Aleksandr Maksimenko
Số áo #98Goalkeeper
Russia
Câu lạc bộ hiện tại
Spartak Moscow
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Aleksandr Dmitriyevich Maksimenko | ||
| Ngày sinh | 22 tháng 3, 1996 | ||
| Nơi sinh | Khabarovsk, Nga | ||
| Chiều cao | 1,68 m (5 ft 6 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ/Tiền đạo | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | FC SKA-Khabarovsk | ||
| Số áo | 96 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| F.K. Dynamo Moskva | |||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2013–2016 | F.K. Dynamo Moskva | 0 | (0) |
| 2016 | → FC Avangard Kursk (mượn) | 2 | (0) |
| 2016 | → F.K. Dynamo-2 Moskva | 13 | (0) |
| 2017– | FC SKA-Khabarovsk | 2 | (1) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2012 | U-16 Nga | 4 | (1) |
| 2014 | U-18 Nga | 4 | (1) |
| 2014 | U-19 Nga | 1 | (1) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 13 tháng 5 năm 2018 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 11 tháng 10 năm 2014 | |||
Aleksandr Dmitriyevich Maksimenko (tiếng Nga: Александр Дмитриевич Максименко; sinh ngày 22 tháng 3 năm 1996) là một cầu thủ bóng đá người Nga. Anh thi đấu cho FC SKA-Khabarovsk.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Anh có màn ra mắt tại Giải bóng đá chuyên nghiệp quốc gia Nga cho FC Avangard Kursk ngày 10 tháng 4 năm 2016 trong trận đấu với F.K. Tambov.
Anh có màn ra mắt tại Giải bóng đá ngoại hạng Nga cho FC SKA-Khabarovsk vào ngày 9 tháng 12 năm 2017 trong trận đấu với F.K. Rubin Kazan và ghi một bàn thắng on his debut that established the final score (1–3 loss for his club).
Thống kê sự nghiệp
- Tính đến 4 tháng 3 năm 2018
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch | Cúp | Châu lục | Tổng cộng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | ||
| Dynamo Moskva | 2013–14 | Giải bóng đá ngoại hạng Nga | 0 | 0 | 0 | 0 | – | 0 | 0 | |
| 2014–15 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2015–16 | 0 | 0 | 0 | 0 | – | 0 | 0 | |||
| Tổng cộng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Avangard Kursk | 2015–16 | PFL | 2 | 0 | – | – | 2 | 0 | ||
| Dynamo-2 Moskva | 2016–17 | 13 | 0 | – | – | 13 | 0 | |||
| SKA-Khabarovsk | 2017–18 | Giải bóng đá ngoại hạng Nga | 1 | 1 | 0 | 0 | – | 1 | 1 | |
| Tổng cộng sự nghiệp | 16 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 16 | 1 | ||