Quay lại
Artur

Artur

Số áo #37

Forward

Quốc tịch Flag Brazil
Tuổi 28
Chiều cao 5' 5"
Cân nặng 150 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

São Paulo

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Artur Boruc
Boruc chơi cho Legia Warsaw năm 2021
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Artur Boruc
Ngày sinh 20 tháng 2, 1980 (46 tuổi)
Nơi sinh Siedlce, Ba Lan
Chiều cao 1,93 m
Vị trí Thủ môn
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
1998–1999 Pogoń Siedlce 12 (0)
1999–2005 Legia Warsaw 69 (1)
2000 → Dolcan Ząbki (mượn) 16 (0)
2005 → Celtic (mượn) 9 (0)
2005–2010 Celtic 153 (0)
2010–2012 Fiorentina 62 (0)
2012–2015 Southampton 49 (0)
2014–2015 → AFC Bournemouth (mượn) 37 (0)
2015–2020 AFC Bournemouth 79 (0)
2020–2022 Legia Warsaw 38 (0)
Tổng cộng 524 (1)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2004–2017 Ba Lan 65 (0)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia

Artur Boruc (phát âm tiếng Ba Lan: [ˈartur ˈbɔrut͡s]; sinh ngày 20 tháng 2 năm 1980) là một cựu cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Ba Lan từng thi đấu ở vị trí thủ môn.

Anh khởi nghiệp chơi bóng tại giải hạng ba của Ba Lan trong màu áo câu lạc bộ quê nhà Pogoń Siedlce. Anh đầu quân cho câu lạc bộ Legia Warsaw của Ekstraklasa vào năm 1999 và ngồi trên ghế dự bị, rồi bị đem cho mượn tới Dolcan Ząbki vào năm 2000. Boruc dần chiếm được suất bắt chính trên đội một của Legia vào năm 2002 và đến 2003 thì trở thành lựa chọn số một trong khung gỗ của đội. Mùa hè năm 2005, anh gia nhập câu lạc bộ Celtic của giải ngoại hạng Scotland. Trong 5 năm thi đấu tại Glasgow, Boruc có 221 lần ra sân cho câu lạc bộ, giành chức vô địch quốc gia 3 lần, Scottish Cup một lần và Scottish League Cup hai lần. Các cổ động viên Celtic đặt biệt danh cho Boruc là 'The Holy Goalie' bởi anh sùng đạo Công giáo. Anh chuyển tới Ý vào năm 2010 để chơi bóng cho Fiorentina, dành 2 năm thi đấu tại câu lạc bộ của Serie A rồi chuyển đến Anh vào năm 2012 để ký hợp đồng với câu lạc bộ Southampton của giải Ngoại hạng Anh, rồi chọn Bournemouth làm điểm đến vào năm 2015 sau một mùa bóng cho mượn.

Boruc có trận ra mắt tuyển Ba Lan gặp Cộng hòa Ireland vào tháng 4 năm 2004 và thường xuyên thi đấu cho tuyển Ba Lan với 65 lần khoác áo. Anh đã đại diện thi đấu cho đội tuyển tại Giải vô địch bóng đá thế giới 2006, Giải vô địch bóng đá châu Âu 2008 và Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016. Tháng 11 năm 2017, Boruc giã từ sự nghiệp thi đấu quốc tế.

Sự nghiệp cấp câu lạc bộ

Artur Boruc năm 2007.

Pogoń Siedlce

Sinh ra tại Siedlce, Boruc khởi nghiệp chơi bóng vào năm 1998 tại Pogoń Siedlce, đội bóng quê nhà của anh.

Legia Warsaw

Mùa kế tiếp, Boruc gia nhập Legia Warsaw, anh lúc đầu chơi ở đội dự bị cũng như bị đem cho mượn vào năm 2000 trong nửa mùa giải tới Dolcan Ząbki.

Ngày 8 tháng 3 năm 2002, Boruc chơi trận đầu tiên cho Legia khi anh vào sân thay người trong trận hòa 2–2 với Pogoń Szczecin. Đây là sự thay đổi người bất đắc dĩ do thủ môn bắt chính người Bulgary, Radostin Stanev gặp chấn thương. Boruc thi đấu 4 trận kế tiếp của Legia và giữ sạch lưới trong các trận gặp Wisła Kraków và Odra Wodzisław, mặc dù Stanev đã lấy lại vị trí trong khung gỗ sau khi hồi phục chấn thương để thi đấu các trận còn lại của mùa giải. Legia tiếp tục vô địch danh hiệu Ekstraklasa, lần đầu tiên sau 7 năm.

Thống kê sự nghiệp

Cấp câu lạc bộ

Số trận ra sân và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa Giải Cúp Cúp liên đoàn Cúp châu Âu Tổng cộng Chú thích
Hạng đấu Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Legia Warsaw 2000–01 Ekstraklasa 0 0 0 0 0 0 — 0 0 —
2001–02 5 0 0 0 1 0 0 0 6 0
2002–03 12 0 0 0 — 0 0 12 0
2003–04 26 1 4 0 — — 30 1
2004–05 26 0 10 0 — 4 0 40 0
Tổng cộng 69 1 14 0 1 0 4 0 88 1 –
Celtic 2005–06 Scottish Premier League 34 0 1 0 4 0 1 0 40 0
2006–07 36 0 5 0 2 0 8 0 51 0
2007–08 30 0 4 0 2 0 9 0 45 0
2008–09 34 0 3 0 4 0 6 0 47 0
2009–10 28 0 2 0 0 0 8 0 38 0
Tổng cộng 162 0 15 0 12 0 32 0 221 0 –
Fiorentina 2010–11 Serie A 26 0 1 0 — — 27 0
2011–12 36 0 1 0 — — 37 0
Tổng cộng 62 0 2 0 0 0 0 0 64 0 –
Southampton 2012–13 Premier League 20 0 1 0 0 0 — 21 0
2013–14 29 0 0 0 0 0 — 29 0
Tổng cộng 49 0 1 0 0 0 0 0 50 0 –
AFC Bournemouth (mượn) 2014–15 EFL Championship 37 0 0 0 2 0 — 39 0
AFC Bournemouth 2015–16 Premier League 32 0 0 0 0 0 — 32 0
2016–17 35 0 0 0 0 0 — 35 0
2017–18 0 0 2 0 4 0 — 6 0
2018–19 12 0 1 0 4 0 — 17 0
2019–20 0 0 0 0 0 0 — 0 0
Tổng cộng 116 0 3 0 10 0 0 0 129 0 –
Legia Warsaw 2020–21 Ekstraklasa 25 0 1 0 — 4 0 30 0
2021–22 11 0 0 0 — 9 0 20 0
Tổng cộng 38 0 1 0 — 13 0 50 0 -
Tổng kết sự nghiệp 496 1 36 0 23 0 49 0 604 1 –

Tuyển quốc gia

Số trận ra sân và bàn thắng theo năm
Tuyển quốc gia Năm Số trận Bàn thắng
Ba Lan 2004 4 0
2005 9 0
2006 8 0
2007 10 0
2008 8 0
2009 5 0
2010 2 0
2013 10 0
2014 3 0
2015 2 0
2016 3 0
2017 1 0
Tổng cộng 65 0

Danh hiệu

Legia Warsaw

Celtic

AFC Bournemouth

Cá nhân

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 21 (2)
Bàn thắng 3
Kiến tạo 2
Cú sút 55
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
21 GIỜ : 10 PHÚT : 22 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL