Amar Muhsin
Số áo #33Forward
Iraq
Câu lạc bộ hiện tại
Helsingborg
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Biệt danh | أسود الرافدين (Sư tử Lưỡng Hà) | ||
|---|---|---|---|
| Hiệp hội | Hiệp hội bóng đá Iraq | ||
| Liên đoàn châu lục | AFC (châu Á) | ||
| Huấn luyện viên trưởng | Graham Arnold | ||
| Đội trưởng | Jalal Hassan | ||
| Thi đấu nhiều nhất | Younis Mahmoud (148) | ||
| Ghi bàn nhiều nhất | Hussein Saeed (78) | ||
| Sân nhà | Sân vận động Quốc tế Basra | ||
| Mã FIFA | IRQ | ||
| |||
| Hạng FIFA | |||
| Hiện tại | 63 | ||
| Cao nhất | 39 (6.10.2004) | ||
| Thấp nhất | 139 (3.7.1996) | ||
| Hạng Elo | |||
| Hiện tại | 67 | ||
| Cao nhất | 22 (3.12.1982) | ||
| Thấp nhất | 95 (6.10.2016) | ||
| Trận quốc tế đầu tiên | |||
(Beirut, Liban; 19 tháng 10 năm 1957) | |||
| Trận thắng đậm nhất | |||
(Irbid, Jordan; 18 tháng 8 năm 1992) | |||
| Trận thua đậm nhất | |||
(Adana, Thổ Nhĩ Kỳ; 6 tháng 12 năm 1959) (Malmö, Thụy Điển; 11 tháng 10 năm 2012) (Copenhagen, Đan Mạch; 14 tháng 8 năm 2013) | |||
| Giải thế giới | |||
| Sồ lần tham dự | 2 (Lần đầu vào năm 1986) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vòng bảng (1986, 2026) | ||
| Cúp bóng đá châu Á | |||
| Sồ lần tham dự | 11 (Lần đầu vào năm 1972) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vô địch (2007) | ||
Đội tuyển bóng đá quốc gia Iraq (tiếng Ả Rập: المنتخب العراقي لكرة القدم) là đội tuyển cấp quốc gia của Iraq do Hiệp hội bóng đá Iraq quản lý. Từ 1964 đến 1988, Iraq giành được 3 chiếc Cúp Vịnh Ả Rập, 4 Cúp các Quốc gia Ả Rập và huy chương vàng Đại hội Thể thao Ả Rập. Đội đã 2 lần dự World Cup là vào các năm 1986 và 2026, tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng.
Iraq đã 1 lần lên ngôi vô địch Asian Cup vào năm 2007, nhờ đó được tham dự FIFA Confederations Cup 2009. Đội Olympic của Iraq giành huy chương vàng Á vận hội 1982 và vào đến bán kết Thế vận hội Mùa hè 2004.
Trang phục
| Period | Kit manufacturer |
|---|---|
| 1984–1986 | |
| 1986–1994 | |
| 1996 | |
| 2000 | |
| 2003–2004 | |
| 2004–2006 | |
| 2006 | |
| 2006 | |
| 2007 | |
| 2007 | |
| 2008–2014 | |
| 2014 | |
| 2014–2019 | |
| 2019–2020 | |
| 2020–2022 | |
| 2022–2023 | |
| 2024– |
Danh hiệu
- Vô địch: 2007
- Asian Games:
- Gold Medal: 1982
- Runner-up: 2006
- Third place: 2014
- WAFF Championship:
- Champions: 2002
- Runner-up: 2007, 2012, 2019
- Third place: 2000
- Semi-final: 2010
- Arab Cup
- Champions: 1964, 1966, 1985, 1988
- Third place: 2012
- Arabian Gulf Cup:
- Champions: 1979, 1984, 1988, 2023
- Runner-up: 1976, 2013
- Semi-final: 2010, 2017–18, 2019
- West Asian Games:
- Gold Medal: 2005
- Arab Games:
- Gold Medal: 1985
- Silver Medal: 1999
- Merdeka Tournament:
- Champions: 1981, 1995
- Runner-up: 1977, 1978
- Nehru Cup:
- Champions: 1995, 1997
- Tripoli Fair Tournament:
- Champions: 1967
- Runner-up: 1966
- International Friendship Championship:
- Champions: 2019
- Third place: 2018
- Merlion Cup:
- Champions: 1984
- Peace and Friendship Cup:
- Champions: 1989
- Friendship Tournament:
- Champions: 1999
- UAE International Cup:
- Champions: 2009
- King's Cup:
- Champions: 2023
- Palestine Cup:
- Runner-up: 1972, 1975
- Jordan International Tournament:
- Runner-up: 1992
- Third place: 2022, 2023
- China Four Nations Tournament:
- Runner-up: 2000
- LG Cup:
- Runner-up: 2003
- Bahrain Prime Minister's Cup:
- Runner-up: 2003
- AFC National Team of the Year:
- First place: 2003, 2007
- World Soccer Team of the Year:
- First place: 2007
Cầu thủ
Đội hình
34 cầu thủ sau đây đã được triệu tập cho Giải vô địch bóng đá thế giới 2026.
Số lần ra sân và bàn thắng được cập nhật tính đến ngày 26 tháng 6 năm 2026, sau trận đấu với Sénégal.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Fahad Talib | 21 tháng 10, 1994 | 21 | 0 | |
| 12 | TM | Jalal Hassan (đội trưởng) | 18 tháng 5, 1991 | 104 | 0 | |
| 22 | TM | Ahmed Basil | 19 tháng 8, 1996 | 18 | 0 | |
| 2 | HV | Rebin Sulaka | 12 tháng 4, 1992 | 58 | 1 | |
| 3 | HV | Hussein Ali | 1 tháng 3, 2002 | 29 | 1 | |
| 4 | HV | Zaid Tahseen | 29 tháng 1, 2001 | 30 | 1 | |
| 5 | HV | Akam Hashim | 16 tháng 8, 1998 | 17 | 1 | |
| 6 | HV | Munaf Younis | 16 tháng 11, 1996 | 35 | 1 | |
| 15 | HV | Ahmed Maknzi | 24 tháng 9, 2001 | 8 | 0 | |
| 23 | HV | Merchas Doski | 7 tháng 12, 1999 | 34 | 1 | |
| 25 | HV | Mustafa Saadoon | 25 tháng 5, 2001 | 18 | 0 | |
| 26 | HV | Frans Putros | 14 tháng 7, 1993 | 29 | 0 | |
| 7 | TV | Youssef Amyn | 21 tháng 8, 2003 | 28 | 2 | |
| 8 | TV | Ibrahim Bayesh | 1 tháng 5, 2000 | 79 | 8 | |
| 11 | TV | Ahmed Qasem | 12 tháng 7, 2003 | 6 | 0 | |
| 14 | TV | Zidane Iqbal | 27 tháng 4, 2003 | 28 | 2 | |
| 16 | TV | Amir Al-Ammari | 27 tháng 7, 1997 | 54 | 3 | |
| 17 | TV | Ali Jasim | 20 tháng 1, 2004 | 38 | 2 | |
| 19 | TV | Kevin Yakob | 10 tháng 10, 2000 | 10 | 0 | |
| 20 | TV | Aimar Sher | 20 tháng 12, 2002 | 8 | 0 | |
| 21 | TV | Marko Farji | 16 tháng 3, 2004 | 14 | 0 | |
| 24 | TV | Zaid Ismail | 3 tháng 1, 2002 | 8 | 0 | |
| 9 | TĐ | Ali Al-Hamadi | 1 tháng 3, 2002 | 23 | 5 | |
| 10 | TĐ | Mohanad Ali | 20 tháng 6, 2000 | 73 | 27 | |
| 13 | TĐ | Ali Yousif | 19 tháng 1, 1996 | 8 | 1 | |
| 18 | TĐ | Aymen Hussein | 22 tháng 3, 1996 | 97 | 34 | |
Triệu tập gần đây
Kết quả và lịch thi đấu
2025
| 5 tháng 6 Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 | Iraq |
0–2 | Basra, Iraq | |
|---|---|---|---|---|
| 21:15 UTC+3 | Chi tiết |
|
Sân vận động: Sân vận động quốc tế Basra Lượng khán giả: 55,972 Trọng tài: Yusuke Araki (Nhật Bản) |
| 10 tháng 6 Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 | Jordan |
0–1 | Amman, Jordan | |
|---|---|---|---|---|
| 21:15 UTC+3 | Chi tiết |
|
Sân vận động: Sân vận động quốc tế Amman Lượng khán giả: 15,502 Trọng tài: Omar Al-Ali (UAE) |
| 4 tháng 9 King's Cup 2025 | Iraq |
2–1 | Kanchanaburi, Thái Lan | |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 UTC+7 |
|
Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động tỉnh Kanchanaburi Trọng tài: Mongkolchai Pechsri (Thái Lan) |
| 7 tháng 9 King's Cup 2025 | Thái Lan |
0–1 | Kanchanaburi, Thái Lan | |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 UTC+7 | Chi tiết |
|
Sân vận động: Sân vận động tỉnh Kanchanaburi Lượng khán giả: 13,987 Trọng tài: Nazmi Nasaruddin (Malaysia) |
| 11 tháng 10 Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 | Iraq |
1–0 | Jeddah, Ả Rập Xê Út | |
|---|---|---|---|---|
| 22:30 UTC+3 |
|
Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Thành phố Thể thao Nhà vua Abdullah Lượng khán giả: 14,687 Trọng tài: Mã Ninh (Trung Quốc) |
| 14 tháng 10 Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 | Ả Rập Xê Út |
0–0 | Jeddah, Ả Rập Xê Út | |
|---|---|---|---|---|
| 21:45 UTC+3 | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Thành phố Thể thao Nhà vua Abdullah Lượng khán giả: 60,816 Trọng tài: Adham Makhadmeh (Jordan) |
| 13 tháng 11 Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 | UAE |
1–1 | Al Ain, UAE | |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 UTC+4 |
|
Chi tiết |
|
Sân vận động: Sân vận động Hazza bin Zayed Lượng khán giả: 32,008 Trọng tài: Shaun Evans (Úc) |
| 18 tháng 11 Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 | Iraq |
2–1 | Basra, Iraq | |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 UTC+3 | Chi tiết |
|
Sân vận động: Sân vận động quốc tế Basra Lượng khán giả: 62,444 Trọng tài: Yusuke Araki (Nhật Bản) |
| 3 tháng 12 FIFA Arab Cup 2025 | Iraq |
2–1 | Doha, Qatar | |
|---|---|---|---|---|
| 17:30 UTC+3 | Chi tiết |
|
Sân vận động: Sân vận động 974 Lượng khán giả: 9,358 Trọng tài: Pierre Atcho (Gabon) |
| 6 tháng 12 FIFA Arab Cup 2025 | Sudan |
0–2 | Doha, Qatar | |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 UTC+3 | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động 974 Lượng khán giả: 38,639 Trọng tài: Adham Makhadmeh (Jordan) |
| 9 tháng 12 FIFA Arab Cup 2025 | Algérie |
2–0 | Al Rayyan, Qatar | |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 UTC+3 | Chi tiết |
|
Sân vận động: Sân vận động quốc tế Khalifa Lượng khán giả: 34,148 Trọng tài: Abdulrahman Al-Jassim (Qatar) |
| 12 Tháng 12 FIFA Arab Cup 2025 | Jordan |
1–0 | Al Rayyan, Qatar | |
|---|---|---|---|---|
| 17:30 UTC+3 | Olwan |
Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Thành phố Giáo dục Lượng khán giả: 43,486 Trọng tài: Espen Eskås (Na Uy) |
2026
| 31 tháng 3 vòng loại World Cup 2026 liên châu lục | Iraq |
2–1 | Monterrey, Mexico | |
|---|---|---|---|---|
| 21:00 UTC-6 |
|
|
Sân vận động: Sân vận động BBVA Lượng khán giả: 49.286 Trọng tài: Ivan Barton (El-Savador) |
| 29 tháng 5 Giao hữu | Andorra |
0–1 | Girona, Tây Ban Nha | |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 UTC+2 |
|
Sân vận động: Sân vận động Montilivi |
| 4 tháng 6 Giao hữu | Tây Ban Nha |
1–1 | A Coruña, Tây Ban Nha | |
|---|---|---|---|---|
| 21:00 UTC+2 |
|
Chi tiết |
|
Sân vận động: Sân vận động Riazor Lượng khán giả: 30,423 Trọng tài: Florian Badstübner (Đức) |
| 9 tháng 6 Giao hữu | Venezuela |
2–0 | Bridgeview, Illinois, Hoa Kỳ | |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 UTC-5 |
|
Sân vận động: Sân vận động SeatGeek |
| 16 tháng 6 Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 | Iraq |
1–4 | Foxborough, Hoa Kỳ | |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 UTC-4 |
|
Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Gillette Lượng khán giả: 63,106 Trọng tài: Pierre Atcho (Gabon) |
| 22 tháng 6 Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 | Pháp |
3–0 | Philadelphia, Hoa Kỳ | |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 UTC-4 | Chi tiết | Sân vận động: Lincoln Financial Field Lượng khán giả: 68,324 Trọng tài: Drew Fischer (Canada) |
| 26 tháng 6 Giải vô địch bóng đá thế giới 2026 | Sénégal |
5–0 | Toronto, Canada | |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 UTC-4 | Chi tiết | Sân vận động: BMO Field Lượng khán giả: 43,036 Trọng tài: Anthony Taylor (Anh) |
2027
| 10 tháng 1 Cúp bóng đá châu Á 2027 | Tajikistan |
v | Riyadh, Ả Rập Xê Út | |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Sân vận động Al-Shabab Club |
| 14 tháng 1 Cúp bóng đá châu Á 2027 | Iraq |
v | Riyadh, Ả Rập Xê Út | |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Sân vận động Đại học Nhà vua Saud |
| 19 tháng 1 Cúp bóng đá châu Á 2027 | Iraq |
v | Al Khobar, Ả Rập Xê Út | |
|---|---|---|---|---|
| Sân vận động: Sân vận động Aramco |
Thành tích tại các giải đấu quốc tế
Giải vô địch bóng đá thế giới
| Năm | Thành tích | Thứ hạng | Số trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng |
Bàn thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1930 ↓ 1970 |
Không tham dự | |||||||
| 1974 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| 1978 | Bỏ cuộc | |||||||
| 1982 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng bảng | 23rd | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 4 | |
| 1990 ↓ 2022 |
Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng bảng | 48th | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 12 | |
| Tổng cộng | 2/23 | 2 lần vòng bảng |
6 | 0 | 0 | 6 | 2 | 16 |
Cúp bóng đá châu Á
| Năm | Kết quả | Trận | T | H | B | Bàn thắng | Bàn thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1956 đến 1968 | Không tham dự | ||||||
| Vòng 1 | 2 | 0 | 1 | 1 | 1 | 4 | |
| Hạng tư | 4 | 1 | 0 | 3 | 3 | 6 | |
| 1980 đến 1992 | Không tham dự | ||||||
| Tứ kết | 4 | 2 | 0 | 2 | 6 | 4 | |
| 4 | 1 | 1 | 2 | 5 | 7 | ||
| 4 | 2 | 0 | 2 | 5 | 7 | ||
| Vô địch | 6 | 3 | 3 | 0 | 7 | 2 | |
| Tứ kết | 4 | 2 | 0 | 2 | 3 | 3 | |
| Hạng tư | 6 | 2 | 1 | 3 | 8 | 9 | |
| Vòng 2 | 4 | 2 | 1 | 1 | 6 | 3 | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 10 | 7 | ||
| Vượt qua vòng loại | |||||||
| Tổng cộng | 1 lần vô địch | 42 | 18 | 7 | 17 | 54 | 52 |
Cúp Liên đoàn các châu lục
Thế vận hội
Á vận hội
Giải vô địch bóng đá Tây Á
Cúp bóng đá vùng Vịnh
Cúp bóng đá Ả Rập
Tham khảo |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||