Quay lại

Amar Muhsin

Số áo #33

Forward

Quốc tịch Flag Iraq
Tuổi 28
Chiều cao 6' 3"
Cân nặng 172 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Helsingborg

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Iraq
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhأسود الرافدين
(Sư tử Lưỡng Hà)
Hiệp hộiHiệp hội bóng đá Iraq
Liên đoàn châu lụcAFC (châu Á)
Huấn luyện viên trưởngGraham Arnold
Đội trưởngJalal Hassan
Thi đấu nhiều nhấtYounis Mahmoud (148)
Ghi bàn nhiều nhấtHussein Saeed (78)
Sân nhàSân vận động Quốc tế Basra
Mã FIFAIRQ
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 63 Giảm 6 (20 tháng 7 năm 2026)
Cao nhất39 (6.10.2004)
Thấp nhất139 (3.7.1996)
Hạng Elo
Hiện tại 67 Tăng 1 (30 tháng 11 năm 2022)
Cao nhất22 (3.12.1982)
Thấp nhất95 (6.10.2016)
Trận quốc tế đầu tiên
 Maroc 3–3 Iraq 
(Beirut, Liban; 19 tháng 10 năm 1957)
Trận thắng đậm nhất
 Iraq 13–0 Ethiopia 
(Irbid, Jordan; 18 tháng 8 năm 1992)
Trận thua đậm nhất
 Thổ Nhĩ Kỳ 7–1 Iraq 
(Adana, Thổ Nhĩ Kỳ; 6 tháng 12 năm 1959)
 Brasil 6–0 Iraq 
(Malmö, Thụy Điển; 11 tháng 10 năm 2012)
 Chile 6–0 Iraq 
(Copenhagen, Đan Mạch; 14 tháng 8 năm 2013)
Giải thế giới
Sồ lần tham dự2 (Lần đầu vào năm 1986)
Kết quả tốt nhấtVòng bảng (1986, 2026)
Cúp bóng đá châu Á
Sồ lần tham dự11 (Lần đầu vào năm 1972)
Kết quả tốt nhấtVô địch (2007)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Iraq (tiếng Ả Rập: المنتخب العراقي لكرة القدم) là đội tuyển cấp quốc gia của Iraq do Hiệp hội bóng đá Iraq quản lý. Từ 1964 đến 1988, Iraq giành được 3 chiếc Cúp Vịnh Ả Rập, 4 Cúp các Quốc gia Ả Rập và huy chương vàng Đại hội Thể thao Ả Rập. Đội đã 2 lần dự World Cup là vào các năm 19862026, tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng.

Iraq đã 1 lần lên ngôi vô địch Asian Cup vào năm 2007, nhờ đó được tham dự FIFA Confederations Cup 2009. Đội Olympic của Iraq giành huy chương vàng Á vận hội 1982 và vào đến bán kết Thế vận hội Mùa hè 2004.

Trang phục

Period Kit manufacturer
1984–1986 Umbro
1986–1994 Adidas
1996 Puma
2000 Patrick
2003–2004 Jako
2004–2006 Jack & Jones
2006 Diadora
2006 Lotto
2007 Adidas
2007 Umbro
2008–2014 Peak
2014 Adidas
2014–2019 Jako
2019–2020 Givova
2020–2022 Umbro
2022–2023 Jako
2024– Adidas

Danh hiệu

Vô địch: 2007
  • Asian Games:
Gold Medal: 1982
Runner-up: 2006
Third place: 2014
  • WAFF Championship:
Champions: 2002
Runner-up: 2007, 2012, 2019
Third place: 2000
Semi-final: 2010
  • Arab Cup
Champions: 1964, 1966, 1985, 1988
Third place: 2012
  • Arabian Gulf Cup:
Champions: 1979, 1984, 1988, 2023
Runner-up: 1976, 2013
Semi-final: 2010, 2017–18, 2019
  • West Asian Games:
Gold Medal: 2005
  • Arab Games:
Gold Medal: 1985
Silver Medal: 1999
  • Merdeka Tournament:
Champions: 1981, 1995
Runner-up: 1977, 1978
  • Nehru Cup:
Champions: 1995, 1997
  • Tripoli Fair Tournament:
Champions: 1967
Runner-up: 1966
  • International Friendship Championship:
Champions: 2019
Third place: 2018
  • Merlion Cup:
Champions: 1984
  • Peace and Friendship Cup:
Champions: 1989
  • Friendship Tournament:
Champions: 1999
  • UAE International Cup:
Champions: 2009
  • King's Cup:
Champions: 2023
  • Palestine Cup:
Runner-up: 1972, 1975
  • Jordan International Tournament:
Runner-up: 1992
Third place: 2022, 2023
  • China Four Nations Tournament:
Runner-up: 2000
  • LG Cup:
Runner-up: 2003
  • Bahrain Prime Minister's Cup:
Runner-up: 2003
  • AFC National Team of the Year:
First place: 2003, 2007
  • World Soccer Team of the Year:
First place: 2007

Cầu thủ

Đội hình

34 cầu thủ sau đây đã được triệu tập cho Giải vô địch bóng đá thế giới 2026.

Số lần ra sân và bàn thắng được cập nhật tính đến ngày 26 tháng 6 năm 2026, sau trận đấu với Sénégal.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Fahad Talib 21 tháng 10, 1994 (31 tuổi) 21 0 Iraq Al-Talaba
12 1TM Jalal Hassan (đội trưởng) 18 tháng 5, 1991 (35 tuổi) 104 0 Iraq Al-Zawraa
22 1TM Ahmed Basil 19 tháng 8, 1996 (29 tuổi) 18 0 Iraq Al-Shorta

2 2HV Rebin Sulaka 12 tháng 4, 1992 (34 tuổi) 58 1 Thái Lan Port
3 2HV Hussein Ali 1 tháng 3, 2002 (24 tuổi) 29 1 Ba Lan Pogoń Szczecin
4 2HV Zaid Tahseen 29 tháng 1, 2001 (25 tuổi) 30 1 Uzbekistan Pakhtakor
5 2HV Akam Hashim 16 tháng 8, 1998 (27 tuổi) 17 1 Iraq Al-Zawraa
6 2HV Munaf Younis 16 tháng 11, 1996 (29 tuổi) 35 1 Iraq Al-Shorta
15 2HV Ahmed Maknzi 24 tháng 9, 2001 (24 tuổi) 8 0 Iraq Al-Karma
23 2HV Merchas Doski 7 tháng 12, 1999 (26 tuổi) 34 1 Séc Viktoria Plzeň
25 2HV Mustafa Saadoon 25 tháng 5, 2001 (25 tuổi) 18 0 Iraq Al-Shorta
26 2HV Frans Putros 14 tháng 7, 1993 (33 tuổi) 29 0 Indonesia Persib

7 3TV Youssef Amyn 21 tháng 8, 2003 (22 tuổi) 28 2 Síp AEK Larnaca
8 3TV Ibrahim Bayesh 1 tháng 5, 2000 (26 tuổi) 79 8 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Dhafra
11 3TV Ahmed Qasem 12 tháng 7, 2003 (23 tuổi) 6 0 Hoa Kỳ Nashville SC
14 3TV Zidane Iqbal 27 tháng 4, 2003 (23 tuổi) 28 2 Hà Lan Utrecht
16 3TV Amir Al-Ammari 27 tháng 7, 1997 (29 tuổi) 54 3 Ba Lan Cracovia
17 3TV Ali Jasim 20 tháng 1, 2004 (22 tuổi) 38 2 Ả Rập Xê Út Al-Najma
19 3TV Kevin Yakob 10 tháng 10, 2000 (25 tuổi) 10 0 Đan Mạch AGF
20 3TV Aimar Sher 20 tháng 12, 2002 (23 tuổi) 8 0 Na Uy Sarpsborg
21 3TV Marko Farji 16 tháng 3, 2004 (22 tuổi) 14 0 Ý Venezia
24 3TV Zaid Ismail 3 tháng 1, 2002 (24 tuổi) 8 0 Iraq Al-Talaba

9 4 Ali Al-Hamadi 1 tháng 3, 2002 (24 tuổi) 23 5 Anh Ipswich Town
10 4 Mohanad Ali 20 tháng 6, 2000 (26 tuổi) 73 27 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Dibba
13 4 Ali Yousif 19 tháng 1, 1996 (30 tuổi) 8 1 Iraq Al-Talaba
18 4 Aymen Hussein 22 tháng 3, 1996 (30 tuổi) 97 34 Iraq Al-Karma

Triệu tập gần đây

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Kumel Al-Rekabe 19 tháng 8, 2004 (21 tuổi) 1 0 Iraq Erbil 2026 FIFA World Cup PRE

HV Ahmed Yahya 1 tháng 7, 1995 (31 tuổi) 20 0 Iraq Al-Shorta 2026 FIFA World Cup INJ
HV Maitham Jabbar 10 tháng 11, 2000 (25 tuổi) 20 0 Iraq Al-Zawraa 2026 FIFA World Cup PRE
HV Dario Naamo 14 tháng 6, 2005 (21 tuổi) 1 0 Scotland Dundee United 2026 FIFA World Cup PRE
HV Saad Natiq 19 tháng 3, 1994 (32 tuổi) 44 1 Iraq Duhok 2025 FIFA Arab Cup
HV Ameer Sabah Khudhair 3 tháng 6, 1998 (28 tuổi) 0 0 Iraq Al-Shorta 2025 FIFA Arab Cup INJ
HV Ali Faez 9 tháng 9, 1994 (31 tuổi) 54 4 Iraq Al-Najaf v.  Thái Lan, 7 September 2025

TV Hasan Abdulkareem 1 tháng 1, 1999 (27 tuổi) 21 1 Iraq Al-Zawraa 2026 FIFA World Cup PRE
TV Peter Gwargis 4 tháng 9, 2000 (25 tuổi) 4 0 Iraq Duhok 2026 FIFA World Cup PRE
TV Jussef Nasrawe 22 tháng 3, 2007 (19 tuổi) 1 0 Áo SV Ried 2026 FIFA World Cup PRE
TV Karrar Nabeel 16 tháng 1, 1998 (28 tuổi) 8 0 Iraq Al-Zawraa 2026 FIFA World Cup PRE
TV Amjad Attwan 12 tháng 3, 1997 (29 tuổi) 91 5 Iraq Zakho 2025 FIFA Arab Cup
TV Hussein Ali Al-Saedi 29 tháng 11, 1996 (29 tuổi) 53 6 Iraq Al-Shorta 2025 FIFA Arab Cup
TV Sherko Karim 25 tháng 5, 1996 (30 tuổi) 28 1 Iraq Zakho 2025 FIFA Arab Cup
TV Sajjad Jassim 7 tháng 1, 1998 (28 tuổi) 14 1 Iraq Al-Karma 2025 FIFA Arab Cup
TV Osama Rashid 17 tháng 1, 1992 (34 tuổi) 43 2 Iraq Zakho 2025 FIFA Arab Cup INJ
TV Bashar Rasan 22 tháng 12, 1996 (29 tuổi) 65 4 Uzbekistan Pakhtakor v.  Ả Rập Xê Út, 14 October 2025
TV Montader Madjed 24 tháng 4, 2005 (21 tuổi) 4 0 Thụy Điển Hammarby v.  Ả Rập Xê Út, 14 October 2025

Amar Muhsin 27 tháng 12, 1997 (28 tuổi) 8 0 Hàn Quốc Gimpo 2025 FIFA Arab Cup
Mohammed Jawad 19 tháng 10, 1996 (29 tuổi) 3 0 Iraq Al-Quwa Al-Jawiya 2025 FIFA Arab Cup

Chú thích:

  • SUS Cầu thủ bỏ cuộc
  • INJ Cầu thủ rút lui vì chấn thương
  • RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia
  • WD Chấn thương chưa rõ ràng

Kết quả và lịch thi đấu

2025

2026

2027

Thành tích tại các giải đấu quốc tế

Giải vô địch bóng đá thế giới

Năm Thành tích Thứ hạng Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1930

1970
Không tham dự
1974 Không vượt qua vòng loại
1978 Bỏ cuộc
1982 Không vượt qua vòng loại
México 1986 Vòng bảng 23rd 3 0 0 3 1 4
1990

2022
Không vượt qua vòng loại
Canada Hoa Kỳ México 2026 Vòng bảng 48th 3 0 0 3 1 12
Tổng cộng 2/23 2 lần
vòng bảng
6 0 0 6 2 16

Cúp bóng đá châu Á

Năm Kết quả Trận T H B Bàn thắng Bàn thua
1956 đến 1968 Không tham dự
Thái Lan 1972 Vòng 1 2 0 1 1 1 4
Iran 1976 Hạng tư 4 1 0 3 3 6
1980 đến 1992 Không tham dự
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 1996 Tứ kết 4 2 0 2 6 4
Liban 2000 4 1 1 2 5 7
Trung Quốc 2004 4 2 0 2 5 7
Indonesia Malaysia Thái Lan Việt Nam 2007 Vô địch 6 3 3 0 7 2
Qatar 2011 Tứ kết 4 2 0 2 3 3
Úc 2015 Hạng tư 6 2 1 3 8 9
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2019 Vòng 2 4 2 1 1 6 3
Qatar 2023 4 3 0 1 10 7
Ả Rập Xê Út 2027 Vượt qua vòng loại
Tổng cộng 1 lần vô địch 42 18 7 17 54 52

Cúp Liên đoàn các châu lục

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0