Alex Marchal
Số áo #11Forward
Quốc tịch
Spain
Spain
Tuổi
19
Chiều cao
5' 11"
Cân nặng
152 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Real Sociedad II
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Ngày sinh | 24 tháng 2, 1998 | ||
| Vị trí | Tiền đạo | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Cavalier | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2014– | Cavalier | ||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2014-2015 | U-17 Jamaica | ||
| 2016–2017 | U-20 Jamaica | 1 | (0) |
| 2017– | Jamaica | 2 | (0) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 10:46, 21 tháng 1 năm 2018 (UTC) ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 10:46, 21 tháng 1 năm 2018 (UTC) | |||
Alex Marshall (sinh ngày 24 tháng 2 năm 1998) là một cầu thủ bóng đá người Jamaica thi đấu cho Cavalier, ở vị trí tiền đạo.
Sự nghiệp
Cavalier
Marshall vượt qua hệ thống trẻ của Cavalier để lên đội một.
Quốc tế
Năm 2014, Marshall là cầu thủ xuất sắc nhất của U-17 Jamaica.
Danh hiệu
2017 KSAFA Super League
Tham khảo
Thống kê chỉ số
Số trận
0 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
03
GIỜ
:
40
PHÚT
:
13
GIÂY
QUẢNG CÁO