Samy Tory
5 HV Sénégal Birame Diaw
6 HV Croatia Mate Šimičić
8 TV Bỉ Noah Sy
10 TV Bỉ Adrien Giunta
11 TV Hà Lan Junior van Beveren
12 TĐ Bỉ Amine Benfriha
18 TM Bỉ Noah Radelet
20 TV Bỉ Noah Makembo-Ntemo
23 TV Bỉ Rabby Mateta Pepa
Số VT Quốc gia Cầu thủ
27 HV Bỉ Thiago Paulo da Silva
28 HV Bỉ Oscar Olivier
31 HV Bỉ Noah Dodeigne
32 TV Bỉ Afonso N'Salambi
35 TĐ Bỉ René Mitongo
38 TV Bỉ Gabriel Pires de Carvalho
42 TĐ Maroc Anisse Brrou
46 TV Luxembourg Rayan Berberi
90 HV Đức Faroukou Cissé
— TM Bỉ Elias Mago

Cho mượn

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
— HV Croatia Boško Šutalo (tại Cracovia đến ngày 30/6/2026)

Cầu thủ nổi tiếng

Huấn luyện viên

Cúp châu Âu

Tính đến 5 tháng 3 năm 2006:
Giải A GP W D L GF GA
Cúp C1 châu Âu 840233147247
Cúp C2 châu Âu 638205137151
Cúp UEFA 11582416188574
Cúp Intertoto 32081022516

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 3 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
10 GIỜ : 31 PHÚT : 03 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL