Abu Kamara
Số áo #11Forward
Quốc tịch
England
England
Tuổi
23
Chiều cao
6' 1"
Cân nặng
179 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Portsmouth
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Abu Razard Kamara | ||
| Ngày sinh | 1 tháng 4, 1997 | ||
| Nơi sinh | Monrovia, Liberia | ||
| Chiều cao | 1,87 m (6 ft 1+1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Tiền đạo | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Rudar Velenje | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| Kesselley Boulevard FC | |||
| Georgia FC | |||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2014–2015 | Ganta Black Stars | ||
| 2015 | Champasak United | ||
| 2016 | CSC Champa | ||
| 2016–2017 | VSV United | ||
| 2017 | Feronikeli | ||
| 2017–2018 | KF Dukagjini | ||
| 2018– | Rudar Velenje | 0 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 17 tháng 2 năm 2018 | |||
Abu Razard Kamara (sinh 1 tháng 4 năm 1997) là một cầu thủ bóng đá Liberia thi đấu cho Rudar Velenje.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Vào tháng 3 năm 2014, Abu Kamara bắt đầu sự nghiệp câu lạc bộ hạng nhất Liberia Ganta Black Stars.[cần dẫn nguồn]
Năm 2016, Kamara ký hợp đồng với đội bóng ở Lao Premier League CSC Champa, anh trở thành vua phá lưới mùa giải 2016.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Thống kê chỉ số
Số trận
13 (1)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
1
Cú sút
19
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
17
GIỜ
:
28
PHÚT
:
50
GIÂY
QUẢNG CÁO