Agustin Gallo
Forward
Argentina
Câu lạc bộ hiện tại
Tristán Suárez
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Biệt danh | La Selecta, La Playera, Los Pescadores, Los Guerreros, Los Cangrejitos | ||
|---|---|---|---|
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá El Salvador | ||
| Liên đoàn châu lục | CONCACAF (Bắc Mỹ). (UNCAF Central America) | ||
| Huấn luyện viên trưởng | Rudis González Gallo | ||
| Thi đấu nhiều nhất | Agustín "El Tin" Ruiz | ||
| Ghi bàn nhiều nhất | Frank Velásquez | ||
| Sân nhà | Estadio de Fútbol Playa (Costa del Sol) | ||
| Mã FIFA | SLV | ||
| |||
| Trận quốc tế đầu tiên | |||
| Trận thắng đậm nhất | |||
| Trận thua đậm nhất | |||
| Giải thế giới | |||
| Sồ lần tham dự | 4 | ||
| Kết quả tốt nhất | Hạng tư, 2011 | ||
| Giải vô địch bóng đá bãi biển Bắc, Trung Mỹ và Caribe | |||
| Sồ lần tham dự | 4 (Lần đầu vào năm 2007) | ||
| Kết quả tốt nhất | |||
Đội tuyển bóng đá bãi biển quốc gia El Salvador đại diện El Salvador ở các giải thi đấu bóng đá bãi biển quốc tế và được điều hành bởi FESFUT, cơ quan quản lý bóng đá ở El Salvador.
So sánh với đội tuyển bóng đá quốc gia, họ là thế lực đáng kể ở thể thao tầm châu lục và quốc tế.
El Salvador đứng nhất ở bóng đá bãi biển CONCACAF, và thứ 5 ở BSWW. Đây cũng là quốc gia duy nhất của liên đoàn CONCACAF 4 lần tham dự Giải vô địch thế giới.
Đội hình hiện tại
Chính xác tính đến tháng 3 năm 2018.
Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.
|
|
Huấn luyện viên: Rudis González Gallo
Ban huấn luyện hiện tại
- Trợ lý huấn luyện viên: Ramón Arturo Muñoz
- Physical Coordinator: Elmer Edgardo Guidos
- Medical Trainer: Francisco Amaya Cruz
- Nhà vật lý trị liệu:
- Huấn luyện viên thủ môn: Raúl Antonio García
- Utilizer: Alex Geovanny Galdámez
Thành tích
- Giải vô địch bóng đá bãi biển Bắc, Trung Mỹ và Caribe
- Giải vô địch bóng đá bãi biển thế giới
- Hạng tư (1): 2011
Thành tích Giải vô địch bóng đá bãi biển thế giới
| Năm | Vòng | Đ | St | T | T h.p./pso |
B | BT | BB | HS |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Brasil 2005 | Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Brasil 2006 | |||||||||
| Brasil 2007 | |||||||||
| Pháp 2008 | Vòng bảng | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | 6 | 18 | −12 |
| Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất 2009 | Vòng bảng | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | 11 | 21 | −10 |
| Ý 2011 | Hạng tư | 9 | 6 | 2 | 1 | 3 | 19 | 29 | −10 |
| Tahiti 2013 | Tứ kết | 6 | 2 | 0 | 0 | 2 | 14 | 13 | +1 |
| Tổng cộng | 4/7 | 15 | 14 | 4 | 1 | 11 | 49 | 81 | −32 |
Tham khảo
Liên kết ngoài
- FIFA.com Profile Lưu trữ ngày 29 tháng 6 năm 2017 tại Wayback Machine
Thống kê chỉ số