Baila Diallo
Số áo #22Defender
Quốc tịch
Senegal
Senegal
Tuổi
25
Chiều cao
5' 9"
Cân nặng
152 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Granada
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Mùa giải hiện tại: | |
| Tập tin:Ligue 1 (Mauritania).png | |
| Thành lập | 1976 |
|---|---|
| Quốc gia | |
| Liên đoàn | CAF |
| Số đội | 14 |
| Cấp độ trong hệ thống | 1 |
| Xuống hạng đến | Giải bóng đá hạng nhì quốc gia Mauritanie |
| Cúp quốc nội | Cúp bóng đá Mauritanie Siêu cúp bóng đá Mauritanie |
| Cúp quốc tế | Champions League Confederation Cup |
| Đội vô địch hiện tại | ASAC Concorde (2016–17) |
| Đội vô địch nhiều nhất | ASC Garde Nationale (7) ASC Police (7) |
| Đối tác truyền hình | http://www.tvm.mr/ TV Mauritanie |
Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Mauritanie là hạng đấu cao nhất của Liên đoàn bóng đá Mauritanie, được thành lập năm 1976.
Câu lạc bộ Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Mauritanie – 2015-16
- ACS Ksar (Nouakchott)
- AS Armée Nationale (Nouakchott)
- AS Garde Nationale (Nouakchott)
- ASAC Concorde (Nouakchott)
- ASC Guemeul (Rosso)
- ASC Ittihad Assaba (xuống hạng)
- ASC Kédia (Zouérate)
- ASC Nasr Zem Zem (Nouakchott)
- ASC Police (Nouakchott)
- ASC Snim (Nouadhibou)
- ASC Tidjikja (Nouakchott)
- FC Nouadhibou
- FC Tevragh-Zeina (Nouakchott)
- FC Toujounine
Các đội vô địch trước đây
- 1976: AS Garde Nationale (Nouakchott)
- 1977: AS Garde Nationale (Nouakchott)
- 1978: AS Garde Nationale (Nouakchott)
- 1979: AS Garde Nationale (Nouakchott)
- 1980: Không thi đấu
- 1981: ASC Police (Nouakchott)
- 1982: ASC Police (Nouakchott)
- 1983: ACS Ksar (Nouakchott)
- 1984: AS Garde Nationale (Nouakchott)
- 1985: ACS Ksar (Nouakchott)
- 1986: ASC Police (Nouakchott)
- 1987: ASC Police (Nouakchott)
- 1988: ASC Police (Nouakchott)
- 1989: Không thi đấu
- 1990: ASC Police (Nouakchott)
- 1991: ASC Police (Nouakchott)
- 1992: ASC Sonader Ksar (Nouakchott)
- 1993: ASC Sonader Ksar (Nouakchott)
- 1994: AS Garde Nationale (Nouakchott)
- 1995: ASC Sonalec (Nouakchott)
- 1996: Không thi đấu
- 1997: Không thi đấu
- 1998: AS Garde Nationale (Nouakchott)
- 1999: SDPA Trarza FC (Rosso)
- 2000: ASC Mauritel Mobile FC (Nouakchott)
- 2001: FC Nouadhibou (Nouadhibou)
- 2002: FC Nouadhibou (Nouadhibou)
- 2003: ASC Nasr de Sebkha (Nouakchott)
- 2004: ACS Ksar (Nouakchott)
- 2005: ASC Nasr de Sebkha (Nouakchott)
- 2005–06: ASC Mauritel Mobile FC (Nouakchott)
- 2006–07: ASC Nasr de Sebkha (Nouakchott)
- 2007–08: ASAC Concorde (Nouakchott)
- 2009: CF Cansado (Nouadhibou)
- 2010: CF Cansado (Nouadhibou)
- 2010–11: FC Nouadhibou (Nouadhibou)
- 2011–12: FC Tevragh-Zeina (Nouakchott)
- 2012–13: FC Nouadhibou (Nouadhibou)
- 2013–14: FC Nouadhibou (Nouadhibou)
- 2014–15: FC Tevragh-Zeina (Nouakchott)
- 2015–16: FC Tevragh-Zeina (Nouakchott)
- 2016–17: ASAC Concorde (Nouakchott)
Thành tích theo câu lạc bộ
| Câu lạc bộ | Thành phố | Số danh hiệu | Năm vô địch gần nhất |
|---|---|---|---|
| AS Garde Nationale | Nouakchott | 7 | 1998 |
| ASC Police | Nouakchott | 7 | 1991 |
| ACS Ksar (bao gồm ASC Sonader Ksar) | Nouakchott | 5 | 2004 |
| FC Nouadhibou | Nouadhibou | 5 | 2013–14 |
| ASC Nasr de Sebkha | Nouakchott | 3 | 2006–07 |
| FC Tevragh-Zeina | Nouakchott | 3 | 2015–16 |
| ASAC Concorde | Nouakchott | 2 | 2016–17 |
| ASC Snim (bao gồm CF Cansado) | Nouadhibou | 2 | 2010 |
| ASC Mauritel Mobile FC | Nouakchott | 2 | 2005–06 |
| SDPA Trarza FC | Rosso | 1 | 1999 |
| ASC Sonalec | Nouakchott | 1 | 1995 |
Vua phá lưới
| Năm | Cầu thủ | Đội | Số bàn thắng |
| 2003 | ACS Ksar | 18 | |
| 2004 | ACS Ksar | 21 | |
| 2005 | ACS Ksar | 14 | |
| 2006–07 | ACS Ksar | 21 | |
| 2007–08 | ACS Ksar | 16 | |
| 2012–13 | FC Nouadhibou | 18 |
Xem thêm
Tham khảo
Liên kết ngoài
Thống kê chỉ số
Số trận
5 (1)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
1
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
15
GIỜ
:
51
PHÚT
:
47
GIÂY
QUẢNG CÁO