Aron Rodrigo
Forward
Andorra
Câu lạc bộ hiện tại
FC Andorra
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá Andorra | ||
|---|---|---|---|
| Huấn luyện viên trưởng | Eloy Casals | ||
| Đội trưởng | Gerard Solà | ||
| Thi đấu nhiều nhất | Eric de las Heras (24) | ||
| Ghi bàn nhiều nhất | Jordi Aláez Albert Rosas Ricard Fernández (4) Gerard Solà (4) | ||
| |||
| Trận quốc tế đầu tiên | |||
Andorra la Vella, 3 tháng 5 năm 2006 | |||
| Trận thắng đậm nhất | |||
Andorra la Vella, 18 tháng 11 năm 2025 | |||
| Trận thua đậm nhất | |||
Mladá Boleslav, 10 tháng 8 năm 2011 Doetinchem, 10 tháng 11 năm 2017 | |||
| Cúp vô địch U-21 châu Âu | |||
| Sồ lần tham dự | Không | ||
Đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Andorra là đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia của Andorra và do Liên đoàn bóng đá Andorra quản lý.
Đội thi đấu trận đầu tiên với Iceland ở vòng sơ loại bổ sung của Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2007. Họ hòa trận lượt đi trên sân nhà với tỉ số 0–0 và thua trận lượt về trên sân khách 0–2. U-21 Andorra không tham dự Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2009, nhưng trở lại ở Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2011 vào năm 2009. Họ giành chiến thắng đầu tiên trong một trận đấu chính thức vào ngày 16 tháng 6 năm 2015 khi đánh bại Litva 1–0 trên sân nhà.
Thành tích tại Giải vô địch U-21 UEFA
| Thành tích tại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu | Thành tích vòng loại Giải vô địch U-21 UEFA | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Vòng | Pld | W | D | L | GF | GA | GD | Pld | W | D | L | GF | GA | GD | ||
| Không vượt qua vòng loại | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 | 2 | −2 | ||||||||||
| Không tham dự | |||||||||||||||||
| Không vượt qua vòng loại | 10 | 0 | 1 | 9 | 3 | 25 | −22 | ||||||||||
| 8 | 0 | 0 | 8 | 2 | 32 | −30 | |||||||||||
| 10 | 0 | 1 | 9 | 1 | 35 | −34 | |||||||||||
| 10 | 1 | 0 | 9 | 1 | 26 | −25 | |||||||||||
| 10 | 0 | 3 | 7 | 1 | 28 | −27 | |||||||||||
| 10 | 1 | 2 | 7 | 10 | 24 | −14 | |||||||||||
| 10 | 0 | 0 | 10 | 1 | 28 | −27 | |||||||||||
| 10 | 0 | 3 | 7 | 4 | 16 | −12 | |||||||||||
| Chưa xác định | 8 | 2 | 1 | 5 | 6 | 10 | −4 | ||||||||||
| Tổng | 0/9 | 88 | 4 | 12 | 72 | 29 | 226 | −196 | |||||||||
Đội hình hiện tại
- Các cầu thủ sau được triệu tập cho trận đấu với Anh.
- Ngày thi đấu: 27 tháng 3 năm 2026
- Đối thủ: Anh.
- Số lần ra sân và bàn thắng chính xác tính đến: 27 tháng 3 năm 2026, sau trận đấu với Anh.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Adrià Cornella | 10 tháng 2, 2004 | 0 | 0 | |
| 13 | TM | Marc de Castro | 11 tháng 3, 2004 | 14 | 0 | |
| 3 | HV | Guillem Carrau | 18 tháng 9, 2005 | 1 | 0 | |
| 4 | HV | Ian Olivera | 5 tháng 10, 2004 | 13 | 1 | |
| 5 | HV | Àlex Cornella | 18 tháng 9, 2006 | 10 | 0 | |
| 6 | HV | Daniel de Sa | 28 tháng 6, 2007 | 8 | 0 | |
| 15 | HV | Guillem Acosta | 4 tháng 2, 2006 | 18 | 0 | |
| 21 | HV | Marc Rodríguez | 21 tháng 6, 2005 | 16 | 0 | |
| 8 | TV | Hugo Ferreira | 12 tháng 7, 2004 | 13 | 1 | |
| 10 | TV | Ot Remolins | 25 tháng 2, 2004 | 23 | 0 | |
| 11 | TV | Nil Linares | 17 tháng 12, 2005 | 20 | 0 | |
| 17 | TV | Àlex Rente | 23 tháng 8, 2004 | 10 | 0 | |
| 18 | TV | Albert Solanes | 1 tháng 3, 2007 | 4 | 0 | |
| 20 | TV | Pere Simonet | 23 tháng 1, 2007 | 5 | 0 | |
| 22 | TV | Nelson Mendes | 4 tháng 3, 2004 | 2 | 0 | |
| 23 | TV | Yedid Santaella | 12 tháng 7, 2007 | 8 | 0 | |
| 7 | TĐ | Jan Gumà | 27 tháng 9, 2006 | 11 | 0 | |
| 9 | TĐ | Gerard Solà (C) | 4 tháng 4, 2004 | 23 | 4 | |
| 16 | TĐ | Marcel Carrau | 18 tháng 9, 2005 | 4 | 0 | |
| 19 | TĐ | Iván Rodríguez | 18 tháng 9, 2005 | 5 | 1 | |
Các cầu thủ được triệu tập gần đây
Các cầu thủ sau đã được triệu tập lên đội trong vòng 12 tháng qua và vẫn đủ điều kiện đại diện cho đội.
| Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Bt | Câu lạc bộ | Lần cuối triệu tập |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HV | Biel Borra PRE | 22 tháng 10, 2005 | 11 | 0 | v. | |
| HV | Daniel Lima | 12 tháng 4, 2007 | 3 | 0 | v. | |
| HV | Pau Miranda | 18 tháng 1, 2007 | 1 | 0 | v. | |
| TV | Marc Torné | 27 tháng 3, 2005 | 7 | 0 | v. | |
| TV | Pau Silva | 7 tháng 4, 2004 | 9 | 0 | v. | |
| TĐ | Aron Rodrigo | 10 tháng 7, 2004 | 12 | 1 | v. | |
| TĐ | Jan Rodríguez | 21 tháng 5, 2007 | 1 | 0 | v. | |
| TĐ | Haroun Dchar | 10 tháng 6, 2006 | 2 | 0 | v. | |
- Ghi chú
- Các cầu thủ được viết in nghiêng đã từng thi đấu cho đội tuyển quốc gia.
Kỷ lục
Ra sân nhiều nhất
| Hạng | Cầu thủ | Số trận | Bàn thắng | Sự nghiệp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Eric de las Heras | 24 | 1 | 2019–2024 |
| 2 | Gerard Solà | 23 | 4 | 2021– |
| Ot Remolins | 0 | 2021– | ||
| 4 | Éric Vales | 20 | 0 | 2018–2022 |
| Albert Rosas | 4 | 2019–2024 | ||
| Nil Linares | 0 | 2022– | ||
| 7 | Albert Reyes | 19 | 0 | 2014–2018 |
| 8 | Xavier Vieira | 18 | 1 | 2011–2014 |
| Àlex Martínez | 0 | 2015–2020 | ||
| Joel Guillén | 0 | 2019–2022 | ||
| Izan Fernández | 0 | 2019–2022 | ||
| Pau Babot | 0 | 2021–2024 | ||
| Guillem Acosta | 0 | 2022– |
Ghi bàn nhiều nhất
| Hạng | Cầu thủ | Bàn thắng | Số trận | Tỉ lệ | Sự nghiệp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Jordi Aláez | 4 | 15 | 0.267 | 2015–2020 |
| Ricard Fernández | 15 | 0.267 | 2016–2020 | ||
| Albert Rosas | 20 | 0.2 | 2019–2024 | ||
| Gerard Solà | 23 | 0.174 | 2021– |
Xem thêm
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Andorra
- Đội tuyển bóng đá U-17 quốc gia Andorra
- Đội tuyển bóng đá U-19 quốc gia Andorra
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Andorra U-21 trên uefa.com
Thống kê chỉ số