Alvaro Güich
Số áo #36Defender
Argentina
Câu lạc bộ hiện tại
Rosario Central
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Biệt danh | Albiceleste (Trắng và xanh da trời) Los Cebollitas (Những củ hành nhỏ) Los Pibes (Những đứa trẻ) | ||
|---|---|---|---|
| Hiệp hội | Asociación del Fútbol Argentino (Hiệp hội bóng đá Argentina) | ||
| Liên đoàn châu lục | CONMEBOL (Liên đoàn bóng đá Nam Mỹ) | ||
| Huấn luyện viên trưởng | Diego Placente | ||
| Đội trưởng | Ezequiel Báez | ||
| Thi đấu nhiều nhất | Rodolfo Arruabarrena, Javier Mascherano, Oscar Ustari | ||
| Ghi bàn nhiều nhất | Fernando Gatti, Hernán Peirone | ||
| Mã FIFA | ARG | ||
| |||
| Trận thua đậm nhất | |||
(Nagoya, Nhật Bản; 24 tháng 8 năm 1993) (Chillán, Chile; 21 tháng 10 năm 2015) (Luque, Paraguay; 19 tháng 4 năm 2026) | |||
| Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới | |||
| Sồ lần tham dự | 17 (Lần đầu vào năm 1985) | ||
| Kết quả tốt nhất | Hạng ba (1991, 1995, 2003) | ||
| Giải vô địch bóng đá U-17 Nam Mỹ | |||
| Sồ lần tham dự | 21 (Lần đầu vào năm 1985) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vô địch (1985, 2003, 2013, 2019) | ||
Thành tích huy chương | |||
Đội tuyển bóng đá U-17 quốc gia Argentina là đại diện của Argentina tại tất cả các giải đấu do FIFA tài trợ dành cho cấp độ tuổi này.
Argentina đã tham dự 16 trong số 20 kỳ Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới, giành hạng ba ba lần và hạng tư hai lần. Argentina cũng đã bốn lần vô địch Giải vô địch bóng đá U-17 Nam Mỹ.
Nhiều cầu thủ hàng đầu của Argentina đã trưởng thành từ các đội U-17, bao gồm Emiliano Martínez, Fernando Redondo, Nestor Fabbri, Roberto Bonano, Juan Sebastián Verón, Roberto Abbondanzieri, Franco Costanzo, Leonardo Biagini, Luciano Galletti, Marcelo Gallardo, Esteban Cambiasso, Gabriel Milito, Ezequiel González, Aldo Duscher, Lucas Biglia, Eduardo Salvio, Maxi López, Rodolfo Arruabarrena, Javier Mascherano và Carlos Tevez.
Thành tích thi đấu
| Năm | Vòng | Vị trí | ST | T | H1 | B | BT | BB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vòng bảng | Hạng 9 | 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 4 | |
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Tứ kết | Hạng 8 | 4 | 1 | 2 | 1 | 5 | 3 | |
| Hạng ba | Hạng 3 | 6 | 2 | 2 | 2 | 5 | 5 | |
| Vòng bảng | Hạng 9 | 3 | 1 | 1 | 1 | 7 | 6 | |
| Hạng ba | Hạng 3 | 6 | 5 | 0 | 1 | 12 | 4 | |
| Tứ kết | Hạng 6 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 2 | |
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Hạng tư | Hạng 4 | 6 | 3 | 1 | 2 | 12 | 9 | |
| Hạng ba | Hạng 3 | 6 | 4 | 1 | 1 | 10 | 4 | |
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Tứ kết | Hạng 6 | 5 | 2 | 2 | 1 | 7 | 4 | |
| Vòng 16 đội | Hạng 11 | 4 | 2 | 0 | 2 | 6 | 6 | |
| Vòng 16 đội | Hạng 13 | 4 | 1 | 1 | 2 | 4 | 8 | |
| Hạng tư | Hạng 4 | 7 | 4 | 1 | 2 | 13 | 12 | |
| Vòng bảng | Hạng 24 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 8 | |
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vòng 16 đội | Hạng 9 | 4 | 2 | 1 | 1 | 8 | 5 | |
| Hạng tư | Hạng 4 | 7 | 4 | 1 | 2 | 19 | 9 | |
| Vòng 32 đội | Hạng 17 | 4 | 3 | 1 | 0 | 13 | 4 | |
| Đã vượt qua vòng loại | ||||||||
| Tổng cộng | 17/21 | Hạng 3 | 76 | 37 | 16 | 23 | 130 | 93 |
| Năm | Vòng | ST | T | H1 | B | BT | BB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vô địch | 8 | 8 | 0 | 0 | 32 | 5 | |
| Hạng tư | 7 | 1 | 5 | 1 | 7 | 7 | |
| Á quân | 7 | 6 | 0 | 1 | 13 | 4 | |
| Hạng ba | 7 | 4 | 2 | 1 | 10 | 7 | |
| Hạng ba | 7 | 4 | 1 | 2 | 12 | 6 | |
| Á quân | 6 | 4 | 1 | 1 | 12 | 4 | |
| Á quân | 7 | 4 | 1 | 2 | 15 | 6 | |
| Hạng tư | 6 | 2 | 2 | 2 | 9 | 9 | |
| Á quân | 7 | 4 | 1 | 2 | 12 | 8 | |
| Vô địch | 7 | 4 | 3 | 0 | 19 | 5 | |
| Vòng bảng | 4 | 1 | 1 | 2 | 6 | 7 | |
| Hạng ba | 9 | 4 | 4 | 1 | 13 | 7 | |
| Á quân | 5 | 3 | 2 | 0 | 10 | 4 | |
| Hạng ba | 9 | 5 | 1 | 3 | 17 | 11 | |
| Vô địch | 9 | 4 | 3 | 2 | 17 | 13 | |
| Á quân | 9 | 4 | 2 | 3 | 14 | 9 | |
| Vòng bảng | 4 | 1 | 0 | 3 | 3 | 4 | |
| Vô địch | 9 | 5 | 2 | 2 | 14 | 10 | |
| Hạng ba | 9 | 5 | 2 | 2 | 15 | 8 | |
| Hạng sáu | 6 | 3 | 1 | 2 | 16 | 7 | |
| Á quân | 6 | 3 | 1 | 2 | 11 | 12 | |
| Tổng cộng | 21/21 | 148 | 79 | 35 | 34 | 277 | 153 |
1Các trận hòa bao gồm những trận đấu loại trực tiếp được quyết định bằng sút luân lưu.
Danh hiệu
Thi đấu
Cầu thủ
Đội hình hiện tại
Các cầu thủ sau đây được triệu tập vào đội hình tham dự Giải vô địch bóng đá U-17 Nam Mỹ 2026 từ ngày 3 đến ngày 19 tháng 4 năm 2026 tại Paraguay.
Số trận và bàn thắng tính đến ngày 19 tháng 4 năm 2026, sau trận đấu với Colombia.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Valentin Reigia | 30 tháng 9, 2009 | 7 | 0 | |
| 12 | TM | Thiago Parga | 24 tháng 3, 2009 | 1 | 0 | |
| 23 | TM | Facundo Ortellado | 1 tháng 6, 2009 | 1 | 0 | |
| 2 | HV | Alvaro Güich | 23 tháng 3, 2009 | 7 | 0 | |
| 3 | HV | Simón Escobar | 17 tháng 7, 2009 | 10 | 0 | |
| 4 | HV | Thiago Pérez Ferreira | 25 tháng 3, 2009 | 7 | 0 | |
| 6 | HV | Julio Coria | 15 tháng 5, 2009 | 6 | 0 | |
| 13 | HV | Mateo Mendizabal | 14 tháng 9, 2009 | 7 | 0 | |
| 14 | HV | Benjamin Salinas | 29 tháng 5, 2009 | 1 | 0 | |
| 16 | HV | Felipe Echenique | 10 tháng 3, 2009 | 3 | 0 | |
| 17 | HV | Alex Cardozo | 16 tháng 1, 2009 | 5 | 0 | |
| 5 | TV | Matheo Machuca | 26 tháng 1, 2009 | 6 | 0 | |
| 8 | TV | Marcos Ortíz | 5 tháng 3, 2009 | 6 | 0 | |
| 10 | TV | Giovanni Baroni | 21 tháng 1, 2009 | 6 | 0 | |
| 15 | TV | Santino Mambrín | 25 tháng 5, 2009 | 5 | 0 | |
| 18 | TV | Galo Escobar | 8 tháng 12, 2009 | 5 | 0 | |
| 20 | TV | Thiago Domínguez | 1 tháng 3, 2009 | 4 | 1 | |
| 7 | TĐ | Tobías Goytia | 14 tháng 4, 2009 | 6 | 2 | |
| 9 | TĐ | Alan Alcaraz | 11 tháng 7, 2009 | 4 | 2 | |
| 11 | TĐ | Juan Cruz Policella | 3 tháng 8, 2009 | 8 | 3 | |
| 19 | TĐ | Facundo Salinas | 29 tháng 1, 2009 | 6 | 2 | |
| 21 | TĐ | Emiliano Barrionuevo | 2 tháng 1, 2009 | 6 | 2 | |
| 22 | TĐ | Benjamín Tapia | 4 tháng 2, 2009 | 4 | 1 | |
Triệu tập gần đây
Các cầu thủ sau đây cũng đã được triệu tập vào đội hình trong vòng 12 tháng qua và vẫn đủ điều kiện được lựa chọn.
| Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Bt | Câu lạc bộ | Lần cuối triệu tập |
|---|---|---|---|---|---|---|
Xem thêm
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Argentina
- Đội tuyển futsal quốc gia Argentina
- Đội tuyển bóng đá Olympic Argentina
- Đội tuyển bóng đá U-20 quốc gia Argentina
- Đội tuyển bóng đá U-15 quốc gia Argentina