Abdullahi Alhassan
Số áo #14Midfielder
Quốc tịch
Nigeria
Nigeria
Tuổi
29
Chiều cao
6' 4"
Cân nặng
168 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Iberia 1999
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Đây là danh sách đội hình các đội bóng tham dự Giải vô địch bóng đá U-20 châu Phi 2015. Chỉ có các cầu thủ sinh sau ngày 1 tháng 1 năm 1995 mới được phép thi đấu.
Congo
Huấn luyện viên:
Paolo Berrettini
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Darnet Joe Ombandza Mpea | 9 tháng 4, 1998 (16 tuổi) | |
| 2 | HV | Karl Ekaya | 19 tháng 4, 1995 (19 tuổi) | |
| 3 | HV | Raphaël Leibniz Ebara | 4 tháng 4, 1995 (19 tuổi) | |
| 4 | TV | Charlevy Mabiala | 31 tháng 3, 1996 (18 tuổi) | |
| 5 | TV | Bevic Moussiti-Oko | 28 tháng 1, 1995 (20 tuổi) | |
| 6 | HV | Faria Jobel Ondongo | 19 tháng 6, 1996 (18 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Jean Rosis Okoumou Opimbat | 1 tháng 1, 1997 (18 tuổi) | |
| 8 | TV | Hardy Binguila | 17 tháng 7, 1996 (18 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Deldy Muriel Goyi | 9 tháng 4, 1997 (17 tuổi) | |
| 10 | TV | Moise Justalain Nkounkou | 2 tháng 8, 1996 (18 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Arci Saint Thibault Biassadila | 2 tháng 2, 1995 (20 tuổi) | |
| 12 | TĐ | Silvère Ganvoula M'boussy | 29 tháng 6, 1996 (18 tuổi) | |
| 13 | TV | Constantin Christ Bakaki | 21 tháng 9, 1996 (18 tuổi) | |
| 14 | TĐ | Kader Bidimbou | 20 tháng 2, 1996 (19 tuổi) | |
| 15 | HV | Cosme Andrely Atoni | 22 tháng 12, 1996 (18 tuổi) | |
| 16 | TM | Pavelh Ndzila | 12 tháng 1, 1995 (20 tuổi) | |
| 17 | TV | Fred Duval Ngoma | 24 tháng 11, 1997 (17 tuổi) | |
| 18 | HV | Grace Miguel Itoua | 12 tháng 4, 1995 (19 tuổi) | |
| 19 | HV | Dorvel Dibekou | 17 tháng 11, 1998 (16 tuổi) | |
| 20 | TV | Romeni Scott Bitsindou | 11 tháng 5, 1996 (18 tuổi) | |
| 21 | TM | Robelvy Bilongo | 11 tháng 2, 1996 (19 tuổi) |
Ghana
Huấn luyện viên:
Sellas Tetteh
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Michael Sai | 24 tháng 7, 1995 (19 tuổi) | |
| 2 | HV | Yakubu Mohammed | 7 tháng 6, 1996 (18 tuổi) | |
| 3 | TV | Emmanuel Antwi | 5 tháng 5, 1996 (18 tuổi) | |
| 4 | HV | Joseph Bempah | 5 tháng 9, 1995 (19 tuổi) | |
| 5 | HV | Kingsley Fobi | 20 tháng 9, 1998 (16 tuổi) | |
| 6 | HV | Stephen Anokye Badu | 1 tháng 5, 1996 (18 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Samuel Tetteh | 28 tháng 7, 1996 (18 tuổi) | |
| 8 | TV | Kofi Yeboah | 14 tháng 5, 1995 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Samuel Afful | 2 tháng 12, 1995 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Clifford Aboagye | 11 tháng 2, 1995 (20 tuổi) | |
| 11 | TV | Asiedu Attobrah | 15 tháng 3, 1995 (19 tuổi) | |
| 12 | TM | Kwame Baah | 21 tháng 4, 1998 (16 tuổi) | |
| 13 | TV | Michael Otoo | 1 tháng 11, 1997 (17 tuổi) | |
| 14 | HV | Joseph Aidoo | 29 tháng 9, 1995 (19 tuổi) | |
| 15 | HV | Joseph Adjei | 20 tháng 8, 1995 (19 tuổi) | |
| 16 | TM | Mutawakilu Seidu | 8 tháng 8, 1995 (19 tuổi) | |
| 17 | TV | Yaw Yeboah | 28 tháng 3, 1997 (17 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Jonah Osabutey | 8 tháng 10, 1998 (16 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Benjamin Tetteh | 10 tháng 7, 1997 (17 tuổi) | |
| 20 | TV | Prosper Kasim | 15 tháng 12, 1996 (18 tuổi) | |
| 21 | HV | Patrick Asmah | 25 tháng 1, 1996 (19 tuổi) |
Ivory Coast
Huấn luyện viên:
Ibrahim Kamara
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Seck Aboubakar Diabagate | 13 tháng 8, 1996 (18 tuổi) | |
| 2 | HV | Dagou Willie Britto | 15 tháng 12, 1996 (18 tuổi) | |
| 3 | HV | Ibrahima Diaby | 22 tháng 2, 1995 (20 tuổi) | |
| 4 | HV | Ismael Chester Diallo | 29 tháng 1, 1997 (18 tuổi) | |
| 5 | TV | Victorien Angban | 29 tháng 9, 1996 (18 tuổi) | |
| 6 | HV | Mohamed Lamine Doumouya | 9 tháng 1, 1995 (20 tuổi) | |
| 7 | TV | Junior Landry Ahissan | 10 tháng 11, 1996 (18 tuổi) | |
| 8 | TĐ | Adriel D'Avila Ba Loua | 25 tháng 7, 1996 (18 tuổi) | |
| 9 | TV | Dogbole Anderson Niangbo | 6 tháng 10, 1999 (15 tuổi) | |
| 10 | HV | Franck Kessie | 19 tháng 12, 1996 (18 tuổi) | |
| 11 | TV | Yakou Meite | 11 tháng 2, 1996 (19 tuổi) | |
| 12 | TV | Brou Manasse Ngoh | 10 tháng 12, 1996 (18 tuổi) | |
| 13 | TV | Aboubakar Keita | 5 tháng 11, 1997 (17 tuổi) | |
| 14 | HV | Sherif Olatunde Jimoh | 4 tháng 5, 1996 (18 tuổi) | |
| 15 | TĐ | Chris Bedia | 5 tháng 3, 1996 (19 tuổi) | |
| 16 | TM | Koko Yvan Gahie | 1 tháng 2, 1997 (18 tuổi) | |
| 17 | TV | Alexandre Perimael Yehoule | 23 tháng 12, 1995 (19 tuổi) | |
| 18 | TV | Kouame Alphonse Yao | 17 tháng 8, 1996 (18 tuổi) | |
| 19 | TV | Habib Maïga | 1 tháng 1, 1996 (19 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Baba Lamine Traore | 16 tháng 6, 1998 (16 tuổi) | |
| 21 | TM | Adama Ouattara | 28 tháng 3, 1995 (19 tuổi) |
Mali
Huấn luyện viên:
Fagnéry Diarra
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Mahamane Baye | 8 tháng 10, 1996 (18 tuổi) | |
| 2 | HV | Bourama Doumbia | 3 tháng 10, 1997 (17 tuổi) | |
| 3 | TV | Souleymane Diarra | 31 tháng 1, 1995 (20 tuổi) | |
| 4 | HV | Youssouf Koné | 5 tháng 7, 1995 (19 tuổi) | |
| 5 | HV | Ichaka Diarra | 18 tháng 1, 1995 (20 tuổi) | |
| 6 | HV | Hamidou Maiga | 2 tháng 1, 1995 (20 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Mohamed Guilavogui | 14 tháng 11, 1996 (18 tuổi) | |
| 8 | TV | Diadie Samassékou | 11 tháng 1, 1996 (19 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Saliou Guindo | 12 tháng 9, 1996 (18 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Hamidou Traoré | 7 tháng 10, 1996 (18 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Malick Touré | 22 tháng 9, 1995 (19 tuổi) | |
| 12 | HV | Souleymane Coulibaly | 8 tháng 8, 1996 (18 tuổi) | |
| 13 | HV | Aboubacar Doumbia | 19 tháng 4, 1995 (19 tuổi) | |
| 14 | TV | Alassane Diallo | 19 tháng 2, 1995 (20 tuổi) | |
| 15 | TĐ | Souleymane Sissoko | 10 tháng 4, 1996 (18 tuổi) | |
| 16 | TM | Mohamed Sanogo | 13 tháng 8, 1995 (19 tuổi) | |
| 17 | TV | Falaye Sacko | 1 tháng 5, 1995 (19 tuổi) | |
| 18 | TV | Moussa Bagayoko | 18 tháng 12, 1998 (16 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Adama Traoré | 28 tháng 6, 1995 (19 tuổi) | |
| 20 | TV | Fousseni Diabaté | 18 tháng 10, 1995 (19 tuổi) | |
| 21 | TM | Sory Ibrahim Traoré | 24 tháng 1, 1996 (19 tuổi) |
Nigeria
Huấn luyện viên:
Manu Garba
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Joshua Enaholo | 24 tháng 7, 1996 (18 tuổi) | |
| 2 | HV | Musa Muhammed | 31 tháng 10, 1996 (18 tuổi) | |
| 3 | HV | Mustapha Abdullahi | 18 tháng 1, 1996 (19 tuổi) | |
| 4 | TV | Akinjide Elijah Idowu | 9 tháng 9, 1996 (18 tuổi) | |
| 5 | HV | Abdulganiyu Saheed | 23 tháng 3, 1996 (18 tuổi) | |
| 6 | HV | Prince Izuchukwu Omego | 15 tháng 8, 1996 (18 tuổi) | |
| 7 | TV | Bernard Bulbwa | 11 tháng 10, 1996 (18 tuổi) | |
| 8 | TĐ | Abdullahi Ibrahim Alhassan | 3 tháng 11, 1996 (18 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Christian Pyagbara | 13 tháng 3, 1996 (18 tuổi) | |
| 10 | TV | Abdullahi Alfa | 29 tháng 7, 1996 (18 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Usman Sale | 27 tháng 8, 1995 (19 tuổi) | |
| 12 | TV | Ifeanyi Ifeanyi | 15 tháng 8, 1995 (19 tuổi) | |
| 13 | HV | Samuel Okon | 15 tháng 12, 1996 (18 tuổi) | |
| 14 | TV | Obinna Nwobodo | 29 tháng 11, 1996 (18 tuổi) | |
| 15 | TV | Ifeanyi Matthew | 20 tháng 1, 1997 (18 tuổi) | |
| 16 | TM | Dele Alampasu | 24 tháng 12, 1996 (18 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Chidera Ezeh | 2 tháng 10, 1997 (17 tuổi) | |
| 18 | TĐ | Taiwo Awoniyi | 12 tháng 8, 1997 (17 tuổi) | |
| 19 | HV | Zaharadeen Bello | 21 tháng 12, 1997 (17 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Adebiyi Samuel | 11 tháng 10, 1996 (18 tuổi) | |
| 21 | TM | Olorunleke Ojo | 17 tháng 8, 1995 (19 tuổi) |
Sénégal
Huấn luyện viên:
Joseph Koto
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Lamine Ba | 4 tháng 6, 1995 (19 tuổi) | |
| 2 | TĐ | Alassane Diouf | 12 tháng 1, 1997 (18 tuổi) | |
| 3 | HV | Andelinou Corréa | 31 tháng 12, 1996 (18 tuổi) | |
| 4 | HV | Mouhameth Sané | 26 tháng 1, 1996 (19 tuổi) | |
| 5 | HV | Racine Coly | 8 tháng 2, 1995 (20 tuổi) | |
| 6 | HV | Elimane Oumar Cissé | 12 tháng 3, 1995 (19 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Ibrahima Wadji | 5 tháng 5, 1995 (19 tuổi) | |
| 8 | TV | Sidy Sarr | 5 tháng 6, 1996 (18 tuổi) | |
| 9 | HV | Pape Abou Cissé | 14 tháng 9, 1995 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Soro Mbaye | 7 tháng 7, 1995 (19 tuổi) | |
| 11 | TĐ | El Hadji Malick Niang | 9 tháng 12, 1995 (19 tuổi) | |
| 12 | TV | Mamadou Loum Ndiaye | 30 tháng 12, 1996 (18 tuổi) | |
| 13 | HV | Alhassane Sylla | 24 tháng 8, 1995 (19 tuổi) | |
| 14 | TĐ | Moussa Koné | 30 tháng 12, 1996 (18 tuổi) | |
| 15 | HV | Moussa Wagué | 4 tháng 10, 1998 (16 tuổi) | |
| 16 | TM | Seydou Sy | 12 tháng 12, 1995 (19 tuổi) | |
| 17 | TV | Roger Gomis | 20 tháng 3, 1995 (19 tuổi) | |
| 18 | TV | Alassane Sow | 3 tháng 1, 1997 (18 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Sékou Gassama | 6 tháng 5, 1995 (19 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Oumar Goudiaby | 1 tháng 1, 1995 (20 tuổi) | |
| 21 | TM | Ibrahima Sy | 13 tháng 8, 1995 (19 tuổi) |
Nam Phi
Huấn luyện viên:
Thabo Senong
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Sibongiseni Mkhize | 16 tháng 6, 1996 (18 tuổi) | |
| 2 | HV | Kabelo Seriba | 12 tháng 5, 1997 (17 tuổi) | |
| 3 | HV | Bongane Mathabela | 5 tháng 5, 1996 (18 tuổi) | |
| 4 | HV | Chaz Gerard Williams | 20 tháng 10, 1995 (19 tuổi) | |
| 5 | HV | Ayabulela Magqwaka | 12 tháng 1, 1996 (19 tuổi) | |
| 6 | HV | Tebogo Moerane | 7 tháng 4, 1995 (19 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Tyroane Sandows | 12 tháng 2, 1995 (20 tuổi) | |
| 8 | TV | Tlotlo Leepile | 2 tháng 8, 1996 (18 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Dumisani Zuma | 22 tháng 5, 1995 (19 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Siyanda Ngubo | 4 tháng 12, 1996 (18 tuổi) | |
| 11 | TV | Pule Maraisane | 3 tháng 1, 1995 (20 tuổi) | |
| 12 | HV | Maphosa Modiba | 22 tháng 7, 1995 (19 tuổi) | |
| 13 | HV | Motjeka Madisha | 12 tháng 1, 1995 (20 tuổi) | |
| 14 | TĐ | Tshidiso Monamodi | 21 tháng 2, 1997 (18 tuổi) | |
| 15 | TV | Keamogetswe Boikanyo | 25 tháng 10, 1996 (18 tuổi) | |
| 16 | TM | Dumsani Msibi | 1 tháng 5, 1995 (19 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Thamsanqa Masiya | 17 tháng 9, 1996 (18 tuổi) | |
| 18 | TV | Siphelele Luthuli | 1 tháng 2, 1995 (20 tuổi) | |
| 19 | TV | Haashim Domingo | 13 tháng 8, 1995 (19 tuổi) | |
| 20 | TV | Morne Nel | 23 tháng 5, 1996 (18 tuổi) | |
| 21 | TM | Mpho Mathekga | 13 tháng 6, 1996 (18 tuổi) |
Zambia
Huấn luyện viên:
Hector Chilombo
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Mangani Banda | 13 tháng 7, 1997 (17 tuổi) | |
| 2 | HV | Benedict Chepeshi | 10 tháng 6, 1996 (18 tuổi) | |
| 3 | HV | Peter Mulenga | 11 tháng 2, 1995 (20 tuổi) | |
| 4 | HV | Boyd Mkandawire | 11 tháng 4, 1997 (17 tuổi) | |
| 5 | HV | Simon Tembo | 18 tháng 5, 1996 (18 tuổi) | |
| 6 | HV | Mweene Mumbi | 31 tháng 8, 1995 (19 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Patrick Ngoma | 21 tháng 5, 1997 (17 tuổi) | |
| 8 | TĐ | Patson Daka | 9 tháng 10, 1998 (16 tuổi) | |
| 9 | TV | Charles Zulu | 2 tháng 1, 1996 (19 tuổi) | |
| 10 | TV | Langson Mbewe | 21 tháng 1, 1996 (19 tuổi) | |
| 11 | TV | Larry Bwalya | 29 tháng 5, 1995 (19 tuổi) | |
| 12 | TV | Benson Sakala | 12 tháng 9, 1996 (18 tuổi) | |
| 13 | HV | Kayawe Kapota | 27 tháng 12, 1996 (18 tuổi) | |
| 14 | TĐ | Harrison Chisala | 4 tháng 8, 1997 (17 tuổi) | |
| 15 | HV | Alex Mwamba | 28 tháng 5, 1995 (19 tuổi) | |
| 16 | TM | Geofrey Silavwe | 28 tháng 5, 1996 (18 tuổi) | |
| 17 | TV | Lubambo Musonda | 1 tháng 3, 1995 (20 tuổi) | |
| 18 | TV | Spencer Sautu | 10 tháng 3, 1996 (18 tuổi) | |
| 19 | TV | Kelvin Chinyama | 28 tháng 2, 1996 (19 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Dave Daka | 3 tháng 12, 1996 (18 tuổi) | |
| 21 | TM | Tresford Mulenga | 21 tháng 8, 1998 (16 tuổi) |
- Ghi chú
Tham khảo
Thống kê chỉ số
Số trận
0 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0