Quay lại
Brecht Dejaegere

Brecht Dejaegere

Số áo #19

Midfielder

Quốc tịch Flag Belgium
Tuổi 35
Chiều cao 5' 8"
Cân nặng 157 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

KV Kortrijk

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Gent
Tên đầy đủKoninklijke Atletiek Associatie Gent
Biệt danhDe Buffalo's
Thành lập1864; 162 năm trước (1864) (với tư cách là một hiệp hội thể dục)
1900; 126 năm trước (1900) (với tư cách là một hiệp hội bóng đá)
SânGhelamco Arena,
Gent
Sức chứa20.175
Chủ tịchSam Baro
Giám đốc điều hànhMichel Louwagie
Huấn luyện viên trưởngBỉ Hein Vanhaezebrouck
Giải đấuPro League
2022–23Pro League, thứ 5 trên 18
Websitehttp://www.kaagent.be
Mùa giải hiện nay

Koninklijke Atletiek Associatie Gent (phát âm tiếng Hà Lan: [ˈkoːnɪŋkləkə ˌʔɑtləˈtik ˌɑsoːˈʃaːsi ˈɣɛnt], tiếng Anh: Royal Athletic Association Ghent), thường được gọi là Gent, là một câu lạc bộ bóng đá, điền kinh, hockey Bỉ đặt trụ sở tại Gent. Đây là một trong những thành viên sáng lập Hiệp hội bóng đá Bỉ.

Lịch sử

Thành tích

Cúp châu Âu

Tính đến tháng 7 22, 2006:
Giải Số lần tham dự Số trận Thắng Hoà Thua Bàn thắng Bàn thua
Cúp C2 châu Âu 2 4 1 1 2 2 5
Cúp UEFA 5 22 6 8 8 23 31
Cúp Intertoto 5 22 7 6 9 20 27

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Tính đến 22 tháng 8 năm 2015.

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM Bỉ Matz Sels
3 HV Serbia Uroš Vitas
4 HV Brasil Rafinha
5 HV Thụy Điển Erik Johansson
7 Mali Kalifa Coulibaly
8 TV Bỉ Thomas Matton
9 Bỉ Laurent Depoitre
10 TV Brasil Renato Neto
12 TV Serbia Marko Poletanović
13 HV Serbia Stefan Mitrović (cho mượn từ Freiburg)
14 TV Bỉ Sven Kums (Đội trưởng)
15 TV Israel Kenny Hasan Sayef
16 HV Israel Hatem Abd Elhamed
17 TV Bỉ Hannes van der Bruggen
Số VT Quốc gia Cầu thủ
18 TV Bosna và Hercegovina Haris Hajradinović
19 TV Bỉ Brecht Dejaegere
20 TM Bỉ Yannick Thoelen
21 HV Ghana Nana Asare
23 HV Đan Mạch Lasse Nielsen
25 TM Bỉ Brian Vandenbussche
26 Bỉ Benito Raman
27 Nigeria Moses Simon
28 Đan Mạch Nicklas Pedersen
32 Bỉ Thomas Foket
55 HV Israel Rami Gershon
70 Bờ Biển Ngà Yaya Soumahoro
77 TV Thụy Sĩ Danijel Milićević

Ra đi theo dạng cho mượn

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
HV Nigeria William Troost-Ekong (từ Haugesund)
TV Albania Enis Gavazaj (từ Roeselare)
TV Bỉ Jari Vandeputte (từ Eindhoven)
TV Bosna và Hercegovina Nermin Zolotić (từ NK Istra 1961)
Guyane thuộc Pháp Sloan Privat (từ Guingamp)
Zambia Rodgers Kola (từ Veria)
TV Bỉ David Hubert (từ Royal Mouscron-Péruwelz)

Cầu thủ nổi tiếng

Huấn luyện viên

Tham khảo

Liên kết ngoài

|}

Thống kê chỉ số

Số trận 7 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 2
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
07 GIỜ : 00 PHÚT : 10 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL