Abdulla Abdullaev
Số áo #14Midfielder
Quốc tịch
Uzbekistan
Uzbekistan
Tuổi
29
Chiều cao
5' 11"
Cân nặng
159 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Neftchi Fergana
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Thông tin cá nhân | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Aldulla Qahramonjon oʻgʻli Abdullayev | |||||||||||||
| Ngày sinh | 1 tháng 9, 1997 | |||||||||||||
| Nơi sinh | Kurgontepa, Uzbekistan | |||||||||||||
| Chiều cao | 1,83 m | |||||||||||||
| Vị trí | Hậu vệ / Tiền vệ | |||||||||||||
| Thông tin đội | ||||||||||||||
Đội hiện nay | Dibba | |||||||||||||
| Số áo | 8 | |||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | ||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | |||||||||||
| 2016 | Sementchi | 12 | (0) | |||||||||||
| 2017–2021 | Bunyodkor | 82 | (2) | |||||||||||
| 2022–2023 | AGMK | 43 | (2) | |||||||||||
| 2023–2024 | Khor Fakkan | 21 | (0) | |||||||||||
| 2024–2025 | Pakhtakor | 25 | (1) | |||||||||||
| 2025– | Dibba | 1 | (0) | |||||||||||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | ||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | |||||||||||
| 2018 | U-21 Uzbekistan | 3 | (0) | |||||||||||
| 2018–2020 | U-23 Uzbekistan | 14 | (1) | |||||||||||
| 2021– | Uzbekistan | 16 | (0) | |||||||||||
Thành tích huy chương
| ||||||||||||||
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 16 tháng 3 năm 2025 (UTC) ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 3 tháng 2 năm 2024 (UTC) | ||||||||||||||
Abdulla Abdullaev (tiếng Uzbek: Abdulla Qahramonjon oʻgʻli Abdullayev, Абдулла Қаҳрамонжон ўғли Абдуллаев; sinh ngày 1 tháng 9 năm 1997) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Uzbekistan thi đấu cho Dibba và đội tuyển quốc gia Uzbekistan.
Sự nghiệp
Quốc tế
Abdullaev có trận ra mắt đội tuyển chính Uzbekistan vào ngày 5 tháng 9 năm 2021 trong trận giao hữu gặp Thụy Điển. Anh có tên trong đội hình đội tuyển quốc gia Uzbekistan tham dự Giải vô địch bóng đá thế giới 2026.
| Đội tuyển quốc gia Uzbekistan | ||
|---|---|---|
| Năm | Số trận | Bàn thắng |
| 2021 | 3 | 0 |
| 2022 | 5 | 0 |
| 2023 | 5 | 0 |
| 2024 | 3 | 0 |
| Tổng cộng | 16 | 0 |
Thống kê chính xác tính đến trận đấu diễn ra ngày 3 tháng 2 năm 2024.
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Abdulla Abdullaev tại Soccerway
- Abdulla Abdullaev tại National-Football-Teams.com
Thống kê chỉ số
Số trận
0 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
03
GIỜ
:
24
PHÚT
:
33
GIÂY
QUẢNG CÁO