Adil Bourabaa
Số áo #11Midfielder
France
Câu lạc bộ hiện tại
Le Mans
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Logo Ligue 1 mùa bóng 2026–27 | |
| Mùa giải | 2026–27 |
|---|---|
| Thời gian | 21 tháng 8 năm 2026 – 29 tháng 5 năm 2027 |
| Số trận đấu | 45 |
| Số bàn thắng | 128 (2,84 bàn mỗi trận) |
| Số bàn thắng trung bình/trận | 2.84 |
| Vua phá lưới | 5 cầu thủ (4 bàn thắng) |
| Thủ môn xuất sắc nhất | Berke Özer Kevin Trapp (3 trận giữ sạch lưới) |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Marseille 4–0 Strasbourg Lyon 4–0 Rennes |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Troyes 2–6 Strasbourg (6 tháng 9 năm 2026) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Troyes 2–6 Strasbourg (6 tháng 9 năm 2026) |
| Chuỗi bất bại dài nhất | Monaco Lyon Paris FC 5 trận |
| Chuỗi không thắng dài nhất | Le Havre 4 trận |
| Trận có nhiều khán giả nhất | 65.089 Marseille 4–0 Strasbourg (21 tháng 8 năm 2026) |
| Trận có ít khán giả nhất | 7.080 Monaco 2–0 Marseille (30 tháng 8 năm 2026) |
| Tổng số khán giả | 1.097.200 |
| Số khán giả trung bình | 24.382 |
← 2025–26 2027–28 → | |
Ligue 1 2026–27 (tiếng Pháp: Championnat de France de football 2026-27), còn được biết đến với tên gọi là Ligue 1 McDonald's 2026–27 vì lý do tài trợ, là mùa giải Ligue 1 thứ 89, giải đấu bóng đá chuyên nghiệp nam hàng đầu nước Pháp. Mùa giải bắt đầu vào ngày 21 tháng 8 năm 2026 và sẽ kết thúc vào ngày 29 tháng 5 năm 2026.
Paris Saint-Germain là đương kim vô địch năm lần liên tiếp sau chiến thắng 2–0 trước đối thủ cạnh tranh danh hiệu gần nhất là Lens trong mùa giải 2025–26.
Các đội bóng
Thay đổi đội
Tổng cộng có 18 đội tham gia Ligue 1 2026–27, trong đó 16 đội tham gia mùa giải 2026–27 và hai đội còn lại được thăng hạng từ Ligue 2. Troyes và Le Mans trở lại Ligue 1 sau 3 và 16 năm vắng bóng. Metz và Nantes xuống hạng Ligue 2 sau 1 và 13 năm tại Ligue 1.
| Thăng hạng từ Ligue 2 2025–26 |
Xuống hạng từ Ligue 1 2025–26 |
|---|---|
| Troyes Le Mans |
Metz Nantes |
Sân vận động và địa điểm
Nhân sự và trang phục
| Câu lạc bộ | Chủ tịch | Huấn luyện viên | Đội trưởng | Nhà sản xuất trang phục | Nhà tài trợ áo đấu | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chính | Phụ | |||||
| Angers | Nike | École Noir&Blanc | ||||
| Auxerre | Macron | X1 Xi Wang Sports Nutrition Drink | ||||
| Brest | Adidas | Quéguiner Matériaux (H) / Yaourt Malo (A & 3) | Danh sách
| |||
| Le Havre | Hummel | Winamax | Danh sách
| |||
| Le Mans | Adidas | Không | Danh sách
| |||
| Lens | Adidas | Auchan | Danh sách
| |||
| Lille | New Balance | Boulanger | ||||
| Lyon | Adidas | Emirates | Danh sách
| |||
| Lorient | Joma | Jean Floc'h | Danh sách
| |||
| Marseille | Puma | CMA CGM | Danh sách
| |||
| Monaco | Mizuno | APM Monaco | Danh sách
| |||
| Nice | Kappa | Robinhood Markets | Danh sách
| |||
| Paris FC | Adidas | Bahrain Victorious | Danh sách
| |||
| Paris Saint-Germain | Nike | Qatar Airways | Danh sách
| |||
| Rennes | Puma | Samsic | ||||
| Strasbourg | Adidas | Électricité de Strasbourg (H) / Winamax (A & 3) | Danh sách
| |||
| Toulouse | Nike | Không | Danh sách
| |||
| Troyes | Puma | Troyes | Danh sách
| |||
Thay đổi huấn luyện viên
| Câu lạc bộ | HLV ra đi | Lý do | Ngày rời đi | Vị trí trong BXH | HLV đến | Ngày đến |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lorient | Hết hợp đồng | 17 tháng 5 năm 2026 | Trước mùa giải | 9 tháng 6 năm 2026 | ||
| Toulouse | 21 tháng 5 năm 2026 | |||||
| Auxerre | Sa thải | 22 tháng 5 năm 2026 | 12 tháng 6 năm 2026 | |||
| Lille | Thỏa thuận | 25 tháng 5 năm 2026 | 6 tháng 7 năm 2026 | |||
| Monaco | Sa thải | 1 tháng 6 năm 2026 | 6 tháng 7 năm 2026 | |||
| Angers | Từ chức | 3 tháng 6 năm 2026 | 9 tháng 6 năm 2026 | |||
| Lens | Ký bởi Crystal Palace | 15 tháng 6 năm 2026 | 16 tháng 6 năm 2026 | |||
| Nice | Sa thải | 17 tháng 6 năm 2026 | 17 tháng 6 năm 2026 | |||
| Brest | Qua đời | 27 tháng 6 năm 2026 | ||||
| Strasbourg | Ký bởi Ipswich Town | 23 tháng 6 năm 2026 | 12 tháng 7 năm 2026 | |||
| Marseille | Sa thải | 30 tháng 6 năm 2026 | 1 tháng 7 năm 2026 | |||
| Paris FC | Từ chức | 1 tháng 7 năm 2026 | 7 tháng 7 năm 2026 | |||
| Lens | Thỏa thuận | 15 tháng 9 năm 2026 | Thứ 10 | 15 tháng 9 năm 2026 |
Bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng chung cuộc
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Monaco | 5 | 4 | 1 | 0 | 8 | 3 | +5 | 13 | Tham dự vòng đấu hạng Champions League |
| 2 | Lyon | 5 | 3 | 2 | 0 | 10 | 2 | +8 | 11 | |
| 3 | Paris FC | 5 | 3 | 2 | 0 | 8 | 3 | +5 | 11 | |
| 4 | Lille | 5 | 3 | 1 | 1 | 8 | 4 | +4 | 10 | |
| 5 | Rennes | 5 | 3 | 1 | 1 | 8 | 9 | −1 | 10 | Tham dự vòng đấu hạng Europa League |
| 6 | Paris Saint-Germain | 5 | 2 | 2 | 1 | 8 | 7 | +1 | 8 | Tham dự vòng play-off Conference League |
| 7 | Angers | 5 | 2 | 1 | 2 | 6 | 5 | +1 | 7 | |
| 8 | Strasbourg | 5 | 2 | 1 | 2 | 10 | 10 | 0 | 7 | |
| 9 | Le Mans | 5 | 1 | 3 | 1 | 9 | 9 | 0 | 6 | |
| 10 | Auxerre | 5 | 2 | 0 | 3 | 7 | 12 | −5 | 6 | |
| 11 | Brest | 5 | 1 | 2 | 2 | 7 | 8 | −1 | 5 | |
| 12 | Lorient | 5 | 1 | 2 | 2 | 5 | 6 | −1 | 5 | |
| 13 | Toulouse | 5 | 1 | 2 | 2 | 7 | 9 | −2 | 5 | |
| 14 | Nice | 5 | 1 | 2 | 2 | 3 | 6 | −3 | 5 | |
| 15 | Lens | 5 | 1 | 1 | 3 | 9 | 9 | 0 | 4 | |
| 16 | Troyes | 5 | 1 | 1 | 3 | 4 | 11 | −7 | 4 | Tham dự play-off trụ hạng |
| 17 | Marseille | 5 | 1 | 0 | 4 | 7 | 8 | −1 | 3 | Xuống hạng Ligue 2 |
| 18 | Le Havre | 5 | 0 | 2 | 3 | 4 | 7 | −3 | 2 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng bại; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Kết quả đối đầu; 5) Bàn thắng sân khách đối đầu ghi được; 6) Bàn thắng sân khách ghi được; 7) Trận play-off. (Mục 4–6 chỉ áp dụng sau khi các trận đấu trên sân nhà và sân khách giữa các đội liên quan đã diễn ra.)
Ghi chú:
- ^ Đội vô địch Coupe de France 2026–27 cũng đủ điều kiện tham dự vòng đấu hạng Europa League (hoặc đội đứng thứ sáu nếu đội vô địch Coupe de France nằm trong 5 vị trí dẫn đầu). Nếu đội vô địch Coupe de France nằm trong 6 vị trí dẫn đầu thì suất tham dự Conference League được chuyển cho đội đứng thứ 7 chung cuộc.
Vị trí theo vòng
Bảng liệt kê vị trí của các đội sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào (vì bị hoãn) sẽ không được tính vào vòng đấu mà chúng đã được lên lịch ban đầu, mà sẽ được thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.
= Vô địch, tham dự vòng đấu hạng Champions League; = Tham dự vòng đấu hạng Champions League; = Tham dự vòng đấu hạng Europa League; = Tham dự vòng play-off Conference League; = Tham dự play-off trụ hạng; = Xuống hạng Ligue 2
Kết quả
Tỷ số
Bảng thắng bại
H = Hòa; B = Bại; T = Thắng
Thống kê
Ghi bàn hàng đầu
- Tính đến 20 tháng 9 năm 2026
| Hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
| 1 | Monaco | 4 | |
| Brest | |||
| Marseille | |||
| Paris FC | |||
| Paris Saint-Germain | |||
| 6 | Auxerre | 3 | |
| Le Mans FC | |||
| Rennes | |||
| Le Mans | |||
| Paris Saint-Germain | |||
| Lyon | |||
| Lens | |||
| Toulouse | |||
| 14 | Strasbourg | 2 | |
| Lyon | |||
| Lens | |||
| Toulouse | |||
| Le Havre | |||
| Lille OSC | |||
| Lille OSC | |||
| Strasbourg |
Hat-trick
- Tính đến 20 tháng 9 năm 2026
- H (= Home): Sân nhà
- A (= Away): Sân khách
| Cầu thủ | Câu lạc bộ | Đối đầu với | Kết quả | Ngày |
|---|---|---|---|---|
| Paris FC | Marseille | 3–2 (A) | 6 tháng 9 năm 2026 |
Kiến tạo hàng đầu
- Tính đến 20 tháng 9 năm 2026
| Hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Kiến tạo |
|---|---|---|---|
| 1 | Toulouse | 4 | |
| 2 | Lorient | 3 | |
| Lyon | |||
| 4 | 14 cầu thủ | 2 | |
Số trận sạch lưới
- Tính đến 20 tháng 9 năm 2026
| Hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Số trận sạch lưới |
|---|---|---|---|
| 1 | Lille | 3 | |
| Paris FC | |||
| 3 | Lyon | 2 | |
| Monaco | |||
| Angers | |||
| Lorient | |||
| 7 | 8 thủ môn | 1 | |
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Website chính thức (bằng tiếng Anh)
Tư liệu liên quan tới Ligue 1 2026–27 tại Wikimedia Commons