Quay lại

Arbër Hoxha

Số áo #11

Forward

Quốc tịch Flag Albania
Tuổi 27
Chiều cao 6' 1"
Cân nặng 170 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Dinamo Zagreb

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Dinamo Zagreb
Tên đầy đủGrađanski nogometni klub Dinamo Zagreb, (Citizens' Football Club Dinamo Zagreb)
Biệt danhModri (The Blues)
Purgeri (The Citizens)
Tên ngắn gọnDZG, DIN
Thành lập26 tháng 4 năm 1911; 115 năm trước (1911-04-26)
với tên gọi 1. HŠK Građanski
9 tháng 6 năm 1945; 81 năm trước (1945-06-09)
với tên gọi FD Dinamo
SânSân vận động Maksimir
Sức chứa35.123 (giảm xuống còn 24.851 do động đất)
Chủ tịch điều hànhZvonimir Boban
Người quản lýMario Kovačević
Giải đấuPrva HNL
2025/26Prva HNL, thứ 1 trên 10
Websitehttp://www.gnkdinamo.hr/

Građanski nogometni klub Dinamo Zagreb, thường được gọi là GNK Dinamo Zagreb hoặc đơn giản là Dinamo Zagreb (phát âm [dinamo ˈzâːɡreb]), là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp của Croatia có trụ sở tại Zagreb. Họ chơi các trận đấu sân nhà của họ tại Sân vận động Maksimir. Họ là câu lạc bộ thành công nhất của bóng đá Croatia, đã giành được 25 chức vô địch Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Croatia, 17 Cúp bóng đá Croatia và 8 Siêu cúp bóng đá Croatia. Câu lạc bộ đã dành toàn bộ năm tháng của mình ở hạng đấu cao nhất, đã từng là thành viên của Giải hạng nhất Nam Tư từ năm 1946 đến năm 1991, và rồi đến Giải hạng nhất Croatia kể từ khi giải được thành lập vào năm 1992.

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Tính đến ngày 15/1/2026

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM Croatia Danijel Zagorac
3 HV Croatia Bruno Goda
4 TV Algérie Ismaël Bennacer (mượn từ AC Milan)
6 TV Tây Ban Nha Gonzalo Villar
7 TV Croatia Luka Stojković
8 TV Slovenia Miha Zajc
9 Croatia Dion Drena Beljo
10 TV Croatia Gabriel Vidović
11 Albania Arbër Hoxha
14 TV Croatia Marko Soldo
15 HV Croatia Niko Galešić
16 HV Tây Ban Nha Raúl Torrente
17 Croatia Sandro Kulenović
18 HV Pháp Ronaël Pierre-Gabriel
19 Colombia Juan Córdoba
20 TV Croatia Robert Mudražija
21 Croatia Mateo Lisica
Số VT Quốc gia Cầu thủ
22 HV Thụy Điển Matteo Pérez Vinlöf
23 Bồ Đào Nha Cardoso Varela
25 HV Croatia Moris Valinčić
26 HV Scotland Scott McKenna
27 TV Croatia Josip Mišić (đội trưởng)
28 HV Pháp Kévin Théophile-Catherine
30 Croatia Fran Topić
33 TM Croatia Ivan Nevistić
35 HV Croatia Noa Mikić
36 HV Tây Ban Nha Sergi Domínguez
44 TM Croatia Ivan Filipović
55 HV Croatia Dino Perić
71 Algérie Monsef Bakrar
77 TV Áo Dejan Ljubičić
86 HV Croatia Leon Jakirović
HV Philippines Paul Tabinas

Cầu thủ được đăng ký kép

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
66 TV Croatia Branko Pavić (tại Croatia Dubrava)
Số VT Quốc gia Cầu thủ
TM Croatia Antonio Rajić (tại Croatia Kustošija)

Đội trẻ

Cầu thủ còn hợp đồng

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
Croatia Patrik Horvat
Số VT Quốc gia Cầu thủ
Croatia Mislav Ćutuk

Cho mượn

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
2 HV Croatia Moreno Živković (tại Croatia Vukovar 1991 đến ngày 26/6/2026)
8 TV Croatia Lukas Kačavenda (at Áo LASK đến ngày 30/6/2026)
13 HV Maroc Samy Mmaee (tại Azerbaijan Qarabağ đến ngày 30/6/2026)
Số VT Quốc gia Cầu thủ
24 TV Croatia Lovre Kulušić (tại Croatia Vukovar 1991 đến ngày 30/6/2026)
88 TM Croatia Nikola Čavlina (tại Ý Como đến ngày 30/6/2026)
TV Croatia Vito Čaić (tại Croatia Vukovar 1991 đến ngày 30/6/2026)

Cầu thủ đa quốc tịch

Cựu cầu thủ

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0