Amadou Onana
Số áo #24Midfielder
Belgium
Câu lạc bộ hiện tại
Aston Villa
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Onana trong màu áo đội tuyển Bỉ vào năm 2026 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Amadou Ba Zeund Georges Mvom Onana | ||
| Ngày sinh | 20 tháng 8, 2001 | ||
| Nơi sinh | Dakar, Sénégal | ||
| Chiều cao | 1,95 m (6 ft 5 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ phòng ngự | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Aston Villa | ||
| Số áo | 24 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| Anderlecht | |||
| RWS Bruxelles | |||
| –2017 | Zulte Waregem | ||
| 2017–2020 | TSG Hoffenheim | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2019–2020 | TSG Hoffenheim II | 1 | (0) |
| 2020–2021 | Hamburger SV | 25 | (2) |
| 2021–2022 | Lille | 32 | (1) |
| 2022–2024 | Everton | 63 | (3) |
| 2024– | Aston Villa | 0 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2018 | U-17 Bỉ | 12 | (0) |
| 2018–2019 | U-18 Bỉ | 8 | (0) |
| 2019 | U-19 Bỉ | 6 | (0) |
| 2021–2022 | U-21 Bỉ | 7 | (1) |
| 2022– | Bỉ | 27 | (1) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 17:04, 19 tháng 5 năm 2024 (UTC) ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 18:46, 31 tháng 3 năm 2026 (UTC) | |||
Amadou Ba Zeund Georges Mvom Onana (sinh ngày 16 tháng 8 năm 2001) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Bỉ hiện đang thi đấu ở vị trí tiền vệ phòng ngự cho câu lạc bộ Aston Villa tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh và Đội tuyển bóng đá quốc gia Bỉ.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Lille
Vào tháng 8 năm 2021, Onana gia nhập câu lạc bộ Lille tại Ligue 1 theo hợp đồng 5 năm. Anh đã ra sân 32 lần và ghi được một bàn thắng ở giải đấu trong mùa giải 2021–22.
Aston Villa
Vào ngày 22 tháng 7 năm 2024, Onana ký hợp đồng 5 năm với trị giá 50 triệu bảng cho câu lạc bộ cùng Premier League là Aston Villa.
Sự nghiệp quốc tế
Vào ngày 28 tháng 5 năm 2024, anh được chọn vào đội hình 26 người tham dự UEFA Euro 2024.
Đời tư
Onana sinh ra tại Dakar, Sénégal với mẹ là người Sénégal và cha là người Cameroon. Năm 11 tuổi, Onana cùng mẹ và chị gái chuyển đến Bruxelles, Bỉ để đoàn tụ với cha.
Onana là tín hữu Hồi giáo. Anh thông thạo năm thứ tiếng, tiếng Wolof, tiếng Pháp, tiếng Hà Lan, tiếng Đức và tiếng Anh.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến 19 tháng 5 năm 2024
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch | Cúp quốc gia | Cúp Liên đoàn | Châu lục | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| TSG Hoffenheim II | 2018–19 | Regionalliga Südwest | 1 | 0 | — | — | — | 1 | 0 | |||
| Hamburger SV | 2020–21 | 2. Bundesliga | 25 | 2 | 1 | 1 | — | — | 26 | 1 | ||
| Lille | 2021–22 | Ligue 1 | 32 | 1 | 2 | 2 | — | 9 | 0 | 43 | 3 | |
| Everton | 2022–23 | Premier League | 33 | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | — | 35 | 1 | |
| 2023–24 | Premier League | 30 | 2 | 3 | 0 | 4 | 1 | — | 37 | 3 | ||
| Tổng cộng | 63 | 3 | 4 | 0 | 5 | 1 | — | 72 | 4 | |||
| Aston Villa | 2024–25 | Premier League | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tổng cộng sự nghiệp | 121 | 6 | 6 | 3 | 5 | 1 | 9 | 0 | 142 | 8 | ||
- ^ Bao gồm DFB-Pokal, Coupe de France và FA Cup
- ^ Bao gồm EFL Cup
- ^ a b Ra sân tại UEFA Champions League
Quốc tế
- Tính đến 31 tháng 3 năm 2026
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Bỉ | 2022 | 4 | 0 |
| 2023 | 5 | 0 | |
| 2024 | 11 | 0 | |
| 2025 | 5 | 0 | |
| 2026 | 2 | 1 | |
| Tổng cộng | 27 | 1 | |
- Bàn thắng của Bỉ được liệt kê đầu tiên, cột điểm số cho biết tỉ số sau mỗi bàn thắng của Onana.
| No. | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 tháng 3 năm 2026 | Sân vận động Mercedes-Benz, Atlanta, Hoa Kỳ | 2–1 | 5–2 | Giao hữu |
Danh hiệu
Aston Villa
Cá nhân
- Cầu thủ xuất sắc nhất tháng của Aston Villa: Tháng 8 năm 2024
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Amadou Onana trên trang web Aston Villa F.C.
- Amadou Onana – Thành tích thi đấu tại UEFA