Abdoulage Sissako
Số áo #8Midfielder
Quốc tịch
France
France
Tuổi
28
Chiều cao
5' 11"
Cân nặng
174 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Sint-Truidense
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Abdoulaye Sissoko | ||
| Ngày sinh | 18 tháng 7, 1992 | ||
| Nơi sinh | Mali | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | TP Mazembe | ||
| Số áo | 26 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2013–2014 | Stade Malien | ||
| 2015–2016 | Espérance Sportive de Tunis | 3 | (0) |
| 2017– | TP Mazembe | ||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2014– | Mali | 8 | (2) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 09:41, 26 tháng 10 năm 2015 (UTC) ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 02:31, 27 tháng 5 năm 2016 (UTC) | |||
Abdoulaye Sissoko (sinh ngày 18 tháng 7 năm 1992) là một cầu thủ bóng đá người Mali, thi đấu cho TP Mazembe.
Sự nghiệp quốc tế
Bàn thắng quốc tế
- Tỉ số và kết quả liệt kê bàn thắng của Mali trước.
| Bàn thắng | Thời gian | Địa điểm | Đối thủ | Tỉ số | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | 11 tháng 1 năm 2014 | Sân vận động Cape Town, Cape Town, Nam Phi | 1–0 | 2–1 | Giải vô địch bóng đá châu Phi 2014 | |
| 2. | 5 tháng 7 năm 2015 | Sân vận động Modibo Kéïta, Bamako, Mali | Bản mẫu:Country data Guinée-Bissau | 3–1 | 3–1 | Vòng loại Giải vô địch bóng đá châu Phi 2016 |
Danh hiệu
- Stade Malien
Vô địch
- Giải bóng đá ngoại hạng Mali: 2013–14
- TP Mazembe
Vô địch
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Abdoulaye Sissoko tại Soccerway
Thống kê chỉ số
Số trận
7 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
2
Cú sút
8
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
00
GIỜ
:
39
PHÚT
:
29
GIÂY
QUẢNG CÁO