Andrej Kramaric
Số áo #27Forward
Croatia
Câu lạc bộ hiện tại
TSG Hoffenheim
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Kramarić trong màu áo đội tuyển Croatia tại FIFA World Cup 2026 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thông tin cá nhân | ||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Andrej Kramarić | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Ngày sinh | 19 tháng 6, 1991 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Nơi sinh | Zagreb, Croatia, Nam Tư | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Chiều cao | 1,77 m (5 ft 10 in) | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Vị trí | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thông tin đội | ||||||||||||||||||||||||||||||||
Đội hiện nay | TSG Hoffenheim | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Số áo | 27 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Năm | Đội | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 1997–2009 | Dinamo Zagreb | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | |||||||||||||||||||||||||||||
| 2009–2013 | Dinamo Zagreb | 42 | (10) | |||||||||||||||||||||||||||||
| 2012–2013 | → Lokomotiva Zagreb (mượn) | 44 | (20) | |||||||||||||||||||||||||||||
| 2013–2015 | Rijeka | 42 | (37) | |||||||||||||||||||||||||||||
| 2015–2016 | Leicester City | 15 | (2) | |||||||||||||||||||||||||||||
| 2016 | → TSG Hoffenheim (mượn) | 15 | (5) | |||||||||||||||||||||||||||||
| 2016– | TSG Hoffenheim | 291 | (129) | |||||||||||||||||||||||||||||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | |||||||||||||||||||||||||||||
| 2005 | U-14 Croatia | 2 | (0) | |||||||||||||||||||||||||||||
| 2007 | U-16 Croatia | 7 | (4) | |||||||||||||||||||||||||||||
| 2007–2008 | U-17 Croatia | 12 | (6) | |||||||||||||||||||||||||||||
| 2008–2009 | U-18 Croatia | 9 | (3) | |||||||||||||||||||||||||||||
| 2008–2010 | U-19 Croatia | 12 | (3) | |||||||||||||||||||||||||||||
| 2011 | U-20 Croatia | 2 | (1) | |||||||||||||||||||||||||||||
| 2009–2013 | U-21 Croatia | 9 | (5) | |||||||||||||||||||||||||||||
| 2014– | Croatia | 112 | (36) | |||||||||||||||||||||||||||||
Thành tích huy chương
| ||||||||||||||||||||||||||||||||
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến ngày 17 tháng 1 năm 2026 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến ngày 17 tháng 11 năm 2025 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
Andrej Kramarić (phát âm tiếng Serbia-Croatia: [ǎndrej krǎmaritɕ]; sinh ngày 19 tháng 6 năm 1991) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Croatia hiện đang thi đấu ở vị trí tiền đạo hoặc tiền vệ tấn công cho câu lạc bộ Bundesliga 1899 Hoffenheim và đội tuyển bóng đá quốc gia Croatia.
Phong cách chơi bóng
Kramarić chơi như 1 hộ công phía sau trung phong cắm hoặc chơi như 1 tiền vệ tấn công và chờ đợi bóng, với tốc độ và khả năng làm bóng tốt, Kramarić có thể quấy phá hàng thủ đối phương cùng khả năng dứt điểm từ xa chính xác. Ngoài ra khả năng chơi bóng độc lập với lối chơi dạt biên sẽ đưa ra những cú tạt bóng chính xác vào tuyến trong. Huấn luyện viên của FC Bayern Munich ông Niko Kovač đã so sánh anh với Davor Šuker, huyền thoại của bóng đá Croatia một thời.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến 18 tháng 5 năm 2024
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Cúp quốc gia | Cúp liên đoàn | Châu lục | Khác | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Dinamo Zagreb | 2008–09 | Prva HNL | 1 | 0 | — | — | — | — | 1 | 0 | ||||
| 2009–10 | Prva HNL | 24 | 7 | 5 | 4 | — | 5 | 0 | — | 34 | 11 | |||
| 2010–11 | Prva HNL | 12 | 1 | 3 | 4 | — | 2 | 0 | — | 17 | 5 | |||
| 2011–12 | Prva HNL | 1 | 0 | 2 | 1 | — | — | — | 3 | 1 | ||||
| 2013–14 | Prva HNL | 4 | 2 | — | — | 3 | 1 | 1 | 0 | 8 | 3 | |||
| Tổng cộng | 42 | 10 | 10 | 9 | — | 10 | 1 | 1 | 0 | 63 | 20 | |||
| Lokomotiva Zagreb (mượn) | 2011–12 | Prva HNL | 13 | 5 | — | — | — | — | 13 | 5 | ||||
| 2012–13 | Prva HNL | 31 | 15 | 6 | 4 | — | — | — | 37 | 19 | ||||
| Tổng cộng | 44 | 20 | 6 | 4 | — | — | — | 50 | 24 | |||||
| Rijeka | 2013–14 | Prva HNL | 24 | 16 | 6 | 10 | — | 4 | 1 | — | 34 | 27 | ||
| 2014–15 | Prva HNL | 18 | 21 | — | — | 12 | 7 | 1 | 0 | 31 | 28 | |||
| Tổng cộng | 42 | 37 | 6 | 10 | — | 16 | 8 | 1 | 0 | 65 | 55 | |||
| Leicester City | 2014–15 | Premier League | 13 | 2 | 2 | 1 | — | — | — | 15 | 3 | |||
| 2015–16 | Premier League | 2 | 0 | — | 3 | 1 | — | — | 5 | 1 | ||||
| Tổng cộng | 15 | 2 | 2 | 1 | 3 | 1 | — | — | 20 | 4 | ||||
| TSG Hoffenheim (mượn) | 2015–16 | Bundesliga | 15 | 5 | — | — | — | — | 15 | 5 | ||||
| TSG Hoffenheim | 2016–17 | Bundesliga | 34 | 15 | 2 | 3 | — | — | — | 36 | 18 | |||
| 2017–18 | Bundesliga | 34 | 13 | 2 | 0 | — | 6 | 0 | — | 42 | 13 | |||
| 2018–19 | Bundesliga | 30 | 17 | 1 | 0 | — | 6 | 5 | — | 37 | 22 | |||
| 2019–20 | Bundesliga | 19 | 12 | 1 | 0 | — | — | — | 20 | 12 | ||||
| 2020–21 | Bundesliga | 28 | 20 | 2 | 3 | — | 4 | 2 | — | 34 | 25 | |||
| 2021–22 | Bundesliga | 32 | 6 | 3 | 2 | — | — | — | 35 | 8 | ||||
| 2022–23 | Bundesliga | 32 | 12 | 2 | 0 | — | — | — | 34 | 12 | ||||
| 2023–24 | Bundesliga | 30 | 15 | 1 | 2 | — | — | — | 31 | 17 | ||||
| Tổng cộng | 254 | 115 | 14 | 10 | — | 16 | 7 | — | 284 | 132 | ||||
| Tổng cộng sự nghiệp | 397 | 184 | 38 | 34 | 3 | 1 | 42 | 16 | 2 | 0 | 482 | 235 | ||
Quốc tế
- Tính đến ngày 24 tháng 6 năm 2024
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Croatia | 2014 | 4 | 2 |
| 2015 | 5 | 1 | |
| 2016 | 10 | 2 | |
| 2017 | 8 | 3 | |
| 2018 | 15 | 4 | |
| 2019 | 4 | 1 | |
| 2020 | 4 | 1 | |
| 2021 | 15 | 2 | |
| 2022 | 16 | 6 | |
| 2023 | 8 | 5 | |
| 2024 | 7 | 2 | |
| Tổng cộng | 96 | 29 | |
Bàn thắng quốc tế
- Tính đến ngày 19 tháng 6 năm 2024.
| # | Ngày | Địa điểm | Số trận | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 tháng 9 năm 2014 | Sân vận động Maksimir, Zagreb, Croatia | 2 | Vòng loại UEFA Euro 2016 | |||
| 2 | 13 tháng 10 năm 2014 | Sân vận động Gradski vrt, Osijek, Croatia | 3 | ||||
| 3 | 7 tháng 6 năm 2015 | Sân vận động Anđelko Herjavec, Varaždin, Croatia | 6 | Giao hữu | |||
| 4 | 27 tháng 5 năm 2016 | Sân vận động Koprivnica, Koprivnica, Croatia | 10 | ||||
| 5 | 15 tháng 11 năm 2016 | Windsor Park, Belfast, Bắc Ireland | 18 | ||||
| 6 | 9 tháng 10 năm 2017 | Sân vận động Olympic, Kyiv, Ukraina | 25 | Vòng loại FIFA World Cup 2018 | |||
| 7 | |||||||
| 8 | 9 tháng 11 năm 2017 | Sân vận động Maksimir, Zagreb, Croatia | 26 | ||||
| 9 | 8 tháng 6 năm 2018 | Sân vận động Gradski vrt, Osijek, Croatia | 31 | Giao hữu | |||
| 10 | 7 tháng 7 năm 2018 | Sân vận động Olympic Fisht, Sochi, Nga | 36 | FIFA World Cup 2018 | |||
| 11 | 16 tháng 11 năm 2018 | Sân vận động Maksimir, Zagreb, Croatia | 41 | UEFA Nations League 2018–19 | |||
| 12 | 18 tháng 11 năm 2018 | Sân vận động Wembley, London, Anh | 42 | ||||
| 13 | 21 tháng 3 năm 2019 | Sân vận động Maksimir, Zagreb, Croatia | 43 | Vòng loại UEFA Euro 2020 | |||
| 14 | 11 tháng 10 năm 2020 | Sân vận động Maksimir, Zagreb, Croatia | 44 | UEFA Nations League 2020–21 | |||
| 15 | 11 tháng 10 năm 2021 | Sân vận động Gradski vrt, Osijek, Croatia | 63 | Vòng loại FIFA World Cup 2022 | |||
| 16 | 11 tháng 11 năm 2021 | Sân vận động quốc gia, Ta' Qali, Malta | 64 | ||||
| 17 | 26 tháng 3 năm 2022 | Sân vận động Thành phố Giáo dục, Al Rayyan, Qatar | 66 | Giao hữu | |||
| 18 | 29 tháng 3 năm 2022 | 67 | |||||
| 19 | 6 tháng 6 năm 2022 | Sân vận động Poljud, Split, Croatia | 69 | 1–1 |
1–1 |
UEFA Nations League 2022–23 | |
| 20 | 16 tháng 11 năm 2022 | Sân vận động Hoàng tử Faisal bin Fahd, Riyadh, Ả Rập Xê Út | 74 | 1–0 |
1–0 |
Giao hữu | |
| 21 | 27 tháng 11 năm 2022 | Sân vận động Quốc tế Khalifa, Al Rayyan, Qatar | 76 | FIFA World Cup 2022 | |||
| 22 | |||||||
| 23 | 25 tháng 3 năm 2023 | Sân vận động Poljud, Split, Croatia | 82 | 1–0 |
1–1 |
Vòng loại UEFA Euro 2024 | |
| 24 | 14 tháng 6 năm 2023 | De Kuip, Rotterdam, Hà Lan | 84 | 1–1 |
4–2 |
UEFA Nations League 2022–23 | |
| 25 | 8 tháng 9 năm 2023 | Sân vận động Rujevica, Rijeka, Croatia | 86 | 4–0 |
5–0 |
Vòng loại UEFA Euro 2024 | |
| 26 | 11 tháng 9 năm 2023 | Sân vận động Cộng hòa Vazgen Sargsyan, Yerevan, Armenia | 87 | 1–0 |
1–0
| ||
| 27 | 18 tháng 11 năm 2023 | Sân vận động Skonto, Riga, Latvia | 88 | 2–0 |
2–0
| ||
| 28 | 26 tháng 3 năm 2024 | Sân vận động Misr, Cairo, Ai Cập | 91 | 3–1 |
4–1 |
Giao hữu | |
| 29 | 19 tháng 6 năm 2024 | Volksparkstadion, Hamburg, Đức | 95 | 1–1 |
2–2 |
UEFA Euro 2024 |
Các danh hiệu
Dinamo Zagreb
Rijeka
Croatia
- Á quân FIFA World Cup: 2018
- Hạng ba FIFA World Cup: 2022
- Á quân UEFA Nations League: 2023
Individual
- Prva HNL Player of the Year: 2014
- Football Oscar Team of the Year: 2013, 2014
- Ivica Jobo Kurtini Award: 2014
- Croatian First League Top Scorer: 2014–15
- Hoffenheim Player of the Season: 2016–17
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Andrej Kramaric tại Soccerbase
- Andrej Kramarić – Thành tích thi đấu tại UEFA
- Andrej Kramarić – Thành tích thi đấu FIFA
Thống kê chỉ số