Quay lại
Anderson Silva

Anderson Silva

Số áo #33

Forward

Quốc tịch Flag Brazil
Tuổi 28
Chiều cao 6' 1"
Cân nặng 174 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Pafos

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Anderson Silva
Ngày sinh

Nơi sinh
Anderson da Silva
14 tháng 4, 1975 (51 tuổi)
São Paulo, Brasil
Biệt danhThe Spider
Nơi cư trúLos Angeles, California
Quốc tịchBrasil
Cao6 ft 2 in (1,88 m)
Nặng185 lb (84 kg; 13,2 st)
Hạng cânMiddleweight
Light Heavyweight
Sải tay77,5 in (197 cm)
Võ thuậtMuay Thai, Boxing, nhu thuật Brasil, Wing Chun
Thế đánhSouthpaw
Đến từCuritiba, Brasil
ĐộiChute Boxe Academy
Muay Thai Dream Team
Black House
Team Nogueira
Huấn luyện viênBoxing: Josuel Distak and Luiz Dorea
Jiu-Jitsu: Antônio Rodrigo Nogueira, Sylvio Behring và Ramon Lemos
Wrestling: Mark Munoz
Muay Thai: Pedro Rizzo
HạngBlack prajied in Muay Thai
3rd degree black belt in Brazilian Jiu-Jitsu under Antônio Rodrigo Nogueira
Black belt in Judo
5th dan black belt in Taekwondo
Yellow rope in Capoeira under Master Sidinho
Năm hoạt động1997 – hiện tại
Sự nghiệp quyền Anh chuyên nghiệp
Tổng2
Thắng1
Knockout1
Thua1
Knockout1
Sự nghiệp Mixed Martial Arts
Tổng43
Thắng34
Knockout20
Submission6
Phán quyết của trọng tài8
Thua8
Knockout2
Submission2
Phán quyết của trọng tài3
Bị truất quyền1
No contest1
Thông tin khác
Vợ/ChồngDayane
Con cái5
Websitewww.spideranderson.com
Thành tích quyền Anh trên BoxRec
Thành tích MMA trên Sherdog

Anderson da Silva (sinh ngày 14 tháng 4 năm 1975) là một võ sĩ MMA người Brazil và cựu vô địch UFC Middleweight. Silva đã giữ được danh hiệu này lâu nhất trong lịch sử UFC, kết thúc vào năm 2013 sau 2.457 ngày, với 16 trận thắng liên tiếp và 10 trận bảo vệ chức vô địch. Anh ta được 13 lần tiền thưởng sau các trận đấu, nhiều hạng nhì trong lịch sử UFC. Chủ tịch UFC Dana White và một số ấn phẩm võ thuật khác đã gọi Silva là võ sĩ MMA tài giỏi nhất của mọi thời đại. Anh hiện đang đứng thứ 6 trong bảng xếp hạng chính thức UFC middleweight.

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thành tích
Tiền nhiệm
Rich Franklin
5th UFC Middleweight Championship
ngày 14 tháng 10 năm 2006 – ngày 6 tháng 7 năm 2013
Kế nhiệm
Chris Weidman
Tiền nhiệm
Dan Henderson
2nd Pride Welterweight Championship
ngày 1 tháng 3 năm 2008
Title Unified with UFC Middleweight Championship
Trống
Danh hiệu cuối cùng được tổ chức bởi
Paul Jenkins
2nd List of Cage Rage champions#World Middleweight Championship
ngày 11 tháng 9 năm 2004 – ngày 20 tháng 10 năm 2008
Parent promotion Elite Xtreme Combat folded

Bản mẫu:UFC Middleweight Championship

Thống kê chỉ số

Số trận 9 (0)
Bàn thắng 10
Kiến tạo 0
Cú sút 6
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
05 GIỜ : 08 PHÚT : 14 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL