Adrián Fernández
Số áo #24Midfielder
Quốc tịch
Argentina
Argentina
Tuổi
25
Chiều cao
6' 0"
Cân nặng
163 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Racing Club
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Thông tin chi tiết | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chặng đua thứ 10 trong tổng số 20 chặng của giải đua xe MotoGP 2024 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Ngày đua chính | 4 tháng 8 năm 2024 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tên chính thức | Monster Energy British Grand Prix | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Địa điểm | Trường đua Silverstone Silverstone, Vương quốc Anh | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Loại trường đua |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||
| MotoGP | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Moto2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Moto3 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||
Chặng đua MotoGP Anh 2024 là chặng đua thứ 10 của giải đua xe MotoGP 2024, chặng đua diễn ra từ ngày 2 tháng 8 năm 2024 đến ngày 4 tháng 8 năm 2024 ở trường đua Silverstone, Vương Quốc Anh.
Ở thể thức MotoGP, Aleix Espargaro của đội đua Aprilia là người giành được pole. Còn người chiến thắng cuộc đua Sprint race và đua chính là Enea Bastianini của đội đua Ducati Corse.
Jorge Martin về nhì ở cả hai cuộc đua Sprint race và đua chính đã giành lại ngôi đầu bảng xếp hạng tổng từ tay Francesco Bagnaia, tay đua đã để ngã xe ở cuộc đua Sprint race.
Kết quả cuộc đua Sprint race thể thức MotoGP
| Stt | Số xe | Tay đua | Đội đua | Xưởng đua | Lap | Kết quả | Xuất phát | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | Ducati Lenovo Team | Ducati | 10 | 19:49:929 | 3 | 12 | |
| 2 | 89 | Prima Pramac Racing | Ducati | 10 | +1.094 | 4 | 9 | |
| 3 | 41 | Aprilia Racing | Aprilia | 10 | +2.023 | 1 | 7 | |
| 4 | 33 | Red Bull KTM Factory Racing | KTM | 10 | +8.644 | 6 | 6 | |
| 5 | 31 | Red Bull GasGas Tech3 | KTM | 10 | +8.777 | 9 | 5 | |
| 6 | 73 | Gresini Racing MotoGP | Ducati | 10 | +9.043 | 5 | 4 | |
| 7 | 43 | Red Bull KTM Factory Racing | KTM | 10 | +11.504 | 11 | 3 | |
| 8 | 12 | Aprilia Racing | Aprilia | 10 | +11.689 | 8 | 2 | |
| 9 | 49 | Pertamina Enduro VR46 Racing Team | Ducati | 10 | +11.828 | 10 | 1 | |
| 10 | 88 | Trackhouse Racing | Aprilia | 10 | +13.328 | 15 | ||
| 11 | 20 | Monster Energy Yamaha MotoGP Team | Yamaha | 10 | +15.373 | 18 | ||
| 12 | 25 | Trackhouse Racing | Aprilia | 10 | +18.234 | 14 | ||
| 13 | 37 | Red Bull GasGas Tech3 | KTM | 10 | +18.326 | 17 | ||
| 14 | 5 | Castrol Honda LCR | Honda | 10 | +18.492 | 16 | ||
| 15 | 10 | Repsol Honda Team | Honda | 10 | +19.050 | 19 | ||
| 16 | 36 | Repsol Honda Team | Honda | 10 | +19.674 | 20 | ||
| 17 | 30 | Idemitsu Honda LCR | Honda | 10 | +29.302 | 21 | ||
| 18 | 87 | Monster Energy Yamaha MotoGP Team | Yamaha | 10 | +31.070 | 22 | ||
| Out | 93 | Gresini Racing MotoGP | Ducati | 9 | Tai nạn | 7 | ||
| Out | 1 | Ducati Lenovo Team | Ducati | 4 | Tai nạn | 2 | ||
| Out | 72 | Pertamina Enduro VR46 Racing Team | Ducati | 0 | Va chạm | 12 | ||
| Out | 21 | Prima Pramac Racing | Ducati | 0 | Tai nạn | 13 | ||
| Fastest sprint lap: | ||||||||
| Kết quả chính thức | ||||||||
Ghi chú:
- Franco Morbidelli bị phạt chạy 2 vòng long-lap trong cuộc đua chính do lỗi gây tai nạn cho Marco Bezzecchi.
Kết quả đua chính
| Stt | Số xe | Tay đua | Đội đua | Xưởng đua | Lap | Kết quả | Xuất phát | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | Ducati Lenovo Team | Ducati | 20 | 39:51:879 | 3 | 25 | |
| 2 | 89 | Prima Pramac Racing | Ducati | 20 | +1.931 | 4 | 20 | |
| 3 | 1 | Ducati Lenovo Team | Ducati | 20 | +5.866 | 2 | 16 | |
| 4 | 93 | Gresini Racing MotoGP | Ducati | 20 | +6.906 | 7 | 13 | |
| 5 | 49 | Pertamina Enduro VR46 Racing Team | Ducati | 20 | +7.736 | 10 | 11 | |
| 6 | 41 | Aprilia Racing | Aprilia | 20 | +9.514 | 1 | 10 | |
| 7 | 73 | Gresini Racing MotoGP | Ducati | 20 | +9.741 | 5 | 9 | |
| 8 | 72 | Pertamina Enduro VR46 Racing Team | Ducati | 20 | +14.016 | 12 | 8 | |
| 9 | 31 | Red Bull GasGas Tech3 | KTM | 20 | +16.386 | 9 | 7 | |
| 10 | 21 | Prima Pramac Racing | Ducati | 20 | +23.609 | 13 | 6 | |
| 11 | 20 | Monster Energy Yamaha MotoGP Team | Yamaha | 20 | +24.202 | 18 | 5 | |
| 12 | 43 | Red Bull KTM Factory Racing | KTM | 20 | +25.767 | 11 | 4 | |
| 13 | 12 | Aprilia Racing | Aprilia | 20 | +26.751 | 8 | 3 | |
| 14 | 5 | Castrol Honda LCR | Honda | 20 | +26.953 | 16 | 2 | |
| 15 | 30 | Idemitsu Honda LCR | Honda | 20 | +37.278 | 21 | 1 | |
| 16 | 37 | Red Bull GasGas Tech3 | KTM | 20 | +37.605 | 17 | ||
| 17 | 10 | Repsol Honda Team | Honda | 20 | +47.507 | 19 | ||
| 18 | 87 | Monster Energy Yamaha MotoGP Team | Yamaha | 20 | +59.137 | 22 | ||
| Out | 36 | Repsol Honda Team | Honda | 11 | Bỏ cuộc | 20 | ||
| Out | 88 | Trackhouse Racing | Aprilia | 0 | Va chạm | 15 | ||
| Out | 33 | Red Bull KTM Factory Racing | KTM | 0 | Li hợp | 6 | ||
| Out | 25 | Trackhouse Racing | Aprilia | 0 | Tai nạn | 14 | ||
| Fastest lap: | ||||||||
| Kết quả chính thức | ||||||||
Ghi chú:
- Luca Marini bị phạt 16 giây lỗi áp suất lốp xe không đúng quy định.
Bảng xếp hạng sau chặng đua
MotoGP
|
|
|
Tham khảo
Thống kê chỉ số
Số trận
0 (5)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
1
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
23
GIỜ
:
48
PHÚT
:
37
GIÂY
QUẢNG CÁO