Ayoub Mouloua
Số áo #9Forward
Morocco
Câu lạc bộ hiện tại
Aberdeen B
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| كأس أمم إفريقيا تحت 20 سنة 2021 Coupe d'Afrique des Nations des U-20 2021 | |
|---|---|
| Tập tin:2021 AFCON.png | |
| Chi tiết giải đấu | |
| Nước chủ nhà | Mauritanie |
| Thời gian | 14 tháng 2 – 6 tháng 3 |
| Số đội | 12 (từ 1 liên đoàn) |
| Địa điểm thi đấu | 3 (tại 2 thành phố chủ nhà) |
| Vị trí chung cuộc | |
| Vô địch | |
| Á quân | |
| Hạng ba | |
| Hạng tư | |
| Thống kê giải đấu | |
| Số trận đấu | 26 |
| Số bàn thắng | 52 (2 bàn/trận) |
| Vua phá lưới | (5 bàn) |
| Cầu thủ xuất sắc nhất | |
| Đội đoạt giải phong cách | |
Cúp bóng đá U-20 châu Phi 2021 là kỳ thứ 16 (kỳ thứ 23 nếu tính cả các kỳ giải không có chủ nhà) của giải bóng đá trẻ quốc tế hai năm một lần do Liên đoàn bóng đá châu Phi (CAF) tổ chức cho các cầu thủ từ 20 tuổi trở xuống. Vào tháng 9 năm 2018, giải đấu được quyết định tổ chức tại Mauritanie. Đây là kỳ đầu tiên của Cúp bóng đá U-20 châu Phi được mở rộng lên 12 đội thay vì 8 đội. Bốn đội đứng đầu giải đấu thông thường sẽ giành quyền tham dự Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 2021 tại Indonesia với tư cách đại diện của CAF. Tuy nhiên, FIFA quyết định hủy giải đấu vào ngày 24 tháng 12 năm 2020 do đại dịch COVID-19.
Đương kim vô địch Mali không vượt qua vòng loại. Ghana giành danh hiệu thứ tư sau khi đánh bại đội lần đầu tham dự Uganda trong trận chung kết.
Vòng loại
Vào cuối giai đoạn vòng loại, 11 đội sẽ cùng chủ nhà Mauritanie tham dự giải.
Điều kiện cầu thủ
Các cầu thủ sinh từ ngày 1 tháng 1 năm 2001 trở đi đủ điều kiện tham dự giải đấu.
Các đội vượt qua vòng loại
12 đội sau đây vượt qua vòng loại vào vòng bảng.
Lưu ý: Tất cả thống kê số lần tham dự chỉ tính từ khi giải đấu được giới thiệu vào năm 1991.
| Đội tuyển | Khu vực | Số lần tham dự | Thành tích tốt nhất trước đây |
|---|---|---|---|
| Khu vực Tây A | lần đầu | Ra mắt | |
| Khu vực Bắc Phi | lần thứ 5 | Vô địch (1997) | |
| Khu vực Bắc Phi | lần đầu | Ra mắt | |
| Khu vực Tây A | lần thứ 3 | Hạng ba (2007) | |
| Khu vực Tây B | lần thứ 12 | Vô địch (1993, 1999, 2009) | |
| Khu vực Tây B | lần thứ 4 | Hạng tư (2003) | |
| Khu vực Trung-Đông Phi | lần đầu | Ra mắt | |
| Khu vực Trung-Đông Phi | lần đầu | Ra mắt | |
| Khu vực Trung Phi | lần đầu | Ra mắt | |
| Khu vực Trung Phi | lần thứ 10 | Vô địch (1995) | |
| Khu vực Nam Phi | lần đầu | Ra mắt | |
| Khu vực Nam Phi | lần đầu | Ra mắt |
Địa điểm
| Nouakchott | |
|---|---|
| Sân vận động Olympique | Stade Cheikha Ould Boïdiya |
| Sức chứa: 20.000 | Sức chứa: 8.200 |
| Nouadhibou | |
| Stade Municipal de Nouadhibou | |
| Sức chứa: 10.300 | |
Đội hình
Bốc thăm
Lễ bốc thăm vòng bảng được tổ chức vào ngày 25 tháng 1 năm 2021, lúc 11:00 WAT (UTC+1), tại Khách sạn Hilton ở Cameroon. Mười hai đội được bốc thăm vào ba bảng, mỗi bảng bốn đội. Chủ nhà Mauritanie được xếp hạt giống ở Bảng A và được xếp vào vị trí A1, còn Ghana và Burkina Faso, hai đội duy nhất trong số 12 đội từng tham dự kỳ CAN Total U20 trước đó, được bốc vào các vị trí B1 và C1. Tất cả các đội còn lại ở cùng một cấp độ và được phân bổ vào ba bảng.
| Chủ nhà | Nhóm 1 | Nhóm 2 |
|---|---|---|
|
Trọng tài
Tổng cộng 16 trọng tài và 18 trợ lý trọng tài được bổ nhiệm cho giải đấu.
|
Trọng tài
|
Trợ lý trọng tài
|
Vòng bảng
Hai đội đứng đầu mỗi bảng giành quyền vào tứ kết cùng với hai đội đứng thứ ba có thành tích tốt nhất.
Tiêu chí xếp hạng
Các đội được xếp hạng theo điểm (3 điểm cho một trận thắng, 1 điểm cho một trận hòa, 0 điểm cho một trận thua), và nếu bằng điểm, các tiêu chí xếp hạng sau đây được áp dụng theo thứ tự để xác định thứ hạng (Điều 71 của quy định):
- Điểm trong các trận đối đầu giữa các đội bằng điểm;
- Hiệu số bàn thắng bại trong các trận đối đầu giữa các đội bằng điểm;
- Số bàn thắng ghi được trong các trận đối đầu giữa các đội bằng điểm;
- Nếu có hơn hai đội bằng điểm và sau khi áp dụng tất cả tiêu chí đối đầu ở trên, một nhóm nhỏ các đội vẫn bằng nhau, tất cả tiêu chí đối đầu ở trên được áp dụng lại riêng cho nhóm nhỏ này;
- Hiệu số bàn thắng bại trong tất cả các trận vòng bảng;
- Số bàn thắng ghi được trong tất cả các trận vòng bảng;
- Bốc thăm.
Tất cả thời gian là WAT (UTC+1).
Bảng A
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 1 | +5 | 9 | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 2 | +2 | 6 | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 3 | 0 | 3 | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 8 | −7 | 0 |
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí xếp hạng vòng bảng
(H) Chủ nhà
| Mauritanie | 0–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Uganda | 2–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Cameroon | 1–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
| Mauritanie | 2–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Mozambique | 1–4 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
| Mauritanie | 1–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
Bảng B
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 1 | +3 | 7 | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 4 | 5 | −1 | 4 | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 2 | +1 | 4 | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 4 | −3 | 1 |
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí xếp hạng vòng bảng
Ghi chú:
| Burkina Faso | 0–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Namibia | 1–1 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
|
| Burkina Faso | 3–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Burkina Faso | 1–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
| Tunisia | 1–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
Bảng C
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 0 | +4 | 7 | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 3 | 0 | 4 | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 2 | +3 | 4 | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 8 | −7 | 1 |
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí xếp hạng vòng bảng
Ghi chú:
| Maroc | 0–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Ghana | 1–2 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
Xếp hạng các đội đứng thứ ba
| VT | Bg | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | C | 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 2 | +3 | 4 | |
| 2 | B | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 2 | +1 | 4 | |
| 3 | A | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 3 | 0 | 3 |
Vòng đấu loại trực tiếp
| Tứ kết | Bán kết | Chung kết | ||||||||
| 25 tháng 2 năm 2021 – Stade Olympique | ||||||||||
| 1 (2) | ||||||||||
| 1 tháng 3 năm 2021 – Stade Olympique | ||||||||||
| 1 (4) | ||||||||||
| 1 | ||||||||||
| 26 tháng 2 năm 2021 – Stade Olympique | ||||||||||
| 0 | ||||||||||
| 0 | ||||||||||
| 6 tháng 3 năm 2021 – Cheikha Ould Boïdiya | ||||||||||
| 3 | ||||||||||
| 2 | ||||||||||
| 25 tháng 2 năm 2021 – Cheikha Ould Boïdiya | ||||||||||
| 0 | ||||||||||
| 0 (3) | ||||||||||
| 1 tháng 3 năm 2021 – Stade Olympique | ||||||||||
| 0 (5) | ||||||||||
| 4 | ||||||||||
| 26 tháng 2 năm 2021 – Stade Municipal | ||||||||||
| 1 | Tranh hạng ba | |||||||||
| 0 (1) | ||||||||||
| 5 tháng 3 năm 2021 – Stade Olympique | ||||||||||
| 0 (4) | ||||||||||
| 0 (4) | ||||||||||
| 0 (2) | ||||||||||
Tứ kết
| Cameroon | 1–1 (s.h.p.) | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
|
| Loạt sút luân lưu | ||
| 2–4 | ||
| Burkina Faso | 0–0 (s.h.p.) | |
|---|---|---|
| Chi tiết | ||
| Loạt sút luân lưu | ||
| 3–5 | ||
| Maroc | 0–0 (s.h.p.) | |
|---|---|---|
| Chi tiết | ||
| Loạt sút luân lưu | ||
| 1–4 | ||
| Cộng hòa Trung Phi | 0–3 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
Bán kết
| Uganda | 4–1 | |
|---|---|---|
| Basangwa Kakooza |
Chi tiết | Ben Lamin |
Tranh hạng ba
| Gambia | 0–0 (s.h.p.) | |
|---|---|---|
| Chi tiết | ||
| Loạt sút luân lưu | ||
| 4–2 | ||
Chung kết
| Ghana | 2–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
Vô địch
| Cúp bóng đá U-20 châu Phi 2021 |
|---|
Ghana Lần Lần thứ tư |
Giải thưởng
Các giải thưởng sau được trao sau khi giải đấu kết thúc:
| Cầu thủ xuất sắc nhất giải |
|---|
| Vua phá lưới |
(5 bàn) |
| Thủ môn xuất sắc nhất |
| Huấn luyện viên xuất sắc nhất |
| Đội đoạt giải Fair Play CAF |
Đội hình tiêu biểu của giải
Nguồn:
Huấn luyện viên:
Morley Byekwaso
| Thủ môn | Hậu vệ | Tiền vệ | Tiền đạo |
|---|---|---|---|
Cầu thủ ghi bàn
Đang có 52 bàn thắng ghi được trong 26 trận đấu, trung bình 2 bàn thắng mỗi trận đấu (tính đến ngày 1 tháng 3 năm 2021).
5 bàn thắng
3 bàn thắng
2 bàn thắng
1 bàn thắng
Joffrey Bazié
Pingwinde Beleme
Kouamé Botué
Éric Chardey
Abdoulaye Yahaya
Alfred Gombe-Fei
Isaac Ngoma
Marc Raphael Yapende
Flory Yangao
Alieu Barry
Kajally Drammeh
Wally Fofana
Lamarana Jallow
Joselpho Barnes
Frank Boateng
Oumar M'Bareck
Mohamed Amine Essahel
Ayoub Mouloua
Gianluca Lorenzoni
Penouua Amazing Kandjii
Novatus Dismas
Hassan Ayari
Adam Ben Lamin
Chiheb Labidi
Marc Lamti
Richard Basangwa
Bảng xếp hạng chung cuộc
Theo quy ước thống kê trong bóng đá, các trận đấu được quyết định trong hiệp phụ được tính là thắng và thua, trong khi các trận được quyết định bằng loạt sút luân lưu được tính là hòa.
| XH | Đội | ST | T | H | B | Đ | BT | BB | HS | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 3 | 2 | 1 | 11 | 9 | 3 | +6 | ||
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 10 | 8 | 5 | +3 | ||
| 3 | 6 | 2 | 2 | 2 | 8 | 6 | 4 | +2 | ||
| 4 | 6 | 1 | 3 | 2 | 6 | 4 | 6 | -2 | ||
| Bị loại ở tứ kết | ||||||||||
| 5 | 4 | 3 | 0 | 1 | 9 | 7 | 2 | +5 | ||
| 6 | 4 | 2 | 2 | 0 | 8 | 4 | 0 | +4 | ||
| 7 | 4 | 2 | 2 | 0 | 8 | 4 | 1 | +3 | ||
| 8 | 4 | 1 | 1 | 2 | 4 | 4 | 8 | -4 | ||
| Bị loại ở vòng bảng | ||||||||||
| 9 | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 3 | 3 | 0 | ||
| 10 | 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 1 | 4 | -3 | ||
| 11 | 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 1 | 8 | -7 | ||
| 12 | 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 1 | 8 | -7 | ||
Tham khảo
Thống kê chỉ số