Aldayr Hernández
Số áo #23Defender
Quốc tịch
Colombia
Colombia
Tuổi
31
Chiều cao
6' 0"
Cân nặng
172 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Kauno Zalgiris
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Giải vô địch bóng đá trẻ Nam Mỹ 2015 là một giải thi đấu bóng đá quốc tế tổ chức ở Uruguay. 10 đội tham gia phải đăng ký đội hình 23 cầu thủ; chỉ có các cầu thủ trong đội hình mới được tham gia giải đấu.
Các cầu thủ phải sinh sau ngày 1 tháng 1 năm 1995.
Argentina
Huấn luyện viên: Humberto Grondona
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Augusto Batalla | 30 tháng 4, 1996 (18 tuổi) | |
| 2 | HV | Emanuel Mammana | 10 tháng 2, 1996 (18 tuổi) | |
| 3 | HV | Facundo Cardozo | 6 tháng 4, 1995 (19 tuổi) | |
| 4 | TV | Nicolás Tripichio | 5 tháng 1, 1996 (18 tuổi) | |
| 5 | TV | Lucas Bareiro | 8 tháng 3, 1995 (19 tuổi) | |
| 6 | HV | Leandro Vega | 27 tháng 5, 1996 (18 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Cristian Espinoza | 3 tháng 4, 1995 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Leonardo Rolón | 19 tháng 1, 1995 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Giovanni Simeone | 5 tháng 7, 1995 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Tomás Martínez | 7 tháng 3, 1995 (19 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Ángel Correa | 9 tháng 3, 1995 (19 tuổi) | |
| 12 | TM | José Devecchi | 1 tháng 9, 1995 (19 tuổi) | |
| 13 | TM | Agustín Rossi | 21 tháng 8, 1995 (19 tuổi) | |
| 14 | TV | Lucio Compagnucci | 23 tháng 2, 1996 (18 tuổi) | |
| 15 | HV | Tiago Casasola | 11 tháng 8, 1995 (19 tuổi) | |
| 16 | TV | Leonardo Suárez | 30 tháng 3, 1996 (18 tuổi) | |
| 17 | TV | Joaquín Ibáñez | 5 tháng 9, 1996 (18 tuổi) | |
| 18 | TV | Iván Leszczuk | 20 tháng 2, 1996 (18 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Rodrigo Contreras | 27 tháng 10, 1995 (19 tuổi) | |
| 20 | HV | Facundo Monteseirín | 12 tháng 3, 1995 (19 tuổi) | |
| 21 | HV | Rodrigo Moreira | 15 tháng 7, 1996 (18 tuổi) | |
| 22 | TĐ | Sebastián Driussi | 9 tháng 2, 1996 (18 tuổi) | |
| 23 | TĐ | Maxi Rolón | 19 tháng 1, 1995 (19 tuổi) |
Bolivia
Huấn luyện viên: Claudio Chacior
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Javier Rojas | 14 tháng 1, 1996 (18 tuổi) | |
| 2 | HV | Óscar Baldomar | 16 tháng 2, 1996 (18 tuổi) | |
| 3 | HV | Jordy Candia | 20 tháng 4, 1996 (18 tuổi) | |
| 4 | HV | Jesús Carlos Flores | 10 tháng 4, 1996 (18 tuổi) | |
| 5 | HV | Pablo Pedraza | 10 tháng 3, 1995 (19 tuổi) | |
| 6 | HV | Joel Bejarano | 21 tháng 3, 1996 (18 tuổi) | |
| 7 | HV | Carlos Áñez | 6 tháng 7, 1995 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Erwin Saavedra | 22 tháng 2, 1996 (18 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Denis Pinto | 25 tháng 9, 1995 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Erick Iragua | 30 tháng 11, 1995 (19 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Rodrigo Mejido | 6 tháng 5, 1995 (19 tuổi) | |
| 12 | TM | Braulio Uraezaña | 26 tháng 3, 1995 (19 tuổi) | |
| 13 | HV | Jefferson Virreira | 19 tháng 1, 1997 (17 tuổi) | |
| 14 | TV | Paul Arano | 23 tháng 2, 1995 (19 tuổi) | |
| 15 | TV | Kevin Alcántara | 10 tháng 5, 1996 (18 tuổi) | |
| 16 | TV | Miguel Paredes | 1 tháng 6, 1998 (16 tuổi) | |
| 17 | TV | Carmelo Algañaraz | 27 tháng 1, 1996 (18 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Alberto Pinto | 25 tháng 8, 1995 (19 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Alexis Carrasco | 11 tháng 2, 1995 (19 tuổi) | |
| 20 | TV | Limberg Gutiérrez | 12 tháng 6, 1998 (16 tuổi) | |
| 21 | TV | Leonardo Vaca | 24 tháng 11, 1995 (19 tuổi) | |
| 22 | TV | Mauricio Baldivieso | 22 tháng 7, 1996 (18 tuổi) | |
| 23 | TM | Pedro Galindo | 13 tháng 4, 1995 (19 tuổi) |
Brasil
Huấn luyện viên: Alexandre Gallo
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Marcos | 13 tháng 4, 1996 (18 tuổi) | |
| 2 | HV | João Pedro | 15 tháng 11, 1996 (18 tuổi) | |
| 3 | HV | Eduardo | 13 tháng 2, 1996 (18 tuổi) | |
| 4 | HV | Marlon Santos | 7 tháng 9, 1995 (19 tuổi) | |
| 5 | TV | Walace | 4 tháng 4, 1995 (19 tuổi) | |
| 6 | HV | Caju | 17 tháng 7, 1995 (19 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Gabriel Barbosa | 30 tháng 8, 1996 (18 tuổi) | |
| 8 | TV | Lucas Evangelista | 6 tháng 2, 1995 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Thalles | 18 tháng 5, 1995 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Nathan | 13 tháng 3, 1996 (18 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Marcos Guilherme | 5 tháng 8, 1995 (19 tuổi) | |
| 12 | TM | Georgemy | 15 tháng 8, 1995 (19 tuổi) | |
| 13 | HV | Auro | 23 tháng 1, 1996 (18 tuổi) | |
| 14 | HV | Nathan Cardoso | 13 tháng 5, 1995 (19 tuổi) | |
| 15 | HV | Léo Pereira | 31 tháng 1, 1996 (18 tuổi) | |
| 16 | HV | Lorran | 28 tháng 1, 1996 (18 tuổi) | |
| 17 | TV | Thiago Maia | 22 tháng 3, 1997 (17 tuổi) | |
| 18 | TV | Eduardo Henrique | 17 tháng 5, 1995 (19 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Kenedy | 8 tháng 2, 1996 (18 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Malcom | 26 tháng 2, 1997 (17 tuổi) | |
| 21 | TV | Gerson | 20 tháng 7, 1997 (17 tuổi) | |
| 22 | TM | Lucas Perri | 10 tháng 12, 1997 (17 tuổi) | |
| 23 | TĐ | Yuri Mamute | 7 tháng 5, 1995 (19 tuổi) |
Chile
Huấn luyện viên: Hugo Tocalli
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Miguel Angel Vargas | 15 tháng 6, 1996 (18 tuổi) | |
| 2 | HV | Brayan Véjar | 14 tháng 7, 1995 (19 tuổi) | |
| 3 | HV | Sebastián Vegas | 4 tháng 12, 1996 (18 tuổi) | |
| 4 | HV | Brian Torrealba | 14 tháng 7, 1997 (17 tuổi) | |
| 5 | HV | Bernardo Cerezo | 21 tháng 1, 1995 (19 tuổi) | |
| 6 | TV | Pablo Galdames | 30 tháng 12, 1996 (18 tuổi) | |
| 7 | TV | Luciano Cabral | 26 tháng 4, 1995 (19 tuổi) | |
| 8 | HV | Camilo Rodríguez | 4 tháng 3, 1995 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Ignacio Jeraldino | 6 tháng 12, 1995 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Diego Rojas | 15 tháng 2, 1995 (19 tuổi) | |
| 11 | HV | Luis Pavez | 17 tháng 9, 1995 (19 tuổi) | |
| 12 | TM | Brayan Cortés | 11 tháng 3, 1995 (19 tuổi) | |
| 13 | HV | Raúl Osorio | 29 tháng 6, 1995 (19 tuổi) | |
| 14 | TV | Marcos Bolados | 28 tháng 2, 1996 (18 tuổi) | |
| 15 | TV | Cristián Cuevas | 2 tháng 4, 1995 (19 tuổi) | |
| 16 | TV | Juan Fuentes | 21 tháng 3, 1995 (19 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Matías Ramírez | 5 tháng 2, 1996 (18 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Iván Pardo | 10 tháng 11, 1995 (19 tuổi) | |
| 19 | TV | Sebastián Díaz | 23 tháng 2, 1996 (18 tuổi) | |
| 20 | HV | Rodrigo Echeverría | 1 tháng 4, 1995 (19 tuổi) | |
| 21 | TV | Bryan Carvallo | 15 tháng 9, 1996 (18 tuổi) | |
| 22 | TM | Nelson Espinoza | 22 tháng 9, 1995 (19 tuổi) | |
| 23 | TĐ | José Luis Sierra | 24 tháng 6, 1997 (17 tuổi) |
Colombia
Huấn luyện viên: Carlos Restrepo
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Álvaro David Montero | 29 tháng 3, 1995 (19 tuổi) | |
| 2 | HV | Aldayr Hernández | 4 tháng 8, 1995 (19 tuổi) | |
| 3 | HV | Jeison Angulo | 27 tháng 6, 1996 (18 tuổi) | |
| 4 | HV | Daniel Londoño | 1 tháng 1, 1995 (20 tuổi) | |
| 5 | HV | Juan Sebastián Quintero | 23 tháng 3, 1995 (19 tuổi) | |
| 6 | TV | Andrés Tello | 6 tháng 9, 1996 (18 tuổi) | |
| 7 | TV | Deinner Quiñones | 16 tháng 8, 1995 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Alexis Zapata | 10 tháng 5, 1995 (19 tuổi) | |
| 9 | TV | Joao Rodríguez | 19 tháng 5, 1996 (18 tuổi) | |
| 10 | TV | Brayan Rovira | 2 tháng 12, 1996 (18 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Jeison Lucumí | 8 tháng 4, 1995 (19 tuổi) | |
| 12 | TM | Luis Vásquez | 1 tháng 3, 1996 (18 tuổi) | |
| 13 | HV | Davinson Sánchez | 12 tháng 6, 1996 (18 tuổi) | |
| 14 | HV | Nilson Castrillón | 28 tháng 1, 1996 (18 tuổi) | |
| 15 | TV | Luis Angel Díaz | 11 tháng 1, 1995 (19 tuổi) | |
| 16 | TV | Jarlan Barrera | 16 tháng 9, 1995 (19 tuổi) | |
| 17 | TV | Juan Ferney Otero | 26 tháng 5, 1995 (19 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Mauro Manotas | 15 tháng 7, 1995 (19 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Alfredo Morelos | 21 tháng 6, 1996 (18 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Rafael Santos Borré | 15 tháng 9, 1995 (19 tuổi) | |
| 21 | HV | Luis Manuel Orejuela | 20 tháng 8, 1995 (19 tuổi) | |
| 22 | TM | Yasser Chávez | 5 tháng 3, 1995 (19 tuổi) | |
| 23 | HV | Eduar Caicedo | 23 tháng 4, 1995 (19 tuổi) |
Ecuador
Huấn luyện viên: Sixto Vizuete
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Édisson Recalde | 16 tháng 1, 1996 (18 tuổi) | |
| 2 | HV | Gabriel Corozo | 5 tháng 1, 1995 (19 tuổi) | |
| 3 | HV | Ronny Santos | 4 tháng 7, 1995 (19 tuổi) | |
| 4 | HV | Darwin Suárez | 17 tháng 1, 1995 (19 tuổi) | |
| 5 | TV | Jefferson Intriago | 4 tháng 6, 1996 (18 tuổi) | |
| 6 | HV | Aníbal Chalá | 9 tháng 5, 1996 (18 tuổi) | |
| 7 | TĐ | David Vélez | 21 tháng 4, 1995 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | José Francisco Cevallos | 18 tháng 1, 1995 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Miguel Parrales | 26 tháng 12, 1995 (19 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Gabriel Cortez | 10 tháng 10, 1995 (19 tuổi) | |
| 11 | TV | Kevin Mercado | 28 tháng 1, 1995 (19 tuổi) | |
| 12 | TM | Xavier Cevallos | 22 tháng 6, 1996 (18 tuổi) | |
| 13 | TĐ | Gregoris Ortiz | 10 tháng 12, 1995 (19 tuổi) | |
| 14 | HV | Édison Realpe | 13 tháng 4, 1996 (18 tuổi) | |
| 15 | HV | Jerry León | 22 tháng 4, 1995 (19 tuổi) | |
| 16 | HV | Fabiano Tello | 28 tháng 10, 1998 (16 tuổi) | |
| 17 | TV | Jhegson Méndez | 26 tháng 4, 1997 (17 tuổi) | |
| 18 | TV | Boris Quiroz | 18 tháng 4, 1995 (19 tuổi) | |
| 19 | TV | Ronaldo Johnson | 15 tháng 4, 1995 (19 tuổi) | |
| 20 | TV | Robert Burbano | 10 tháng 4, 1995 (19 tuổi) | |
| 21 | TĐ | Jonathan Betancourt | 14 tháng 2, 1995 (19 tuổi) | |
| 22 | TM | Gonzalo Valle | 28 tháng 2, 1996 (18 tuổi) | |
| 23 | HV | Luis Cangá | 15 tháng 6, 1995 (19 tuổi) |
Paraguay
Huấn luyện viên: Víctor Genes
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Tomás Echagüe | 18 tháng 9, 1996 (18 tuổi) | |
| 2 | HV | Juan Escobar | 3 tháng 7, 1995 (19 tuổi) | |
| 3 | HV | Iván Cañete | 22 tháng 4, 1995 (19 tuổi) | |
| 4 | HV | Ariel Benítez | 15 tháng 9, 1997 (17 tuổi) | |
| 5 | HV | Saúl Salcedo | 29 tháng 8, 1997 (17 tuổi) | |
| 6 | TV | Ángel Benítez | 27 tháng 1, 1996 (18 tuổi) | |
| 7 | TV | Danilo Santacruz | 12 tháng 6, 1995 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Gustavo Viera | 28 tháng 8, 1995 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Luis Amarilla | 25 tháng 8, 1995 (19 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Antonio Sanabria | 4 tháng 4, 1996 (18 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Sergio Díaz | 5 tháng 3, 1998 (16 tuổi) | |
| 12 | TM | José Colmán | 4 tháng 6, 1996 (18 tuổi) | |
| 13 | HV | Omar Alderete | 26 tháng 12, 1996 (18 tuổi) | |
| 14 | HV | José Sanabria | 25 tháng 3, 1996 (18 tuổi) | |
| 15 | HV | Marcos González | 15 tháng 7, 1995 (19 tuổi) | |
| 16 | TV | Ariel Guachire | 5 tháng 5, 1995 (19 tuổi) | |
| 17 | TV | Jesús Medina | 30 tháng 4, 1997 (17 tuổi) | |
| 18 | TV | Enrique Araújo | 3 tháng 10, 1995 (19 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Walter González | 21 tháng 5, 1995 (19 tuổi) | |
| 20 | TV | Jeremías Bogado | 4 tháng 7, 1995 (19 tuổi) | |
| 21 | TV | Walter Araújo | 5 tháng 9, 1995 (19 tuổi) | |
| 22 | TM | Miguel Mereles | 6 tháng 4, 1996 (18 tuổi) | |
| 23 | TĐ | Brahian Ayala | 29 tháng 6, 1995 (19 tuổi) |
Peru
Huấn luyện viên: Víctor Rivera
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Carlos Grados | 15 tháng 5, 1995 (19 tuổi) | |
| 2 | HV | Luis Abram | 27 tháng 2, 1996 (18 tuổi) | |
| 3 | HV | Brian Bernaola | 17 tháng 1, 1995 (19 tuổi) | |
| 4 | HV | Aldair Ramos | 12 tháng 8, 1995 (19 tuổi) | |
| 5 | HV | Francisco Duclós | 29 tháng 1, 1996 (18 tuổi) | |
| 6 | HV | Alexis Cossio | 11 tháng 2, 1995 (19 tuổi) | |
| 7 | HV | Fernando Canales | 13 tháng 4, 1995 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Renzo Garcés | 12 tháng 6, 1996 (18 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Alexander Succar | 12 tháng 8, 1995 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Sergio Peña | 28 tháng 9, 1995 (19 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Aurelio Gonzales-Vigil | 1 tháng 3, 1996 (18 tuổi) | |
| 12 | TM | Daniel Prieto | 19 tháng 9, 1995 (19 tuổi) | |
| 13 | HV | Diego Zurek | 25 tháng 5, 1996 (18 tuổi) | |
| 14 | TV | Pedro Aquino | 13 tháng 4, 1995 (19 tuổi) | |
| 15 | HV | Jeremy Rostaing | 3 tháng 5, 1995 (19 tuổi) | |
| 16 | HV | Aldair Perleche | 4 tháng 6, 1995 (19 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Beto da Silva | 28 tháng 12, 1996 (18 tuổi) | |
| 18 | HV | Andy Reátegui | 14 tháng 6, 1995 (19 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Adrián Ugarriza | 1 tháng 1, 1997 (18 tuổi) | |
| 20 | TV | Enmanuel Páucar | 9 tháng 8, 1996 (18 tuổi) | |
| 21 | TM | Karlo Sánchez | 21 tháng 3, 1995 (19 tuổi) | |
| 22 | TV | Miguel Carranza | 3 tháng 11, 1995 (19 tuổi) | |
| 23 | TĐ | Roberto Siucho | 7 tháng 2, 1997 (17 tuổi) |
Uruguay
Huấn luyện viên: Fabián Coito
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Thiago Gaston Cardozo | 31 tháng 7, 1996 (18 tuổi) | |
| 2 | HV | Agustín Ale | 19 tháng 2, 1995 (19 tuổi) | |
| 3 | HV | Matías Toma | 14 tháng 2, 1995 (19 tuổi) | |
| 4 | HV | Mauricio Lemos | 28 tháng 12, 1995 (19 tuổi) | |
| 5 | TV | Nahitan Nández | 28 tháng 12, 1995 (19 tuổi) | |
| 6 | TV | Ramiro Guerra | 21 tháng 3, 1997 (17 tuổi) | |
| 7 | TV | Facundo Ismael Castro | 22 tháng 1, 1995 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Mauro Arambarri | 30 tháng 9, 1995 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Jaime Báez | 25 tháng 4, 1995 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Gastón Pereiro | 11 tháng 6, 1995 (19 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Franco Acosta | 5 tháng 3, 1996 (18 tuổi) | |
| 12 | TM | Gastón Guruceaga | 15 tháng 3, 1995 (19 tuổi) | |
| 13 | TV | Facundo Boné | 16 tháng 11, 1995 (19 tuổi) | |
| 14 | TĐ | Diego Fagúndez | 14 tháng 2, 1995 (19 tuổi) | |
| 15 | TV | Gastón Faber | 21 tháng 4, 1996 (18 tuổi) | |
| 16 | HV | José Etcheverry | 10 tháng 5, 1996 (18 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Horacio Sequeira | 30 tháng 9, 1995 (19 tuổi) | |
| 18 | TV | Franco Pizzichillo | 3 tháng 1, 1996 (18 tuổi) | |
| 19 | HV | Erick Cabaco | 19 tháng 4, 1995 (19 tuổi) | |
| 20 | TV | Rodrigo Amaral | 25 tháng 3, 1997 (17 tuổi) | |
| 21 | HV | Guillermo Cotugno | 12 tháng 3, 1995 (19 tuổi) | |
| 22 | HV | Mathías Suárez | 24 tháng 6, 1996 (18 tuổi) | |
| 23 | TM | Michel Tabárez | 29 tháng 7, 1995 (19 tuổi) |
Venezuela
Huấn luyện viên: Miguel Echenausi
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Kleiner Escorcia | 11 tháng 7, 1995 (19 tuổi) | |
| 2 | HV | Junior Mejía | 22 tháng 2, 1995 (19 tuổi) | |
| 3 | HV | Carlos Cermeño | 9 tháng 8, 1995 (19 tuổi) | |
| 4 | HV | José Luis Marrufo | 12 tháng 5, 1996 (18 tuổi) | |
| 5 | TV | Oscar Guillén | 17 tháng 5, 1995 (19 tuổi) | |
| 6 | HV | Franko Díaz | 6 tháng 2, 1996 (18 tuổi) | |
| 7 | TV | Jhon Murillo | 21 tháng 11, 1995 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Carlos José Sosa | 2 tháng 8, 1995 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Andrés Ponce | 11 tháng 11, 1996 (18 tuổi) | |
| 10 | TV | Jefferson Savarino | 11 tháng 11, 1996 (18 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Juan Azócar | 1 tháng 10, 1995 (19 tuổi) | |
| 12 | TM | Beycker Velázquez | 13 tháng 4, 1996 (18 tuổi) | |
| 13 | HV | Jefre Vargas | 12 tháng 1, 1995 (19 tuổi) | |
| 14 | HV | Rubén Alejandro Ramírez | 18 tháng 10, 1995 (19 tuổi) | |
| 15 | HV | Daniel Carrillo | 2 tháng 12, 1995 (19 tuổi) | |
| 16 | TV | Luis Jiménez | 28 tháng 12, 1995 (19 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Yanowski Reyes | 15 tháng 5, 1995 (19 tuổi) | |
| 18 | TV | Adalberto Peñaranda | 21 tháng 5, 1997 (17 tuổi) | |
| 19 | TV | Ayrton Páez | 16 tháng 1, 1995 (19 tuổi) | |
| 20 | TV | Kenny Romero | 17 tháng 5, 1995 (19 tuổi) | |
| 21 | HV | Jhonny Alberto González | 15 tháng 9, 1995 (19 tuổi) | |
| 22 | TM | Andres Colmenares | 1 tháng 11, 1997 (17 tuổi) | |
| 23 | TĐ | Jaime Moreno | 30 tháng 3, 1995 (19 tuổi) |
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Official Squad list Lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2016 tại Wayback Machine
Thống kê chỉ số
Số trận
0 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
22
GIỜ
:
57
PHÚT
:
23
GIÂY
QUẢNG CÁO