Ali Khaseif
Số áo #55Goalkeeper
Quốc tịch
United Arab Emirates
United Arab Emirates
Tuổi
39
Chiều cao
6' 2"
Cân nặng
179 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Al-Jazira
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Tập tin:Khasif.jpg | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Ali Khaseif Humad Khaseif Housani | ||
| Ngày sinh | 9 tháng 6, 1987 | ||
| Nơi sinh | Abu Dhabi, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất | ||
| Vị trí | Thủ môn | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Al-Jazira | ||
| Số áo | 55 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2004–2005 | Al-Fujairah | 2 | (0) |
| 2005– | Al-Jazira | 194 | (1) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2009– | Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất | 72 | (0) |
| 2012 | Olympic Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất | 2 | (0) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 13:27, 14 tháng 12 năm 2017 (UTC) ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 30 tháng 12 năm 2023 | |||
Ali Khaseif Humad Khaseif Housani, còn có tên Ali Khasif (tiếng Ả Rập: علي خصيف; sinh ngày 9 tháng 6 năm 1987 ở Abu Dhabi, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất) là một cầu thủ bóng đá người Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất thi đấu Al-Jazira ở UAE Football League. Anh thi đấu cho Đội tuyển bóng đá quốc gia Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất tại Cúp bóng đá châu Á 2011 nơi đội bóng của anh ấy bị loại sau vòng bảng. Khaseif chơi ở vị trí thủ môn.
Danh hiệu
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Ali Khasif tại National-Football-Teams.com
- Ali Khasif Lưu trữ ngày 24 tháng 4 năm 2017 tại Wayback Machine tại UAE Pro League
Thống kê chỉ số
Số trận
0 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0