Abdelhamid Sabiri
Số áo #10Midfielder
Quốc tịch
Morocco
Morocco
Tuổi
29
Chiều cao
6' 0"
Cân nặng
174 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Eyupspor
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Sabiri thi đấu cho đội tuyển quốc gia Maroc năm 2022 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Abdelhamid Sabiri | ||
| Ngày sinh | 28 tháng 11, 1996 | ||
| Nơi sinh | Goulmima, Maroc | ||
| Chiều cao | 1,86 m | ||
| Vị trí | Tiền vệ tấn công | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Sampdoria | ||
| Số áo | 11 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| –2014 | TuS Koblenz | ||
| 2014–2015 | Darmstadt 98 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2015–2016 | Sportfreunde Siegen | 30 | (18) |
| 2016–2017 | 1. FC Nürnberg II | 21 | (12) |
| 2016–2017 | 1. FC Nürnberg | 9 | (5) |
| 2017–2019 | Huddersfield Town | 7 | (0) |
| 2019–2020 | SC Paderborn | 24 | (4) |
| 2020–2022 | Ascoli | 43 | (11) |
| 2022 | → Sampdoria (cho mượn) | 14 | (3) |
| 2022– | Sampdoria | 11 | (1) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2018–2019 | U-21 Đức | 5 | (1) |
| 2022– | Maroc | 7 | (1) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23:46, 24 tháng 10 năm 2022 (UTC) ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 23:21, 17 tháng 12 năm 2022 (UTC) | |||
Abdelhamid Sabiri (tiếng Ả Rập: عبد الحميد صابيريصابيري in Tamazight: ⵄⴱⴷⴻⵍⵀⴰⵎⵉⵙ ⵙⴰⴱⵉⵔⵉ; sinh ngày 28 tháng 11 năm 1996) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Maroc hiện thi đấu ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ Sampdoria tại Serie A và đội tuyển quốc gia Maroc.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến ngày 24 tháng 10 năm 2022
| Club | Season | League | National Cup | League Cup | Other | Total | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Division | Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals | Apps | Goals | ||
| Sportfreunde Siegen | 2015–16 | Oberliga Westfalen | 30 | 18 | 2 | 2 | — | 1 | 0 | 33 | 20 | |
| 1. FC Nürnberg II | 2016–17 | Regionalliga Bayern | 21 | 12 | — | — | — | 21 | 12 | |||
| 1. FC Nürnberg | 2016–17 | 2. Bundesliga | 9 | 5 | 0 | 0 | — | — | 9 | 5 | ||
| Huddersfield Town | 2017–18 | Premier League | 5 | 0 | 4 | 0 | 1 | 0 | — | 10 | 0 | |
| 2018–19 | Premier League | 2 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | — | 3 | 0 | ||
| Total | 7 | 0 | 4 | 0 | 2 | 0 | — | 13 | 0 | |||
| SC Paderborn | 2019–20 | Bundesliga | 24 | 4 | 1 | 0 | — | — | 25 | 4 | ||
| Ascoli | 2020–21 | Serie B | 32 | 8 | 0 | 0 | — | — | 32 | 8 | ||
| 2021–22 | Serie B | 11 | 3 | 0 | 0 | — | — | 11 | 3 | |||
| Total | 43 | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 43 | 11 | ||
| Sampdoria (loan) | 2021–22 | Serie A | 14 | 3 | 0 | 0 | — | — | 14 | 3 | ||
| Sampdoria | 2022–23 | Serie A | 11 | 1 | 2 | 1 | — | — | 13 | 2 | ||
| Total | 25 | 4 | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 27 | 5 | ||
| Career total | 159 | 54 | 9 | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 171 | 57 | ||
- ^ Appearance in Westphalian DFB-Pokal play-off
Quốc tế
- Tính đến ngày 17 tháng 12 năm 2022
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Maroc | 2022 | 7 | 1 |
| Tổng | 7 | 1 | |
- Bàn thắng và kết quả của Maroc được để trước.
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 tháng 9 năm 2022 | Sân vận động RCDE, Barcelona, Tây Ban Nha | 2–0 | 2–0 | Giao hữu |
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Abdelhamid Sabiri tại WorldFootball.net
- Abdelhamid Sabiri tại Soccerway
- Abdelhamid Sabiri tại Soccerbase
Thống kê chỉ số
Số trận
2 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
1
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
10
GIỜ
:
55
PHÚT
:
26
GIÂY
QUẢNG CÁO